Ngày giỗ hôm nay
14/07/2026
Liệt sĩ Bạch Hồng Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bạch Hồng Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bạch Ngọc Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bạch Ngọc Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bạch Ngọc Hùng
Quê quán: Thị Xã Hà Đông - Hà Tây
Đơn vị: C3D7
Ngày hy sinh: 08/07/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bạch Ngọc Hùng
Quê quán: Thị Xã Hà Đông - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 08/07/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bế Văn Nuôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bế Văn Nuôi
Quê quán: Hữu Sản - Đình Lập - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đặng Rử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Đình Cúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ bùi duân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Hồng Đinh
Quê quán: Ngọc Sơn - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hồng Đinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hồng Việt
Quê quán: Từ Liêm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hồng Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hữu Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Ngọc Luân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Thái Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thanh Dân
Quê quán: Thanh Bình - Đồng Tháp
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/07/1963
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thanh Dân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/7/1963
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thanh Dân
Quê quán: Thanh Bình - Đồng Tháp
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/07/1963
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thanh Hoà
Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hoà Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn (Bình) Ban
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Dích
Quê quán: Kim Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình
Đơn vị: C3D1E 273
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Dích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Dích
Quê quán: Kim Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Đoá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Văn Hoà
Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hoà
Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi văn Hoài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Lẹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1986
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Luyến
Quê quán: Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Luyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Luyến
Quê quán: Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: D14 E55
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi văn Mùi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi văn Mùi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Nghê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Nho
Quê quán: Lạc Sơn - Hòa Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Nho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Nho
Quê quán: Quý Hòa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
Đơn vị: C16 - E1
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Pháp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1953
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tháp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1953
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/7/1982
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tý
Quê quán: Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/07/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tý
Quê quán: Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/07/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ B-V-Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ cao giai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Cao Hoài Chò
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Thái
Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ cao vàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Chu Bá Sảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1964
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn Hoà
Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn Hoà
Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Chung Hoàng Giao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đ. Đức Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Thị Thảo
Quê quán: Quỳnh Thuận
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Thị Thảo
Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Thị Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Ngọc Bá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Ngọc Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1965
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Tấn
Quê quán: Lê Tiến - Hòa Vang - Đà Nẵng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1981
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Tấn
Quê quán: Lê Tiến - Hòa Vang - Quảng Nam Đà Nẵng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1981
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Tánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Trần Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng V Hương
Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng V Hương
Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Bửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Văn Cung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Cứng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Hường
Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Hường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Hường
Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Hường
Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Khải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Khải
Quê quán: Trại thượng - Nam chính - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị: C20 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Khải
Quê quán: Trại thượng - Nam chính - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Khải
Quê quán: Trại thượng - Nam chính - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị: C20 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Nuôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Nuôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Sâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/7/1951
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1981
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Văn Trọng
Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Văn Vui
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/7/1960
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Xuân Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Xuân Tiến
Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đình Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Ngọc Nam
Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị: D46 - Trinh sát
Ngày hy sinh: 12/7/1980
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Ngọc Nam
Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị: D46 - Trinh sát
Ngày hy sinh: 12/7/1980
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Ngọc Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/7/1980
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Bộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Văn Đởm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Văn Gắm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Văn Ngư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1952
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Duy Thìn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Hữu Tần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Hữu Tần
Quê quán: Quảng lộc - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
Đơn vị: D Bộ - D12 E 55
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Hữu Tần
Quê quán: Quảng lộc - Quảng Trạch
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh ngọc Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh ngọc Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Như Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Như Hoa
Quê quán: Bình Dưỡng - Hương Sơn - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Như Hòa
Quê quán: Bình Dưỡng - Hương Sơn - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1976
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Phụng
Quê quán: Yên Trung - Lương Sơn - Hoà Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/07/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Phụng
Quê quán: Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Phụng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1946
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Thìa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Tri
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/6/1957
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Xự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Bá Đô
Quê quán: Tân Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Bá Lệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Đăng Hãn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Ngọc Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Ngọc Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Nòng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Thê Hệ
Quê quán: Đồng thắng - Đồng Lạc - Yên Lập - Phú Thọ
Đơn vị: C2D17 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Thê Hệ
Quê quán: Đồng thắng - Đồng Lạc - Yên Lập - Phú Thọ
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Thê Hệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Đời
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/7/1963
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Giao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Hội
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Huy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Khiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Minh
Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: E66 - F10
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Minh
Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: E66 - F10
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Minh
Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: E66 - F10
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Minh
Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: E66 - F10
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Nhiễm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Phùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Si
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1960
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Xuân Bốn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Xuân Bốn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Đức Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Đức Thịnh
Quê quán: Sang Cang - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Đức Thịnh
Quê quán: Sang Cang - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: D2 Tr. hạ S. - quan
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Hữu Lung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Hữu Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đòan Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đòan Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Thạch Hoài
Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Thạch Hoài
Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Thạch Hoài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Cốt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Văn Điển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Hiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Huynh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Văn Nhỏ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Từ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đồng Văn Cừ
Quê quán: Trung Sơn - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc
Đơn vị: C16 - E48
Ngày hy sinh: 24/06/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đồng Văn Cừ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đồng Văn Cừ
Quê quán: Hợp thịnh - Hiệp Hoà - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/06/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗng Xuân Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Đình Xương
Quê quán: An Lạc - NX - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1984
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Đình Xương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1984
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Đình Xuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1984
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Học
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Hồng Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Hồng Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Hồng Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Mao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Mao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Tiến Can
Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: Đoàn La Ngà - Cục HC
Ngày hy sinh: 24/7/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Tiến Can
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/7/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Bình
Quê quán: Đức Chùa - Lương Sơn - Hà Sơn Bình
Đơn vị: D7705 - E6
Ngày hy sinh: 29/6/1984
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Bình
Quê quán: Đức Chùa - Lương Sơn
Đơn vị: D7705 - E6
Ngày hy sinh: 29/6/1984
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1984
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Chàm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1984
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Hồ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Ngọc
Quê quán: Châu Thành - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/06/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Tri
Quê quán: Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Tri
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Đường Vĩnh Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Hữu Phước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1954
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Ngọc Tửu
Quê quán: Vũ Tây - Kiên Xương - Thái Bình
Đơn vị: D25 - E263
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Ngọc Tửu
Quê quán: Vũ Tây - Kiên Xương - Thái Bình
Đơn vị: D25 - E263
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Thanh Liêm
Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Thanh Liêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hà Văn Diện
Quê quán: Văn Lang - Lạng Sơn
Đơn vị: Y5 - C145
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Điện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Ngọan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Ngọan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Thạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hà Văn Tháp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Tín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hồ Danh Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Minh Lang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1976
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Thân Đệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1981
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Thân Đệ
Quê quán: Quỳnh Minh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1981
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Thân Đệ
Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1981
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Thị Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Thị Hữu
Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Thị Lượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Trung Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Trung Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng (nhật) Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đức Minh
Quê quán: Vĩnh Phú - Bắc Giang - Hà Bắc
Đơn vị: E5 - F5
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đức Minh
Quê quán: Vĩnh Phú - Bắc Giang - Hà Bắc
Đơn vị: E5 - F5
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Hùng Lâm
Quê quán: Na niễu - Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng
Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Hùng Lâm
Quê quán: Na niễu - Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng
Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Hùng Lâm
Quê quán: Na niễu - Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ hoàng huyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Kim Thuế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Chinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thanh Kiếm
Quê quán: Nghĩa Minh - Quảng Minh - Quảng Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thanh Kiếm
Quê quán: Nghĩa Minh - Quảng Minh - Quảng Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thanh Kiếm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thế Nhiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thị Oanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Khai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Liết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Thoại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thởi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thởi
Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C1 - D10 - E4 - F31
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thởi
Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C1 - D10 - E4 - F31
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Tính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/7/1977
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Toán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Vì
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Vịn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/7/1977
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Vĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Xuân Bá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hứa Diệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hứa Văn Địch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hứa Văn Địch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hùng Minh Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Hùng Minh Tiến
Quê quán: Khối4 - Khu 1 - Nam Định - Hà Nam Ninh
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1954
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Đình Cử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Hoàng Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/7/1963
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ HUỲNH LÊ
Quê quán: Vạn Phú - Vạn Ninh - Khánh Hòa
Đơn vị: Du kích
Ngày hy sinh: 07/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Lê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Nhân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1954
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Phố
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Phước Khả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Sử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thị Hưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thị Lê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Trúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Của
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1984
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Đực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Kiếm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Liễu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Mum
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Nộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Phích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Rành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1965
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Sướng
Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Huyện đội CT
Ngày hy sinh: 08/07/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1985
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Tích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1946
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Xoài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1954
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Khúc Đình Hồng
Quê quán: Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh
Đơn vị: C5 - D25 - F72
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Khúc Đình Hồng
Quê quán: Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh
Đơn vị: C5 - D25 - F72
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Khúc Đình Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Kiếm
Quê quán: Miền Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Đình Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1981
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Đình Thông
Quê quán: Liệp Tuyết - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
Đơn vị: C3 - D416 - F5
Ngày hy sinh: 2/7/1981
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Đình Thông
Quê quán: Liệp Tuyết - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
Đơn vị: C3 - D416 - F5
Ngày hy sinh: 2/7/1981
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ KIỀU THỊ BỐN
Quê quán: ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Cán bộ phụ nữ xã
Ngày hy sinh: 15/7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Thị Bốn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ksor Muk
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Duy May
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Thanh Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/7/1963
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Diệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Diệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lánh Xuân Thắng
Quê quán: Bảo Trúc - Nhạc Kỷ - Lạng Sơn
Đơn vị: B1
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lánh Xuân Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê ái
Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C22 - E270
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bá Cầu
Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/07/1951
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê bá Phê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1985
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bá Thức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/7/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Công Lạp
Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Triệu Trạch
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Công Lạp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Cương
Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Vĩnh Tú
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Cương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đắc Vinh
Quê quán: Dương Minh Châu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/07/1980
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đắc Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/7/1980
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đắc Vinh
Quê quán: Dương Minh Châu - Tây Ninh
Đơn vị: C21 E 201
Ngày hy sinh: 12/07/1980
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Tam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Tam
Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị: C20
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đức Kiểm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đức Kiểm
Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/07/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đức Kiểm
Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: E18
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Gia Oanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1976
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Điểu
Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Vĩnh Tú
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Điểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Năm
Quê quán: Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị: Trinh Sát F8
Ngày hy sinh: 12/7/1980
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/7/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Quảng
Quê quán: Quảng Tâm - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/7/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Quảng
Quê quán: Quảng Tâm - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/7/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Khắc Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Khánh Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Kim Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Huy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Kim
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Trí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1988
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Ca
Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Ca
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Ca
Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: D2 Tr. hạ S. - quan
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Đoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Đoàn
Quê quán: Sơn hà - Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Đoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Đoàn
Quê quán: Sơn hà - Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Đoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Giang
Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Giang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Giang
Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Giang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Hứa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Ngọc Nhuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1946
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phước Duy
Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/07/1964
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phước Thi
Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C2 - D47 - E270
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phước Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Khôi
Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: D310 - E95
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Khôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ lê quang trưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ lê Tấn Hích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ lê Tấn Hích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Tấn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Tào
Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Hải Thiện
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Tào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Thanh Niệm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Niệm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Niệm
Quê quán: Hải Hưng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: D8KH
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Niệm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Niệm
Quê quán: Hải Hưng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: D8 - KH
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Vân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1952
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Vương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Vượng
Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Vượng
Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Lượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Nở
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thọ Lùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/7/1980
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Vă Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ban
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Bu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/7/1961
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chà
Quê quán: Hồ Chí Minh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/06/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Cửu
Quê quán: Cẩm Xuyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Cửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đằng
Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Đê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Đê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đức
Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đức
Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/06/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Giáo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/7/1951
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hiến
Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị: PHC 309
Ngày hy sinh: 24/7/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hiến
Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị: PHC 309
Ngày hy sinh: 24/7/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/7/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hòa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hoạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Kháng
Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Kháng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lãi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Lực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/7/1980
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Ngô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Nhường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Phái
Quê quán: Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị: K14
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê văn Thế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Thiệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1965
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thường
Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thường
Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá
Đơn vị: D2 Tr. hạ S. - quan
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tình
Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Trừ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1964
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tu
Quê quán: Ninh Khánh - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1964
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tu
Quê quán: Ninh Khánh - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1964
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1981
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Vị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Viết Văn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Viết Văn
Quê quán: Thọ Đức - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/07/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Viết Văn
Quê quán: Thọ Đức - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Quanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Quyết
Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa
Đơn vị: E174 - F5
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lờ Xuõn Quyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lục Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lục Văn Thành
Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lục Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lục Văn Thành
Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lục Văn Thành
Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Đình Toàn
Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Đình Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Hữu Tuý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Mẫu Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Mẫu Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Ngọc Diệp
Quê quán: Hòa Hưng - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị: Cánh 4 Thủ Đức - Khân khu 4
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Ngọc Diệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Ngọc Diệp
Quê quán: Hòa Hưng - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị: Cánh 4 Thủ Đức - Khân khu 4
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Nhỏ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Đăng Lê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Đăng Lê
Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Đăng Lê
Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Đăng Lê
Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Đình Hỵ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lưu Quang Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Quang Trung
Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Quang Trung
Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Quang Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1947
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Quốc Lập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Xuân Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Xuân Hai
Quê quán: Trà mai - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Xuân Hai
Quê quán: Trà mai - Quang Phục - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Công Luận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1962
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Mạnh Hùng
Quê quán: Sán xá - Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn
Đơn vị: C7 D1 Lữ 273 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Mạnh Hùng
Quê quán: Sán xá - Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn
Đơn vị: C7 D1 Lữ 273 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Mạnh Hùng
Quê quán: Sán xá - Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Thanh Đức
Quê quán: đông Sơn - Trung Môn - Hà Giang
Đơn vị: C9 D9 E266
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Thanh Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Thanh Đức
Quê quán: đông Sơn - Trung Môn - Hà Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Đức Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Khắc Tuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Ngọc Minh
Quê quán: Hiển Khanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Ngọc Minh
Quê quán: Hiển Khanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Ngọc Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1947
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Tuấn
Quê quán: Thanh Lạc - Nho Quan - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Tuấn
Quê quán: Thanh Lạc - Nho Quan - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Xuân Cang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Mười Đen
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nghiêm Xuân Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ ngô đắc sanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Đức Nữ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Đức Phương
Quê quán: Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Đức Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Duy Diếp
Quê quán: Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Duy Diếp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Hoàng Kỳ
Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Hoàng Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Hoàng Kỳ
Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Hoàng Kỳ
Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Hùng Hẹn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Huy Diệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Sáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Tân Lực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Tân Lực
Quê quán: Hoà Thịnh - Tuy Hoà - Phú Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Tấn Lực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Thị Lan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Trí Ngọ
Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Trí Ngọ
Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị: C1D11E 273
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Trí Ngọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Đuốc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Văn Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Ngơi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Văn Ngọt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Viết Đắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguễn Thế Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ NGUYỄN SÀI
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ NGUYỄN SÒ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn (Lưu Bang) Bang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Bệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Bá Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Bá Đáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Điểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Phụng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Biên Cương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Biên Cương
Quê quán: Châu Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bỉnh Bốn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ nguyễn cẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ nguyễn cháu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Chí Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ nguyễn cửu tuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đắc Kế
Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/7/1930
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đắc Kế
Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/7/1930
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đắc Kế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/7/1930
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Cường
Quê quán: Cao bình - Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Cường
Quê quán: Cao bình - Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Đáo
Quê quán: Đồng Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: C2 - D8 - KHM
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Hưng
Quê quán: Đồng Tiến - Hòa Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Hưng
Quê quán: Đồng Tiến - Hoà Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Thực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Xuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Danh Bảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Hoè
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Kim
Quê quán: Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Kim
Quê quán: Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hoá
Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Kim
Quê quán: Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hoá
Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Lược
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Lược
Quê quán: Cẩm hoà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/06/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Nhuần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Phi
Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/07/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Phi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Phi
Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thống
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Trí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1965
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Doãn Cát
Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Doãn Cát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Doãn Phùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Doãn Phùng
Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Doãn Roa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Doãn Roa
Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Doãn Thân
Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị: D Bộ 2 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Doãn Thân
Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Doãn Trích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đông Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Cu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Cư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Cư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Khảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/7/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Long
Quê quán: 78 Đường Bưởi - Ba Đình - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn đức Mậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Quới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/7/1980
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1931
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Duy Bổng
Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Bổng
Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: C12 D6 E 165
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Bổng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Hữu
Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1931
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Duy Hữu
Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1931
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Gia Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1953
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1946
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hùng Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1981
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Ân
Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Ân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Huyền
Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị: C15 - F96
Ngày hy sinh: 24/7/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Huyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/7/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Huyền
Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị: C15 - F96
Ngày hy sinh: 24/7/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Khất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Linh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Quang
Quê quán: 20C - Trần Quý Cáp - Hà Nội
Đơn vị: C2 - D7 - E3 - F9
Ngày hy sinh: 24/06/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Quang
Quê quán: 20 c Trần Quý Cáp - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/06/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Đàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Đàn
Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Đàn
Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/06/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Đàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Đề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn huyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Kê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Kim Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kim Chi
Quê quán:
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kim Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kim Khoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lê Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lê Hiền
Quê quán: Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/06/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lê Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lê Hiền
Quê quán: Số 6 - Phố Nguyễn Trường Tộ - Hà Nội
Đơn vị: C9 - D6 - E52
Ngày hy sinh: 24/06/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Năng
Quê quán: Phước Đồng - Nha Trang - Khánh Hòa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1986
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Năng
Quê quán: Phước Đồng - Nha Trang Khánh Hòa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1986
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Năng Độ
Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1931
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Năng Độ
Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1931
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nghĩa Hào
Quê quán: Diễn Ninh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nghĩa Hào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc A
Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: K8 Tỉnh đội Quảng Trị
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc A
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Quan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/7/1982
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Quyền
Quê quán: Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Quyền
Quê quán: Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị: C1 D4 E270
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sơn
Quê quán: Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sơn
Quê quán: Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Đúng
Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: E270
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Đúng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn On
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phan Tộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Phổ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1946
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phú Chược
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Phú Yên
Quê quán: Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/07/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phú Yên
Quê quán: Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phú Yên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Chỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Quang Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Dinh
Quê quán: Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Dinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Dinh
Quê quán: Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Do
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Do
Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Do
Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn quang Khải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1985
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang ó
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1930
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Trung
Quê quán: Thanh Hóa
Đơn vị: D2 - L164
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Cường
Quê quán: Soài Riêng - Campuchia
Đơn vị: Hoa vận
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Phê
Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C1 - D4 - E270
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Phê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Trang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1986
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Sính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sò
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Phúc
Quê quán: Thuỵ Tường - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Phúc
Quê quán: Thuỵ Tường - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tá Tiều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tất Ngưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tất Thắng
Quê quán: Hoà Chính - Chương Mỹ - Hà Tây
Đơn vị: C13 - Đoàn 48
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thái
Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: Cam Thanh
Ngày hy sinh: 8/7/1956
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1956
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thái Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thái Nghĩa
Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: D47 - E270
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1965
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Vinh
Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị: Đoàn 10
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Sơn
Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị ẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Diêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1954
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Hảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Hương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Khích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị Khuyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1952
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Lê
Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Vĩnh Nam
Ngày hy sinh: 30/6/1954
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Lê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1954
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thót
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thót
Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Huỳnh Công Nam
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ NGUYỄN THÚC LUÂN
Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Xã đội trưởng
Ngày hy sinh: 07/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thúc Luân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Luận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Nuôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Quang
Quê quán: Xuân Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Đơn vị: Đoàn 10
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Thăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Bích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Bính
Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị: CAVT
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn trọng Kế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Kế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Ngành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Thể
Quê quán: Hoàng Các - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị: D 56 - Đoàn 7705
Ngày hy sinh: 21/7/1982
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Thể
Quê quán: Hoàng Các - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị: D 56 - Đoàn 7705
Ngày hy sinh: 21/7/1982
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Thể
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/7/1982
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Thiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Trung
Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 08/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Trung
Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 08/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Vui
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Vui
Quê quán: Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trừ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Sẻ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Truyền Thống
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Truyền Thống
Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1946
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn V Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Am
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn ẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ NGuyễn Văn Bái
Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ NGuyễn Văn Bái
Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/7/1963
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy
Quê quán: Phước Trường - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh
Đơn vị: H12
Ngày hy sinh: 08/07/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Bi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình
Quê quán: Quỳnh Châu
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình
Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình
Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: C5 - D8 - E3 - F9
Ngày hy sinh: 24/06/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bo
Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: xã Hậu Mỹ Bắc A
Ngày hy sinh: 30/06/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bo
Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: xã Hậu Mỹ Bắc A
Ngày hy sinh: 30/06/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cầu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1953
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chắn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1953
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chất
Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: NT Quyết Thắng
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chò
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1947
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ NGuyễn Văn Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chút
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đảm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1953
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn văn Đang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1953
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đeo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đỗ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dốc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dốc
Quê quán: Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị: F 308
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1964
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dụ
Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dụ
Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/7/1958
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Được
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giỏi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hách
Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hách
Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/07/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1960
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1988
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà
Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: D10 F330
Ngày hy sinh: 14/07/1988
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà
Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: D10 F330
Ngày hy sinh: 14/07/1988
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoài
Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Triệu Phước
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Huệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng
Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/06/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng
Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1987
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn văn Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1984
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Huynh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Huỳnh Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1952
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Khẳng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khuy
Quê quán: An Đinh - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khuy
Quê quán: An Đinh - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khuy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Luận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1981
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lúc
Quê quán: Châu Đức - Bình La - Bà Rịa - Vũng Tàu
Đơn vị: C2 - D44 - E84
Ngày hy sinh: 26/06/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lực
Quê quán: Châu Đốc - Bình Ca - Bà Rịa
Đơn vị: D44 - E84
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mai
Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
Đơn vị: Huyện Vĩnh Cửu
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mai
Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
Đơn vị: Huyện Vĩnh Cửu
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão
Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão
Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mùi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mùi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Ngâu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngợi
Quê quán: Vũ Văn - Vũ Tiên - Thái Bình
Đơn vị: K84 108
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguôn
Quê quán: Mỹ Thịnh - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguôn
Quê quán: Mỹ Thịnh - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngượt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1946
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhị
Quê quán: Hồng Phong - Đông Hà - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhị
Quê quán: Hồng Phong - Duyên Hà - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhuệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phò
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phúc
Quê quán: Số 39A - Lý Quốc Sư - Hà Nội
Đơn vị: E95 - F324
Ngày hy sinh: 30/6/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn văn quán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quynh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1985
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sạch
Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: Hậu Cần - E 10 - F 339
Ngày hy sinh: 18/07/1985
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sạch
Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: Hậu Cần - E 10 - F 339
Ngày hy sinh: 18/07/1985
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn
Quê quán: Tổ 4 khu Trung Tự - Quaận Đống Đa - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn
Quê quán: Tổ 4 khu Trung Tự - Quaận Đống Đa - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn
Quê quán: Tổ 4 khu Trung Tự - Quaận Đống Đa - Thành phố Hà Nội
Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Tập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1962
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân
Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân
Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng
Quê quán: Ninh Hoà - Hưng Hoà - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh
Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh
Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh
Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thảo
Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: D7 E3 F330 QK9
Ngày hy sinh: 03/07/1989
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1989
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thấu
Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thép
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1985
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuận
Quê quán: An Hưng - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thục
Quê quán: Quỳnh diễn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thục
Quê quán: Quỳnh diễn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị: C20 E3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/7/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tính
Quê quán: Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1985
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tố
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn văn Toan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/7/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tráng
Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tráng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trình
Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/06/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/7/1963
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung
Quê quán:
Đơn vị: C62 Châu Thành
Ngày hy sinh: 21/7/1963
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1952
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/7/1961
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/7/1963
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn út
Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang
Đơn vị: C 1 - D 1 - E 740
Ngày hy sinh: 2/7/1981
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1981
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1952
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vi
Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vi
Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị: C5D2E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xạ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1953
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xí
Quê quán: Phú Hòa - Bến Cát - Sông Bé
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/7/1977
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xớ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/7/1977
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Y
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Yên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Yên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn VănBảy
Quê quán: Phước Tường - Thủ Đức - Gia Định
Đơn vị: H12
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Cậy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1985
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn X Thủy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xưa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đấu
Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đấu
Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đẩu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đẩu
Quê quán: Dân Duyên - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị: Cán bộ D1 E 273
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đẩu
Quê quán: Dân Duyên - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Don
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Lộc
Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Lộc
Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Mão
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Minh
Quê quán: Phúc Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thịnh
Quê quán: Đội 8 - Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thịnh
Quê quán: Đội 8 - Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh
Đơn vị: C17D2E3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiếp
Quê quán: Hoà Bình - Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiếp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Yên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nhơn Văn Bé
Quê quán: Long Xuyên - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/06/1987
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nhơn Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1987
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nhơn Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1987
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Nhơn Văn Bé
Quê quán: Long Xuyên - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1987
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ phạm chấp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Con
Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: E95 - sư đoàn 325
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Con
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Công Xuân Nghi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ phạm di
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Đình Biên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đình Biên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đình Cung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đình Cuông
Quê quán: Khánh An - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đình Cương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Đình Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đình Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đình Viễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Đức Nhật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1931
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Đức Nhuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Mạnh Hành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Minh Tâm
Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Minh Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Minh Tháo
Quê quán: Bình Định - Yên Định - Thanh Hóa
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Minh Tháo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Phúc
Quê quán: Hương Lăng - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quang Thuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Sỹ Triên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/7/1951
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ PHẠM TẦN
Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Trung đội trưởng DK
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Tần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Thanh Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thanh Chung
Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Thắng
Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/07/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Thắng
Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thiên Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thiên Phú
Quê quán: Vũ đoài - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thiên Phú
Quê quán: Vũ đoài - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: D2 Tr. hạ S. - quan
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Trọng Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Trọng Nghĩa
Quê quán: Hương Quang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Bạm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Chí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Chiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Chín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Đầm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1952
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Điện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lâm
Quê quán: Thạch Chi - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị: E20
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lữ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Lừng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/7/1982
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lừng
Quê quán: Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/7/1982
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Ngật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1953
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Ngò (Mười Hiểu)
Quê quán: Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị: CA Tây Ninh
Ngày hy sinh: 26/06/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/7/1980
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nhiêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1960
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phố
Quê quán: Tân An - Tân Châu - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phố
Quê quán: Tân An - Tân Châu - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/06/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Ráng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Siều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1962
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/7/1982
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thông
Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thông
Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/06/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1947
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Toán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Toán
Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Toán
Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Trạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm văn Tú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tựa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Tuất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1965
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Xuõn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/7/1977
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Yêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Viết Mễ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Xuân Nhị
Quê quán: Quỳnh Thanh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Nhị
Quê quán: Quỳnh Thanh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Yên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ phan cu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Đình Thuý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Đình Thuý
Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Khang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1965
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Lai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ PHAN LAI
Quê quán: Vạn Hưng - Vạn Ninh - Khánh Hòa
Đơn vị: Du kích
Ngày hy sinh: 07/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Ngọc Trước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Quận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Quang Cung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Quyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thành Trung
Quê quán: An Nhơn - Tây Củ Chi - Gia Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thành Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thành Trung
Quê quán: An Nhơn - Tây Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1931
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Thơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1965
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan văn Biểu.
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Con
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Con
Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: D47 Trung đoàn 270
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Diễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1947
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Đô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Đô
Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Binh trạm 108
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Hoàn
Quê quán: Đức Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Mỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Ngò
Quê quán: Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị: CA Tây Ninh
Ngày hy sinh: 26/06/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Nhẹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1988
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Sưa
Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - - Tây Ninh
Đơn vị: CA Tây Ninh
Ngày hy sinh: 26/06/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Thưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1962
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Trước
Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/07/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Trước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Trước
Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Xuân Nhị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phí Văn Thuỵ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phong Hồng Tiến
Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phong Hồng Tiến
Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phú Văn Đàm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phú Văn Đàm
Quê quán: An Tiến - An Lão - Hải Phòng
Đơn vị: E20
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phù Văn Tình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Quang Cung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Quang CUNG
Quê quán:
Đơn vị: B.Phó
Ngày hy sinh: 07/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Quang Vũ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Văn Chình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Văn Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phương Năng Vọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Công Nhu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Dân
Quê quán: Cà Mau
Đơn vị: Hoa vận
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Đình Tài
Quê quán: Hợp Thanh - Kim Bôi - Hà Tây
Đơn vị: C11 D6 E270
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Đình Tài
Quê quán: Hợp Thanh - Kim Bôi - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Đình Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Hùng Hậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tạ Văn Gập
Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - - Tây Ninh
Đơn vị: CA Tây Ninh
Ngày hy sinh: 26/06/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Gập
Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị: CA Tây Ninh
Ngày hy sinh: 26/06/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Thạch Sơn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Thạch Tonl
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Thân Thị Quỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tiêu Công ích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Tống Thế Cường
Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng
Đơn vị: F 308
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Tống Thế Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ TRÀ NGÒ
Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Nhân viên bệnh xá
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Anh Kiệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1981
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đăng Hành
Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Gio Thành
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đăng Hành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đăng Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đăng Khoa
Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Vĩnh Sơn
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Bỉnh
Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/06/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Bỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Bỉnh
Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Diệm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Đính
Quê quán: Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình
Đơn vị: E20
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Đình Tư
Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1931
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Tư
Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1931
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Xiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1931
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Đức Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ trần đức táo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Gia Mao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Hậu Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Học
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Học
Quê quán: Tăng Long - Hoài Nhơn - Bình Định
Đơn vị: E70
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Học
Quê quán: Tăng Long - Hoài Nhơn - Bình Định
Đơn vị: E770
Ngày hy sinh: 19/07/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần hồng Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1987
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hùng Đạy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Hữu Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Hữu Phương
Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Khánh Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/7/1980
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Kim Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Kim Đức
Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Kim Đức
Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Sĩ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1987
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Sĩ
Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/06/1987
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Sĩ
Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: E159
Ngày hy sinh: 26/6/1987
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Khôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Ngọc Lân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1965
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Phải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1986
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Thành
Quê quán: Khuổi trát - Quang Trạch - Thạch An - Cao Bằng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Thành
Quê quán: Khuổi trát - Quang Trạch - Thạch An - Cao Bằng
Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Toản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1930
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Sơn Thủy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Sơn Thủy
Quê quán: Bến Cầu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/06/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần T Mích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần T Mích
Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương
Đơn vị: E20
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thành Phức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1964
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thế Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thế Hải
Quê quán: Tế Đô - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
Đơn vị: C1D4E 270
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thế Hải
Quê quán: Tế Đô - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thế Ngôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/7/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thế Ngôn
Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
Đơn vị: D624 - E10 - F72
Ngày hy sinh: 24/7/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thế Ngôn
Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
Đơn vị: D624 - E10 - F72
Ngày hy sinh: 24/7/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Lê Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Loan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Thị Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Tuyết Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thọ Phương
Quê quán: Nghi Hương - Nghi lạc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thọ Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Tiên Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1976
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ TRẦN TUÂN
Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: A.trưởng
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Tuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Tuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn ánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn ánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Au
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Be
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Biết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Cai
Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: xã Hội Cư
Ngày hy sinh: 11/07/1953
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Cáy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Chắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1986
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chấp
Quê quán: Mê Sở - Văn Giàng - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chấp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chấp
Quê quán: Mê Sở - Văn Giàng - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/06/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/7/1963
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Cư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Điều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1947
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đình
Quê quán: Đội 2 - Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị: C7D8E 64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đình
Quê quán: Đội 2 - Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đời
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Dư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1974
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Được
Quê quán: Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Được
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Được
Quê quán: Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Huân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Khánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Khương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Kiền
Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: D 3 - F 5
Ngày hy sinh: 10/7/1983
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Kiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1983
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Kiền
Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: D 3 - F 5
Ngày hy sinh: 10/7/1983
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1966
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1986
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Liễu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Liệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1984
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Liệu
Quê quán: Minh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1984
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lục
Quê quán: Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình
Đơn vị: F 308
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lực
Quê quán: Nam Văn - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị: E14 - F5
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lý
Quê quán: Minh Hải
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1984
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1984
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lý
Quê quán: Minh Hải
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/06/1984
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1984
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1986
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn My
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nhâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Nhân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Oanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Pha
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1976
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Quỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Sạn
Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã đội Linh Giang
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Sạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần văn Sẽ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Thất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Thư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Thường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thuyết
Quê quán: Gio Hà - Bến Hải - Quảng Trị
Đơn vị: CA Đông Hà
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tiềm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1947
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Vi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Vinh
Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Gio Hải
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Xà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần VănThâm
Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/07/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần VănThâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trần VănThâm
Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ TRẦN VỌNG XUÂN
Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: huyện ủy viên
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Vọng Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Xuân Nhanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Văn Nghẹo
Quê quán: Quang Minh - Trấn Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Văn Nghẹo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Văn Nghẹo
Quê quán: Quang Minh - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn
Đơn vị: C12 D3 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Quang Khanh
Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định
Đơn vị: C10 D3E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Quang Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Quang Khanh
Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định
Đơn vị: C10 D3E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Quang Khanh
Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Bá Vong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Bá Vong
Quê quán: Đông Long - Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: C38 K21
Ngày hy sinh: 22/07/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Bá Vong
Quê quán: Đông Long - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/07/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Đình Đậu
Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa
Đơn vị: D bộ - D14 - Bộ BCHQS Tây Ninh
Ngày hy sinh: 30/06/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Ngọc Cần
Quê quán: Định Hòa - Thiệu Yên - Thanh Hóa
Đơn vị: E8 - F5
Ngày hy sinh: 21/7/1982
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Ngọc Cần
Quê quán: Định Hòa - Thiệu Yên - Thanh Hóa
Đơn vị: E8 - F5
Ngày hy sinh: 21/7/1982
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Ngọc Cần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/7/1982
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Tấn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Bốn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1962
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Chất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Được
Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
Đơn vị: đội Bến cầu
Ngày hy sinh: 14/7/1988
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Được
Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/07/1988
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Liệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Đa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Hùng Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Mạnh Đàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương Ngọc Quế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1973
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Thị Hoánh
Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Thị Hoánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Thị Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Bồi
Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương Văn Bồi
Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương Văn Chì
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Chón
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1962
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Dữ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương Văn Hậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Liếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương Văn Mẹo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Tương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương xuân Quyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1985
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Văn Giai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ văn ngạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Văn Thị Thôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ văn thược
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Văn Xuân Ké
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1946
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ CAO
Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Du kích
Ngày hy sinh: 15/07/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Đại Dành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ võ đình chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Đình Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1962
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Hồng Y
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1952
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Hồng Y
Quê quán:
Đơn vị: Châu Thành - TG
Ngày hy sinh: 22/07/1952
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Quang Thuỳ
Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Quang Thuỳ
Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Quang Thuỳ
Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị: C11 - BCHQS Vĩnh Linh
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thị Diệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thị Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thị Ho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1975
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Chơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1960
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Đởm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/7/1948
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Đực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1964
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Được
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1969
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1988
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1970
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Hưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1964
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Mỡn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Mỡn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Mỡn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/7/1955
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Song
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/7/1963
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/7/1961
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Xếp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/7/1977
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Xuân Đàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/6/1954
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Xuân Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/7/1982
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Chí Sơn
Quê quán: Dược sơn - Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương
Đơn vị: D Bộ 8 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Chí Sơn
Quê quán: Dược sơn - Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đăng Hàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đăng Hàn
Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: C7 D14 E55
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đăng Hàn
Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Hải
Quê quán: Thiệu Văn - Đông Thiệu - Thanh Hoá
Đơn vị: C7 D14 E55
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Hải
Quê quán: Thiệu Văn - Đông Thiệu - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Đình Xuất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Xuất
Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hoá
Đơn vị: D bộ Tr. hạ S. - quan
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Xuất
Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1978
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đức Luân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Khắc Tuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Ngọc Ngoan
Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/06/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Ngoan
Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Ngoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1968
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Tam Sơn
Quê quán: Yên Lạc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/06/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Tam Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Tam Sơn
Quê quán: Yên Lạc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/06/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thế Phát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Bâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Bạng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Hào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Quảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Thệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Thuỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Tiến
Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng
Đơn vị: C2 - D2 - E273
Ngày hy sinh: 24/6/1979
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Xiếm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1972
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Xuân Niên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Xuân Niên
Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1967
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vương Công Khanh
Quê quán: Đồng Lạc - Thạch Thất - Hà Tây
Đơn vị: E2266
Ngày hy sinh: 22/07/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vương Cụng Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/7/1971
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch
Liệt sĩ Vương Văn Sum
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1950
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vy văn Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1949
Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch