Ngày giỗ hôm nay

10/03/2026

Hôm nay có 1397 liệt sĩ ngày giỗ
Đang hiển thị: 1397/1397 liệt sĩ
Liệt sĩ Bàn Tiến Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bành Văn Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bế văn Cái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bế văn Hạ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bế văn Sầu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bí Văn Vọp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1965

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Buì Cao Tích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Chẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Chí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1948

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1974

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Thơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hữu Hòa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Ngọc Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Ngọc Tạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quang Hoài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Quang Khải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thanh Nghị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Văn Chuẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1974

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Chum

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Cự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Diệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi văn Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Học

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Liên

Quê quán: Nam Thượn - Kim Bôi - Hà Sơn Bình

Đơn vị: D47 - F5

Ngày hy sinh: 15/2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Liên

Quê quán: Nam Thượn - Kim Bôi - Hà Sơn Bình

Đơn vị: D47 - F5

Ngày hy sinh: 15/2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Nùng

Quê quán: Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/02/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Nùng

Quê quán: Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Nùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Phăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Phi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Ro

Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bựi Văn Ro

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tám

Quê quán: Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây

Đơn vị: E52 - F302

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1953

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thẩm

Quê quán: Cuối ạ - Kim Bôi - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/02/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thẩm

Quê quán: Cuối ạ - Kim Bôi - Hà Tây

Đơn vị: C8 D2 E1

Ngày hy sinh: 28/02/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/2/1959

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Văn Thủ

Quê quán: Nam Phong - Kỳ Sơn - Hoà Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/02/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thủ

Quê quán: Nam Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thủ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tiến

Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tiến

Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tiến

Quê quán: Giang An - Xuân Thủy - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bựi Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tím

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Buôn tu Thiết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cà Văn Phúc

Quê quán: Chiên Cô - Mường La - Sơn La

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cà Văn Phỳc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Đức Tình

Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1983

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Đức Tình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1983

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Đức Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1964

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Kim Mặc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1952

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Thái Thuận

Quê quán: Cẩm QuÝ - Cẩm Thủy - Thanh Hóa

Đơn vị: C3 - D7 - Lữ 243

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Thái Thuận

Quê quán: Cẩm QuÝ - Cẩm Thủy - Thanh Hóa

Đơn vị: C3 - D7 - Lữ 243

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Thái Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Thị Chớ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Thị Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Bê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Bé Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Lược

Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Lược

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Lược

Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Xuyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Cao Vĩnh Hộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chảo Dấu Kính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chảo Phù Sìn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Châu Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Châu Văn Cường

Quê quán: Bình Long - Sông Bé

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chõu Văn Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Danh Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Danh Bình

Quê quán: Hội Du - Tiên Sơn - Hà Bắc

Đơn vị: F312

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn Thiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chung Văn U

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chừu Sáng Quay

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Công Văn Mẫn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1965

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1953

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Thế Viện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Trọng Mão

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm văn Dần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm văn Hần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm văn Sắm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Văn Tự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1952

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Đình ý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Doãn Nhâm

Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Sơn Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Đức Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Ngọc Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Quang Dự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Thị Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Cử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Dầu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Đèo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1986

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Phàn

Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/03/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Phàn

Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1962

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Thơi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng văn út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng văn út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Viết Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Vĩnh Bê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Xuân Bân

Quê quán: Thiệu Hiệp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Xuân Bân

Quê quán: Thiệu Hiệp - Thiệu Hoá - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/02/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Xuân Dồi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Xuân Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Bá Nhẫn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Huỳnh Sửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Văn Bốn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Bốn

Quê quán: Đông Giao - Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Nhẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Xuân Đức

Quê quán: Quang Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Xuân Đức

Quê quán: Quang Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Xuân Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào xuân Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/2/1984

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Diệp Văn Hinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/3/1958

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đình Đội

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1954

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Ngọc ánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Dần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Kí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh văn Tý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Mỹ

Quê quán: Giao Thuỷ - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/2/1955

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Mỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/2/1955

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Oanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Phi Đính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1974

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Thị Hường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Tuấn An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đố Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Tuệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đổ Văn Để

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Hẵng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1954

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Hiếu

Quê quán: Tây Sơn - Bình Định

Đơn vị: D8 - E31

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Mệnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1960

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Nghĩa

Quê quán: Hoàng Long - Hoàng Hoá - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Ngon

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Vực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Nghệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1974

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Ngọc Huỳnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Ngọc Huỳnh

Quê quán: Hòa Vang - Quảng nam

Đơn vị: Quân y

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Ngọc Lan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Thị Hồng Vân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Doãn Văn Thiềng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Thư

Quê quán: Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: D7 - E64

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Y

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/3/1959

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Y

Quê quán: Miền Bắc

Đơn vị: D261

Ngày hy sinh: 01/03/1959

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đồng Văn Ghồ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗng Văn Phàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đồng Văn Thê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗng Xuân Bân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Doõ Văn Triều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dư Hữu Ngạn

Quê quán: Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/02/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dư Hữu Ngạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dư Ngọc Truyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dư Ngọc Tuyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ DƯƠNG VĂN DẦN

Quê quán: Vạn Thắng - Vạn Ninh - Khánh Hòa

Đơn vị: Chiến sĩ

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Công Định

Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Công Định

Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/02/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Công Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Lễ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Lếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Ngọc Vận

Quê quán: Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái

Đơn vị: E66 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Ngọc Vận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Ngọc Vận

Quê quán: Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái

Đơn vị: E66 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Quang Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Thành Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Trung Kiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Trung Tính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Văn Chấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1951

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Dân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Dần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Đính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1948

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Hớn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Lợi

Quê quán: Đồng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/02/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Lợi

Quê quán: Đồng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đường Văn Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Văn Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Văn Nhàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1949

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Sa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Sa

Quê quán: Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Chiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Công Nghệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Đình Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hà Đình San

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Minh Chất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Minh Hoạ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Ngọc Nhanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Ngọc Triều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1986

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Sa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Sỹ Cơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Thanh Nga

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hà Văn Luận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hà văn Nội

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Sơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Thuận

Quê quán: Mộc Châu - Sơn La

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà văn Toạ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/2/1984

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hàn Văn Chúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hán Văn Mỵ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1952

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Đắc Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Đắc Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/2/1984

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Minh Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Minh Nhật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1991

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Thăng Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Thị Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Cầu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1949

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Có

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hồ Văn Cười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1962

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Lụa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ văn Ngân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Phờ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Phờ

Quê quán: Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1954

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Trình

Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: Huyện uỷ Cam Lộ

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Trình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Xuân Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Hữu Kham

Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: C106 - D910 KH

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Hữu Kham

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Lý Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Minh Dũng

Quê quán: Hoàng Thạch

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Minh Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Minh Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Minh Hoạ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Ngâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Ngọc Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Quang Thình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Báo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Cát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Đô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Dử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Huyền

Quê quán: Lê Chi - An Hải - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Huyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Khiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1952

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Mạc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Nghị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Nhung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/3/1977

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1951

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Tác

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng văn Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thống

Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: C5 - D8 - E266

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thống

Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: C5 - D8 - E266

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thống

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Truật

Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/02/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Truật

Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa

Đơn vị: 5859

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Truật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Vãng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Xuân Hai

Quê quán: Vỡ Ngại - Bình Liệu - Quảng Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Xuân Hai

Quê quán: Vỡ Ngại - Bình Liệu - Quảng Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Xuân Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Xuân Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Công Diệt

Quê quán: Lưu Thành Hạ - Đức Hòa - Long An

Đơn vị: C11 - E81

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Công Duyệt

Quê quán: Lưu Thanh Hạ - Đức Hòa - Long An

Đơn vị: C11 - E81

Ngày hy sinh: 09/03/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Cụng Duyệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Đình Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Hữu Kế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Hữu Kế

Quê quán: Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Mua

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Ngọc Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Be

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Cho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Cỡ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Lùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Lưỡng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Măng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1949

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Nhương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Quân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Quận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Sa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Văn Sa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Văn Sa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Văn Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Thiện

Quê quán: Mỹ Thới - Long Xuyên - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Thiện

Quê quán: Mỹ Thới - Long Xuyên - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/02/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Tị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Khăm Chôn

Quê quán: Tây Nguyên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1961

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Khăm Chôn

Quê quán: Tây Nguyên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1961

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Khổng Trọng Phấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Kiên Nguyên Tú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Kim Song

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Kim Song

Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/03/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Kim Song

Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Trí Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Kim Nhật Kế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1991

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ La Đình Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ La Tân Dân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ La văn Nhịt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lạ Văn Sơ

Quê quán: Đông An - Đông Quan - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lạ Văn Sơ

Quê quán: Đông An - Đông Quan - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/02/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lạ Văn Sơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Ngọc Đạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Thạch

Quê quán:

Đơn vị: E.108

Ngày hy sinh: 07.03.1953

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Thạch

Quê quán:

Đơn vị: E.108

Ngày hy sinh: 7/3/1953

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Thạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1953

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Chạy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Điệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lâm Văn Sung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lày văn Khính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1965

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Anh Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Anh Tuấn

Quê quán: Số 9 - Phố Huế - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Công Bộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê công Nhân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đại Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Việt

Quê quán: Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng

Đơn vị: Đoàn 10

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Le Doanh Nghị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đức Dĩ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1953

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đức Dĩ

Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Vĩnh Lâm

Ngày hy sinh: 7/3/1953

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hoàng Nhi

Quê quán: Châu Thành - Sóc Trăng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hoàng Nhi

Quê quán: Châu Thành - Sóc Trăng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hoàng Nhi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hoàng Nhi

Quê quán: Châu Thành - Sóc Trăng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hoàng Nhung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1965

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1988

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ LÊ HỮU CHÂU

Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Thượng Sĩ

Ngày hy sinh: 9/3/1988

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Kế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1954

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Thành

Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: D514

Ngày hy sinh: 08/03/1961

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1961

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Khắc Phúc

Quê quán: Hương Sơn - Hà Tĩnh

Đơn vị: C24 - Đoàn 7704

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Khắc Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Dân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1983

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Đào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Ngọc Nghĩa

Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Thới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Thới

Quê quán: Thăng Lợi – Văn Giang - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Thới

Quê quán: Thăng Lợi – Văn Giang - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phước khởi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1953

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phước khởi

Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Vĩnh Hoà

Ngày hy sinh: 7/3/1953

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phước Thống

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1988

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quảng Bạ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Chiến

Quê quán: Tân Thịnh - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai

Đơn vị: E28 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Chiến

Quê quán: Tân Thịnh - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn

Đơn vị: E28 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Sủng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Vượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Vượng

Quê quán: Sen Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Vượng

Quê quán: Sen Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/02/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Qui Văn

Quê quán: Bằng Loãng - Sông Thao - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/02/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Qui Văn

Quê quán: Bằng Loãng - Sông Thao - Vĩnh Phú

Đơn vị: D bộ - D2 - E141

Ngày hy sinh: 18/02/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Qui Văn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Sĩ Giang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Sơn Bì

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tấn Đục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tấn Đực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Bình

Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1983

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Bình

Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1983

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1983

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Bình

Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1983

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Chê

Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: C3 - D1 Lữ 950

Ngày hy sinh: 26/2/1981

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Chê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1981

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Hiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1991

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Thê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1981

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thế Đức

Quê quán: Ngọc Trung - Ngọc Lặc - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Đa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Hoa

Quê quán: Quỳnh Thiện

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Hoa

Quê quán: Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Huyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thử

Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/02/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thừa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thúc Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1989

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thúc Nghĩa

Quê quán: Ninh Thông - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: E 812 F309

Ngày hy sinh: 27/02/1989

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thúc Nghĩa

Quê quán: Ninh Thông - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/02/1989

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tiến Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tiết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Tứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Bình

Quê quán: Nhật Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/03/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bình

Quê quán: Nhật Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bốt

Quê quán: Lộc Hiệp - Lộc Ninh - Sông Bé

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Cát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê văn Châm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1951

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chôm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1948

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1960

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đề

Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Trung đoàn 6KH

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Diết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dõng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Dụ

Quê quán: Tân Thạch - Thường Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/02/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dụ

Quê quán: Tân Thạch - Thường Xuân - Thanh Hoá

Đơn vị: C5 D4 E2

Ngày hy sinh: 28/02/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Em

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/2/1959

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Gia

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/2/1984

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Giới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Gon

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1965

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Háo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1948

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hiệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hỗ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1954

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hoài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hoành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hoành

Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa

Đơn vị: E101 - F1

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hùng

Quê quán: Song Oai - Việt Yên - Hà Bắc

Đơn vị: E28 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Huynh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Khương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Khương

Quê quán: Tam Kỳ - Quảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/02/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Khương

Quê quán: Tam Kỳ - Quảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Long

Quê quán: Xuân liên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/02/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lựa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Luyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Luyến

Quê quán: Thọ Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị: D2 - E250

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Mẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ lê văn minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Nga

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Nga

Quê quán: Hương Khê - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E266 - F339 - D9

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Nhi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Núi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Rớt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1962

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1961

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Tiến

Quê quán: Phương Lâm - Tx Hòa Bình - Hòa Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tiến

Quê quán: Vinh Quang - Phương Lâm - Hoà Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tốt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/2/1946

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Túc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tươi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1952

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Viết Hoa

Quê quán: Ngọc Phong - Thường Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Viết Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê viết Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1961

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Diệp

Quê quán: Trà Vang - Tân Biên - Tây ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Hỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Hỷ

Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Ut

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Xuân Út

Quê quán: Hoài Nhơn - Bình Định

Đơn vị: C1 - D15

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Xuy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuy

Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: C131 - E95 - F325

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lèng văn Liêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Liêu Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lờ Văn Bốt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lờ Xuõn Diệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lộc văn Quáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lộc văn Và

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lù A Sủi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lù lao Dửi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1948

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lục Văn Hải

Quê quán: Lái Thiêu - Thủ Dầu Một - Sông Bé

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/02/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lục Văn Hải

Quê quán: Lái Thiêu - Thủ Dầu Một - Sông Bé

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lục Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Ngọc Đức

Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Ngọc Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Quí Hạnh

Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình

Đơn vị: C6 - D2 - E273

Ngày hy sinh: 18/02/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Quí Hạnh

Quê quán: Hồng châu - Đông Hưng - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/02/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Quí Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Thị Thâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Bẩng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1986

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Kha

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Nữa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Nuôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Vĩnh Thế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Quang Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Sỹ Hội

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Văn Hà

Quê quán: Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Văn Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lý A Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1974

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Cúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Ngọc Vĩ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Văn Phong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ LÝ Văn Trung

Quê quán: ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng

Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Văn Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ LÝ Văn Trung

Quê quán: ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng

Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mã văn Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Đăng Rô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Duy Phẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Mai Ngọc Hậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Quang KHởi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Tiến Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Trọng Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Sáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Tế

Quê quán: Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Tế

Quê quán: Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Tế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Thận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Tứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1960

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai xuân Tuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Minh Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nay Thủ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Công Nuôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1953

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Minh Triều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Quang Sáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Thắng Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Thị Chưa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Trí Thường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1931

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Châu

Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa

Ngày hy sinh: 02/03/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Văn Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Thấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Thăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Thu

Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Nông dân Cứu quốc

Ngày hy sinh: 12/02/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Xuân Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Luân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Thủy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Tuông

Quê quán: Lê Xá - Phù Tiên - Hải Hưng

Đơn vị: C18 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Tuông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Tuông

Quê quán: Lê Xá - Phù Tiên - Hải Hưng

Đơn vị: C18 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1965

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Châu Hoè

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1962

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Châu Hòe

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1962

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Châu Hòe

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1962

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chí Cương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chí Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1988

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Dần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Dần

Quê quán: Tam Đa - Sơn Đường - Hà Tuyên

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Tóng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1949

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đắc Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn đại thuyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn đăng Hào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Thăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Danh Mạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Bốn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Chí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1974

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Gióng

Quê quán: Hoàng Thái - Hoàng Hóa - Thanh Hóa

Đơn vị: E2253

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Gióng

Quê quán: Hoằng Thái - Hoằng Hóa - Thanh Hóa

Đơn vị: E2253

Ngày hy sinh: 17/02/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Hào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Vân

Quê quán: Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đồ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1954

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đỗ Trị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1986

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đỡnh Giúng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Đây

Quê quán: Van Thiêm - Nông Cống - Thanh Hóa

Đơn vị: C9 D3 E400

Ngày hy sinh: 09/03/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Đây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1951

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Lợi

Quê quán: Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị: E28 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Lợi

Quê quán: Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị: E28 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Phiếm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Tá

Quê quán: Quỳnh Sa - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Thim

Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh

Đơn vị: Đoàn 10

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Thọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Tỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Tỏ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đương Mùi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1997

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Tọa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Tý

Quê quán: Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/02/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Tý

Quê quán: Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Tý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hiệp Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Biếng

Quê quán: Lảng Ngân - Gia Lương - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thanh

Quê quán: Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thanh

Quê quán: Yên Nhơn - ý Yên - Nam Định

Đơn vị: Đoàn 500

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thanh

Quê quán: Yên Nhơn - ý Yên - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thoả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Vân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cầu

Quê quán: Hải Cát - Hải Hậu - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/02/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cầu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cầu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cầu

Quê quán: Hải Cát - Hải Hậu - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đa

Quê quán: Quách Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đa

Quê quán: Quách Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/02/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Phước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Sự

Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E1 - F341

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Sự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thăng

Quê quán: Tam Nông - Yên Lãng - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/03/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thăng

Quê quán: Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú

Đơn vị: D1 - BT44

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Năng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Tích

Quê quán: Quảng Đại - Quang Xương - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Tớch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Trường

Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Trường

Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Võ

Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Đơn vị: E1 - F341

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Võ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huỵch

Quê quán: Tam Khanh - Tam Kỳ - Quảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huỵch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Dần

Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Phi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kim Huệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kim Ô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/3/1994

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Manh Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Chuyển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Triều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1986

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mộng Lân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mỹ Phong

Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị: c3 - d1 - e803

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mỹ Phong

Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị: c3 - d1 - e803

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc ấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Đô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1974

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Lể

Quê quán: Nam Hải - Nam Trực - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Lể

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Lể

Quê quán: Nam Hải - Nam Trực - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/03/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Luỹ

Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Luỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1964

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1951

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phú Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Phùng Oánh

Quê quán: Xuân Trường - Thanh Xuân - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/02/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phùng Oánh

Quê quán: Xuân Trường - Thanh Xuân - Hà Tĩnh

Đơn vị: C4 D4 E2

Ngày hy sinh: 28/02/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phùng Oánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Phong

Quê quán: Đông Cứu - Gia Lương - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Phong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Phong

Quê quán: Đông Cứu - Gia Lương - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/02/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Huy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỉ Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Chì

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1954

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Việt

Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng

Đơn vị: E66 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Việt

Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng

Đơn vị: E66 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tài Truỵ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thái Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thái Học

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thái Học

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Dân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hoa

Quê quán: Nghĩa Hiệp - Quảng Nghĩa

Đơn vị: D4 - E96

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hoa

Quê quán: Nghĩa Hiệp - Quảng Nghĩa - Nghĩa Bình

Đơn vị: D4 - E96

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyên Thanh Liêm

Quê quán: Tân Bình - Phú Giáo - Bình Dương

Đơn vị: S21

Ngày hy sinh: 09/03/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Liêm

Quê quán: Tân Bình - Phú Giáo - Bình Dương

Đơn vị: S21

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Liờm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1986

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Nhàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1988

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tòng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1949

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Lĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1983

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Nhân

Quê quán: Khánh Thương - Bà Vì - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Nhân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn thị Khả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Son

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/2/1946

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Tập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/2/1976

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Tiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Tơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1965

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thuận

Quê quán: Hành Đức - Nghĩa Hành - Quảng Ngãi

Đơn vị: C16 - E96

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/3/1977

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Giản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1953

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Nức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Quân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Thinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trí Trạc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Duy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Luông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Tạo

Quê quán: Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị: C5 - D27 - Đơn vị 5764

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Than

Quê quán: Thị Trường - Thái Thụy - Thái Bình

Đơn vị: E66 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Than

Quê quán: Thị Trường - Thái Thụy - Thái Bình

Đơn vị: E66 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Than

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Tính

Quê quán: Duy Tiên - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Tính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tuấn Văn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bác

Quê quán: Thượng Quản - Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị: C11 - D9 - E16 - F5

Ngày hy sinh: 26/2/1981

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bác

Quê quán: Thượng QUản - Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị: C11 - D9 - E16 - F5

Ngày hy sinh: 26/2/1981

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ban

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Báo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1981

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1951

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bột

Quê quán: Bình Long - Sông Bé

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Châu

Quê quán: Hương Phố - Hương Khê - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chí

Quê quán: Minh Thạnh - Bình Long - Sông Bé

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chí

Quê quán: Bình Long - Sông Bé

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chí

Quê quán: Minh Thạnh - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/02/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến

Quê quán: Hằng Lân - Hoằng Hoá - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/02/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chớ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chức

Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cừ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1965

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cu (Cư)

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cười

Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã đội Nhị Bình

Ngày hy sinh: 19/02/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cười

Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã đội Nhị Bình

Ngày hy sinh: 19/02/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Dần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đấu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1954

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đẹp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Diễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán: Thọ Vinh - KS - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán: Thọ Vinh - KS - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dung

Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Long An

Ngày hy sinh: 15/02/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dung

Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Long An

Ngày hy sinh: 15/02/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dung

Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Long An

Ngày hy sinh: 15/02/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1965

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng

Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/02/1965

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dững

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Duyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1954

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn én

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/2/1959

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải

Quê quán: Bình Long - Sông Bé

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiền

Quê quán: Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: C19 - E1

Ngày hy sinh: 08/03/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Hinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1964

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hợi

Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: VP Tỉnh ủy

Ngày hy sinh: 09/03/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1962

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng

Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa

Đơn vị: E84 - F325

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Huẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Huê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Huệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hừng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu

Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh

Đơn vị: D4 - E96

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu

Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh

Đơn vị: D4 - E96

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Huy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Khá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khuê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kịch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1974

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiếm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ NGuyễn Văn Kiếm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiệm

Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Ký

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ký

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kỷ

Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Là

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lạc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lớn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1949

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Long

Quê quán: Giồng Trôm - Bến Tre

Đơn vị: C16LT5 - 770

Ngày hy sinh: 17/02/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lòng

Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Long An

Ngày hy sinh: 15/02/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lòng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lòng

Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Long An

Ngày hy sinh: 15/02/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Luyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1983

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mạnh

Quê quán: Mỏ Cày - Bến Tre

Đơn vị: D9 - F339

Ngày hy sinh: 6/3/1983

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1983

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mậu

Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hoá

Đơn vị: C8D2E 1

Ngày hy sinh: 28/02/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mẹo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1954

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Miện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mới

Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Huyện đội Cai Lậy

Ngày hy sinh: 08/03/1961

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1961

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mộng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mốp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm

Quê quán: Bình Dương

Đơn vị: D2

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Năng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nạp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1965

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngoa

Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: E10 F339

Ngày hy sinh: 11/02/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhai

Quê quán: Hữu Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình

Đơn vị: C8 - D8 - E266

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhai

Quê quán: Hữu Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình

Đơn vị: C8 - D8 - E266

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhuyển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn No

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Non

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Núi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1960

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Nuôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nướng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Oánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú

Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phúc

Quê quán: Vạn Minh - Gia Lương - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/02/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phúc

Quê quán: Vạn Minh - Gia Lương - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phúc

Quê quán: Vạn Minh - Gia Lương - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quân

Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng

Đơn vị: E28 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Quân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quân

Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng

Đơn vị: E28 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Quốc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1948

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quốc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1948

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Rành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1948

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1986

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1964

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1997

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1960

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1960

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sửu

Quê quán: Hoàng Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: E28 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D218 E686 F339

Ngày hy sinh: 19/02/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D218 E686 F339

Ngày hy sinh: 19/02/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: C2 D218 E686

Ngày hy sinh: 19/02/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: C2 D218 E686

Ngày hy sinh: 19/02/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thêu

Quê quán: Tân Phúc - Lang Chánh - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1951

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Tiệp

Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: xã Mỹ Lương

Ngày hy sinh: 09/03/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Tiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tĩnh

Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E28 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tĩnh

Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E28 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tốt

Quê quán: An Hòa - Trảng Bàng - - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/03/1964

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1953

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Triệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Triệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/2/1946

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuân

Quê quán: Phụng Công - Văn Giàng - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuân

Quê quán: Phụng Công - Văn Giàng - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tươi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vải

Quê quán: Hồng Quang - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vấn

Quê quán: Bảo Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Viêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1954

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn yêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn VănTiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Côi

Quê quán: V.Hùng - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/2/1976

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Côi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/2/1976

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Côi

Quê quán: V.Hùng - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/2/1976

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Lạc

Quê quán: Dương Quang - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị: Đoàn 10

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đỏ

Quê quán: Hiến Nam - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đỏ

Quê quán: Hiến Nam - Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/02/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Khi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Khi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Lộc

Quê quán: An Nhơn - Bình Định

Đơn vị: C17 - E96

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường

Quê quán: Hợp Hoá - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên

Đơn vị: D Bộ 4 - E270

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường

Quê quán: Hợp Hoá - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên

Đơn vị: D Bộ 4 - E270

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường

Quê quán: Hợp Hoá - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên

Đơn vị: D Bộ 4 - E270

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuõn Đỏ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nông văn Mào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nông văn Ngấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nông văn Phi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Văn Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Xuân Lanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Xuân Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm A

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Bá Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Cao Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1954

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Chí Linh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1983

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Công Thinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Đình Chi

Quê quán: Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đình Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đức Tâng

Quê quán: Kiến Xương - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Phong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Hữu Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Lê Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Minh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Đại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Ngọc Lân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Phối

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Phượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Nhật Quang

Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C21 E2 F330

Ngày hy sinh: 18/02/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Nhật Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Nhật Quang

Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C21 E2 F330

Ngày hy sinh: 18/02/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quang Thiều

Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quang Thiều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quang Thiều

Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tấn Vọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tăng Tiu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1974

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm ThanhDũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Nhàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Phổng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1954

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Tuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1974

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văm Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Ban

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Biên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Biên

Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C19 E2 F330

Ngày hy sinh: 18/02/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Biên

Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C19 E2 F330

Ngày hy sinh: 18/02/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Biện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Bình

Quê quán: Số 16 - Ngõ chợ Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội

Đơn vị: C7 - D5 - E165

Ngày hy sinh: 18/02/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Bình

Quê quán: 16 Ngõ chợ - Quận Đống Đa - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/02/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Bóng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Cải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Cầm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Chúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Đoài

Quê quán: Tân Phong - Thanh Trì - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Đoài

Quê quán: Tân Phong - Thanh Trì - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Đoài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Đua

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn E

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Giắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1952

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Giáp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hòa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Hoanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Khác

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lẩm

Quê quán: Minh Tâm - Yên Lạc - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lẩm

Quê quán: Minh Tâm - Yên Lạc - Vĩnh Phú

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Liêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Liêm

Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Tam Hiệp

Ngày hy sinh: 19/02/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Liêm

Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Tam Hiệp

Ngày hy sinh: 19/02/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lưỡng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lưỡng

Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 18/02/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lưỡng

Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 18/02/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/3/1959

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Minh

Quê quán: Bến Tre

Đơn vị: D261 QK8

Ngày hy sinh: 01/03/1959

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nuôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn On

Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Trung An

Ngày hy sinh: 09/03/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phò

Quê quán: Gò Công - Tiền Giang

Đơn vị: Hậu cần tỉnh

Ngày hy sinh: 02/03/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phò

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thanh

Quê quán: Đức Huệ - Long An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/2/1984

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thọ

Quê quán: Tân Thái - Đại Từ - Bắc Thái

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1974

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thuận

Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Phước Thiền

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thuận

Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Phước Thiền

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tiếp

Quê quán: Yên khê - Thanh Ba - Phú Thọ

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/02/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tiếp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tiếp

Quê quán: Yên khê - Thanh Ba - Phú Thọ

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/02/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tin

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tình

Quê quán: Lý Nhân - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tòng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Tuôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/2/1959

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tuỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tuỳ

Quê quán: Văn Đốn - Mỹ Hưng - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tuỳ

Quê quán: Văn Đốn - Mỹ Hưng - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Um

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1961

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Vóc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Viết Ruộng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xì

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1952

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Thập

Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuõn Thập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ PHAN CÔNG

Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Cán bộ kinh tài

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Đức bốn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Hồng Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Hồng Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Hữu Hảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Khắc

Quê quán: Kim Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Minh Đức

Quê quán: Gia Hoà - Gia Lộc - Hải Hưng

Đơn vị: C73 - D10 - E218

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Ngọc ảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1961

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Ngọc Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Nuôi

Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phần Phù Phím

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Quang Hảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Tạn Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1974

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Tấn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thành Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1974

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thanh Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1981

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Khoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ phan trí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Tự Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1981

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan văn Bảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1965

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Công

Quê quán: Sơn Tịnh - Quảng Ngãi

Đơn vị: D2 - E593

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Sáng

Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/02/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Sáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Sáng

Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Sáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Thăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phó Đức Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1953

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phó Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phù Văn Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Đình Ngọc

Quê quán: Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phựng Đỡnh Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Quang Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phủng Quẩy Sáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phủng Trần Khèn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phủng Trần Và

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Dín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Rơ Châm Tơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Sào văn Siêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Hữu Vũ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1952

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Khiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Ngọc Tát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1954

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Quang Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Tiến Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn ót

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Thanh

Quê quán: Dữu Lâu - Việt Trì - Phú Thọ

Đơn vị: Lữ 24 - QĐ4

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Thích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1953

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tẩn Trần Dần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tăng Lư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tăng Văn Huy

Quê quán: Tân Kiên - Yên Dũng - Hà Bắc

Đơn vị: D9 - E31

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tăng Văn Huy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Thạch Sét

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Thái Bá Sanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Duy Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Xin

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thân Văn Chu

Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Tam An

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thân Văn Chu

Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Tam An

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thân Văn Chu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thanh Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thào sèo Ly

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tiêu Cẩm Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Mạnh Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Văn Hùng

Quê quán: Bình Long - Sông Bé

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tống Trần ý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1948

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trạch Nê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1962

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ba

Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1965

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ba

Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/02/1965

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1965

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Cao Phi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Công Trứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Công Trứ

Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Công Trứ

Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Danh Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1952

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Địch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Điểm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Trúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đồng Khởi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Cả

Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Nam

Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị: D15 - Đặc công

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Thọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Duy Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hải Phước

Quê quán: Minh Long - Bình Long - Sông Bé

Đơn vị: C2 - E201

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hải Phước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hải Phước

Quê quán: Minh Long - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương

Đơn vị: C2 - E201

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hoàng Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1954

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hoàng Tứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hoàng Tứ

Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu Luyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu Thung

Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1965

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu Thung

Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1965

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Khắc Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Lân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Lân

Quê quán: Tịnh Thiện - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi

Đơn vị: D8 - E31

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mạnh Hùng

Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/02/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mạnh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mạnh Hùng

Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Lễ

Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: Ban Cơ yếu Tỉnh ủy

Ngày hy sinh: 11/02/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Minh TRấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Lan

Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: Phụ nữ Tỉnh MT

Ngày hy sinh: 11/02/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Phước Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quang Huấn

Quê quán: Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quang Huần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1962

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Thái

Quê quán: Trực Đại - Hải Hậu - Nam Định

Đơn vị: D743 - Đoàn 25

Ngày hy sinh: 13/2/1974

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Tấn Phong

Quê quán: Minh Thạnh - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/02/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Tấn Phong

Quê quán: Minh Thạnh - Bình Long - Sông Bé

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Tấn Phong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Ngôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Chưng

Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/03/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Thỉu

Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: Cam Lộ

Ngày hy sinh: 17/2/1952

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Thỉu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1952

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Trị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Trị

Quê quán: Phổ An - Đức Phổ - Quảng Ngãi

Đơn vị: D3 - E812

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Trọng Tuyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1953

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Cấp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1974

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chiêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1986

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chính

Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh

Đơn vị: E262 - F302

Ngày hy sinh: 2/3/1986

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chính

Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh

Đơn vị: E262 - F302

Ngày hy sinh: 2/3/1986

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Cương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Dậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1974

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đởm

Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông

Ngày hy sinh: 08/03/1961

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Dư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1983

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hiệp

Quê quán: Văn Hà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1983

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hộ

Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hộ

Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1981

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1981

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Kính

Quê quán: Thượng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa

Đơn vị: C8 - D5 - E270

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Kính

Quê quán: Thượng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa

Đơn vị: C8 - D5 - E270

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Kính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Kịp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1981

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lẽ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Mẫn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nầng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nầng

Quê quán: xóm 8 - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định

Đơn vị: C4 - E235

Ngày hy sinh: 04/03/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nầng

Quê quán: Xóm 8 - Lý Nhân - Nam Hà

Đơn vị: C4 - E235

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Ngổng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1988

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nhì

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nhốt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1965

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nhựt

Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D514

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Ơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Quang

Quê quán: Bến Cầu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/02/1973

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Quyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Rở

Quê quán:

Đơn vị: D 5

Ngày hy sinh: 02/03/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ TRần Văn Sở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1960

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/03/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Tây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/2/1946

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1961

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thì

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thơi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thơi

Quê quán: Tiên Sơn - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/02/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thơi

Quê quán: Tiên Sơn Bắc Giang

Đơn vị: C11 D6 E52 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 28/02/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thùy

Quê quán: Cần Đước - Long An

Đơn vị: E762 - F9

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thùy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Vân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Xú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Y

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Viết Sân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Viết Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Thìn

Quê quán: Nông trường Mộc Châu - Sơn La

Đơn vị: E28 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Thìn

Quê quán: Nông trường Mộc Châu - Sơn La

Đơn vị: E28 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Thìn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần ý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Tiến Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Văn Quyền

Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: E28 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Văn Quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Văn Quyền

Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: E28 - F10

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Văn Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Đình Đắp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Đình Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1986

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Đình Phương

Quê quán: Cẩm Bình - Hải Hưng

Đơn vị: Đoàn 7705 - MT479

Ngày hy sinh: 2/3/1986

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Thành

Quê quán: Nghĩa Đàn - Nghệ An

Đơn vị: C24 - Đoàn 7704

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Thành

Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Thành

Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Trí

Quê quán: Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị: C8D2E 1

Ngày hy sinh: 28/02/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Trí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Trí

Quê quán: Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/02/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Xuân Tháp

Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/02/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Xuân Tháp

Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Xuân Tháp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Chí Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Công An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương Công Nhân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Công Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Hồng Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Ngọc Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Quang Hùng

Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/03/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Tấn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1986

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Thành Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương Văn Phi

Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: D Rạch Gầm

Ngày hy sinh: 11/02/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Phi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Phi

Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: D Rạch Gầm

Ngày hy sinh: 11/02/1985

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Sậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương văn Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Tươi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1982

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Xí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1952

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tụ Văn Hựng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Văn Đình Tỉnh

Quê quán: Thứ Phú - Thường Tín - Hà Tây

Đơn vị: C6 D8 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 28/02/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Văn Đình Tỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Văn Đình Tỉnh

Quê quán: Thứ Phú - Thường Tín - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/02/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vàng A Pảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vi Hồng Phóng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vi Văn Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vĩ Văn Quý

Quê quán: Việt Minh - Bắc Huy - Hà Tĩnh

Đơn vị: D1 - E273 - F341

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vi Xuân Truy

Quê quán: Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1986

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ VI Xuõn Truy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1986

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Công Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Công Lý

Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh

Đơn vị: D9 - E18

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1948

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Đình Tiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Đình Tiên

Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Hoàng Ân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1986

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Minh Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1962

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Tân

Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam Đà Nẵng

Đơn vị: D4 - E96

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Tân

Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam

Đơn vị: D4 - E96

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Tấn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thành Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1974

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thanh Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thị Thắm

Quê quán: Song Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang

Đơn vị: Phụ nữ Tỉnh MT

Ngày hy sinh: 11/02/1966

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Tí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Cưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ văn Đo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1988

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Gác

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ văn Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1965

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ văn Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ văn Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1970

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Hòa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Văn Hoàng Em

Quê quán: Trừ Văn Thố - Bình Long - Sông Bé

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1983

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Hoàng Em

Quê quán: Trừ Văn Thố - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/03/1983

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Huy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Huy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Huy

Quê quán: Tân Hiền - Nghĩa Đàn - Nghệ An

Đơn vị: E2 - F330

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/2/1946

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Ngọt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Răng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Răng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1987

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Sấm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Xem

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Công Binh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Công Binh

Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/02/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Công Binh

Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Duyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Soạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1947

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Thành

Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đức Bôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Mạnh Chuyễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1974

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Mạnh Luân

Quê quán: Lạx Xuân - Ngô Quyền - Hải Phòng

Đơn vị: E1 - F330

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Mạnh Nam

Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng

Đơn vị: D4 - E174

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Mạnh Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Vạn

Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Vạn

Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Vạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1972

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thanh Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Cung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Cung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Đôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vừ Văn Hoàng Em

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1983

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Hợp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Kênh

Quê quán: An Lư - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng

Đơn vị: C14 - Cục Hậu cần B5

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Lãng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Nghê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Nhân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Tiếu

Quê quán: Nam Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Tiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1968

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Toán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1980

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Tuệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1978

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Viết Ngà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/3/1950

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Viết Phung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1975

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Xuân Đạm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1979

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Xuân Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/2/1984

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vương Quốc Thắng

Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vương Quốc Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1967

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vương Văn Thị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1971

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1969

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch

Liệt sĩ Y Sen

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1963

Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)