Ngày giỗ hôm nay

18/02/2026

Hôm nay có 1295 liệt sĩ ngày giỗ
Đang hiển thị: 1295/1295 liệt sĩ
Liệt sĩ Anh Luân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ bạch viện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Công Sở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Diêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đình Lại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đình Quyển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Viên

Quê quán: Hạ Bì - Kim Bôi - Hòa Bình

Đơn vị: D15 - E117

Ngày hy sinh: 17/2/1980

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Viên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1980

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Duy Phiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Duy Phiến

Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/02/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Duy Phiến

Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Duy Tố

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Duy Tố

Quê quán: Hoài Đức - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hồng Thuý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hồng Thuý

Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hồng Thuý

Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Mộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Ngọc Len

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quang Tráng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/1/1982

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Sơn Bằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/2/1984

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Sơn Bằng

Quê quán: TP Vinh - Nghệ An

Đơn vị: T80 - Đoàn 600

Ngày hy sinh: 3/2/1984

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Sơn Huy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Văn Biềng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Cốp

Quê quán: Định Tăng - Định Yên - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Cốp

Quê quán: Định Tăng - Định Yên - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/1/1947

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Mới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Ngũ

Quê quán: Lương Sơn - Hà Sơn Bình

Đơn vị: MT479

Ngày hy sinh: 3/2/1984

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Ngũ

Quê quán: Lương Sơn - Hà Sơn Bình

Đơn vị: MT479

Ngày hy sinh: 3/2/1984

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Nguyễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/1/1963

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tiệp

Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/01/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tiệp

Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Nam Định

Đơn vị: C2 D1 E1 F2

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Ut

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Viết Lộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân An

Quê quán: Hoa Lư - Tiên Hưng - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Xuân Khu

Quê quán: Độc Lập - Duyên Hà - Hưng Hà - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Khu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Đình Điển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1951

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Tạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Đảm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Cao Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Cao Văn Kính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Xà Khánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ cao xuân sỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Cao Xuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Châu Quang Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Châu Văn Vui

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chế Diệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Đình Hiệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Chu Mông Lân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Ngọc Lan

Quê quán: Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú

Đơn vị: BT42 - 559

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Ngọc Lan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn Đạc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1950

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn Hỷ

Quê quán: Sáu Thôn - Lục Bình - Cao Lạng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn Hỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn Hỷ

Quê quán: Sáu Thôn - Lục Bình - Cao Lạng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/02/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chuẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Xuân Tín

Quê quán: Hồng Giang - Đông Hưng - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 08/02/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Xuân Tín

Quê quán: Hồng Giang - Đông Hưng - Thái Bình

Đơn vị: C10 D9 E3F9

Ngày hy sinh: 08/02/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Xuân Tín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng ẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Bá Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Duy Hiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Duy Hiên

Quê quán: Đồng Thái - An Hải - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/01/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Duy Hiên

Quê quán: Đồng Thái - An Hải - Thành phố Hải Phòng

Đơn vị: C5 D2 E1 F2

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Hồng Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Hữu Vẹt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Ngọc Cừ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Phương Quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Trần Truyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1986

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Trương

Quê quán: Tam Lãnh - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/01/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Trương

Quê quán: Tam Lãnh - Thị Xã Tam Kỳ - Thành phố Đà Nẵng

Đơn vị: C21 E1 F2

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Trương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Từ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/2/1962

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Bưởi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng văn Kiệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/2/1964

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Ngư

Quê quán: Tiên Cam - An Lão - Hải Phòng

Đơn vị: D20

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Nhâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Nhận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ đặng văn nho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng văn Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng văn Thạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Thiên

Quê quán: Can Lộc - Hà Tĩnh

Đơn vị: D2 - H2

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Thiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Yên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặngvăn Kề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/2/1981

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đình Thám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đức Huệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Hữu Hội

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Huy Trác

Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Huy Trác

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Minh Dung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Quang Số

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Văn Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1951

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Cù

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Cù

Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Cù

Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/01/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Hoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Luân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Văn Lục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Văn Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đậu Trâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Điểu P Lết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Điểu P-Lết

Quê quán: Đắk Ơ - Phước Long - Sông Bé

Đơn vị: K29

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Công Đến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Cứu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Thị Giang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Đàm

Quê quán: Gia Lộc - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Nhật

Quê quán: Thanh Liêm

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/02/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Nhật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Nhuần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Thanh

Quê quán: Bình Phương - Thành phố Nha Trang - Khánh Hòa

Đơn vị: C9 D3 E1 F2

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Thanh

Quê quán: Bình Phương - TP Nha Trang - Khánh Hòa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/01/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Thất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1961

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Tý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Xá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Đình Vệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Hữu Bi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Huy Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Minh Liễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Nai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Tá Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Thị Quy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Thị Thơm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ đỗ văn ất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Chín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Gia

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Gia

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Hiền

Quê quán: Tân Xã - Thạch Thất - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Hiền

Quê quán: Tân Xã - Thạch Thất - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Hợp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Mậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Phạm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Xuân Đồng

Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng

Đơn vị: C4 BT106

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Xuân Đồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Xuân Dũng

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 08/02/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Xuân Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Xuân Nhỏ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Minh Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Rơi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Thế Mỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Thị Linh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Bích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Đấu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Đống

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Hoành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Hoè

Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Linh Châu

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Văn Hoè

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn văn Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Nhơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Văn Ninh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/2/1905

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Doãn Văn Sáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1985

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Xuân Vượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đồng Thị Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đống Văn Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đồng Văn Múc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗng Văn Ngư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đồng Văn Thuần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Duật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Đình Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ dương đức mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Minh Xoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ dương ngực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Tấn Ái

Quê quán: Tư Hành - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi

Đơn vị: C62 - E81

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Tấn ỏi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Thị Bằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Văn Cỏn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Ngân

Quê quán: Tam An - Thị Xã Tam Kỳ - Thành phố Đà Nẵng

Đơn vị: C3 D1 E1 F2

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Ngân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Ngân

Quê quán: Tam An - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/01/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Văn Sâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Văn Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1951

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Thư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Văn Yên

Quê quán: Tân Cương - T.p Thái Nguyên - Bắc Thái

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/01/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Yên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Yên

Quê quán: Tân Cương - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Xuân Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Đăng Doanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Lê Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Quang Đạo

Quê quán: Phùng Minh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/02/1986

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Quốc Thọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Trọng Côi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hà Văn Bổng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hà Văn Cương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hà Viết Hỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Viết Hỷ

Quê quán: Hồng Long - Văn Lảng - Cao Lạng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Viết Hỷ

Quê quán: Hồng Long - Văn Lảng - Cao Lạng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/02/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Chúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Công Hải

Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Biệt động TP. Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 30/01/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Công Hải

Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Biệt động TP. Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 30/01/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Công Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Đức Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ HỒ ĐỨC THUẬN

Quê quán: Thị Trấn Vạn Giã

Đơn vị: chủ tịch xã

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hồ Lý

Quê quán: Cẩm Thanh - Quảng Nam

Đơn vị: D706 Quảng Nam

Ngày hy sinh: 5/2/1905

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Quyết Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Quyết Tiến

Quê quán: Ngọc Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Sen

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Sỹ Nàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1931

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Thị Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Cẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1977

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Cẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1977

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Đực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Ngộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Anh Thăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đặng

Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: Bích Giang

Ngày hy sinh: 4/2/1954

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đình Quế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đình Quốc

Quê quán: Bắc Giang - Hà Xuyên

Đơn vị: D3 - E1

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng đình út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/2/1946

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đốc Thêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đỗng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1954

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đức Lân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Đức Lân

Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Kim Lạn

Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Hải Lâm

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Kim Lạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Ngọc Bích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Ngọc Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Ngọc Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Ngọc Nghĩa

Quê quán: Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây

Đơn vị: B1 - C95 - F325

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Ngọc Yêng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Sàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1949

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Sàn

Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Vĩnh Nam

Ngày hy sinh: 30/1/1949

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Sử Dìn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Sử Dìn

Quê quán: Hà Bắc - Sa Pa - Lao Cai

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Sử Dìn

Quê quán: Hà Bắc - Sa Pa - Lào Cai

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/02/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thượng Yêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Cục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Đa

Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Đa

Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Đặng

Quê quán: Tuân Lơ - Sơn Dương - Hà Tuyên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/02/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Đặng

Quê quán: Tuân Lơ - Sơn Dương - Hà Tuyên

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Đỗng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hoá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1961

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hoá

Quê quán: Ba Đình - Trường Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/2/1981

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hoá

Quê quán: Ba Đình - Trường Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/2/1981

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hoà

Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hoá

Đơn vị: C14 D6 E2 F9

Ngày hy sinh: 08/02/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hoà

Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 08/02/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hợi

Quê quán: Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hợi

Quê quán: Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/01/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng văn Kim

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1986

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Ký

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/1/1963

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Lĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/2/1981

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Lĩnh

Quê quán: Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị: E270 - F341

Ngày hy sinh: 6/2/1981

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Nguyệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Quỳ

Quê quán: Đa Phúc - Kiến Thuỵ - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Quỳ

Quê quán: Đa Phúc - Kiến Thuỵ - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Ruyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Suốt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Suốt

Quê quán: Tân Mỹ - Yên Dũng - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Tho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1985

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Tho

Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: D6 E2 F330

Ngày hy sinh: 22/01/1985

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Tho

Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: D6 E2 F330

Ngày hy sinh: 22/01/1985

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Tư

Quê quán: Thanh Trì - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/2/1976

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/2/1976

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Tuỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Viên

Quê quán: Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/02/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Viên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Viên

Quê quán: Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Vùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Đức Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Em ( Kim Toàn)

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Kim Sai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1961

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ huỳnh phát ân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Phước Đòng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Tấn Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Tấn Lư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thị Phát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/1/1974

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thị Phát

Quê quán: Châu Thành - Bến Tre

Đơn vị: F100 Quân Khu SGGĐ

Ngày hy sinh: 24/01/1974

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thị Phát

Quê quán: Châu Thành - Bến Tre

Đơn vị: F100 Quân Khu SGGĐ

Ngày hy sinh: 24/01/1974

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Ban

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/2/1962

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh văn Diệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Dư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1966

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Minh

Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Bình Sơn

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Văn Minh

Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Bình Sơn

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh văn Nhung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1961

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Phán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/2/1957

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Săng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Khoái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Khổng Văn Lãng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Khúc Văn Quỳnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Kiều Văn Đồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Kim Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/2/1962

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lã Bá Lê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lã Bá Lê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lại Văn Đứa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Cang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Suôl

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm văn Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1966

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Xình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lang Văn Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lầu giang Hậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Côn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Anh Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bùi Kỷ

Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bùi Kỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đức Điệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Duy Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hồng Chuối

Quê quán: Yên Phú - Yên Mô - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/02/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hồng Chuối

Quê quán: Yên Phú - Yên Mô - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hồng Chuối

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Hữu Khăm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Kim Hoài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Lệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Châu

Quê quán: Quỳnh Hậu

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Châu

Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Cẩn

Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Cẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Cẩn

Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/01/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Nguyên Tiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Nhất Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Nhựt

Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Phước Huyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Chuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Ngà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Quang Phát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Thái Mỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Hiệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Hiệu

Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Ty Giao thông Vĩnh Linh

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Lãm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1952

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Luận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trọng Tân

Quê quán: Xuân Minh - Thường Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 08/02/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trọng Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trọng Tân

Quê quán: Xuân Minh - Thường Xuân - Thanh Hoá

Đơn vị: C2D4E 2F9

Ngày hy sinh: 08/02/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trực

Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: 55 - mặt trận 7

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/1/1963

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Bế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Biên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1951

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Chiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chút

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1951

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1988

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Đậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đủ

Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: D514

Ngày hy sinh: 14/02/1964

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đủ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/2/1964

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đủ

Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: D514

Ngày hy sinh: 14/02/1964

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Duệ

Quê quán: Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/02/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Duệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Duệ

Quê quán: Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Giỏi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1986

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Khu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Kinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ky

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1954

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Liên

Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Liểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Luyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1948

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Ngữ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Nhai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Nhọn

Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Công an XP H.CT

Ngày hy sinh: 04/02/1954

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Nhọn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1954

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn On

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn On

Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/02/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn On

Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/02/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Phấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1980

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Quy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1959

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tốt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Vũ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Yến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Yến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Kế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Xuân Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Tác

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lò Văn Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lò Văn Hiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lọc Văn Đeng

Quê quán: Kim Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/02/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lọc Văn Đeng

Quê quán: Kim Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lọc Văn Đeng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lục Minh Chiến

Quê quán: Long Mỹ - Giồng Trôm - Bến Tre

Đơn vị: D11 - E81

Ngày hy sinh: 28/01/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lục Minh Chiến

Quê quán: Long Mỹ - Giồng Trôm - Bến Tre

Đơn vị: D11 - E81

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lục Minh Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Cận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lương Văn Mính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1987

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Tấn Hoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1966

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Tấn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Văn Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/2/1976

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Văn Tặng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Văn Tỵ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lưu Xuân Kỷ

Quê quán: An Hoà - An Hải - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Xuân Kỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Khánh Quợt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mã Văn Phạnh

Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: Đặc công Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 06/02/1962

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Đình Xá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Đình Xá

Quê quán: Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Đức Chơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Tấn Trợ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Thanh Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Trung Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Trung Mạnh

Quê quán: Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị: E 117

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Trung Mạnh

Quê quán: Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị: E 117

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Đực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1950

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ mai xuân thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô

Quê quán: Miên Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô

Quê quán: Miền Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Đình Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Đình Hải

Quê quán: Thái Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/01/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Đình Hải

Quê quán: Thái Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Đức Cận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Đức Cận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Đức Thuỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Đức Thuỳ

Quê quán: Tứ Kỳ - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/01/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Phú Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/1/1955

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Tấn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Tạo Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Thị Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Thị Ơt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1950

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Thị Tuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ ngô văn hường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Văn Ky

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Văn Quỳnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/02/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Quỳnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Vị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1980

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1961

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngọc Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1980

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngụ Văn Quỳnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễ Đức Hải

Quê quán: Tx Thái Bình

Đơn vị: E16 - F5

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/1/1947

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Hạp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Bá Thường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Bỉ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bửu Kiếm

Quê quán: Vĩ Dạ - Thừa Thiên Huế

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bửu Kiếm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chất Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chất Dũng

Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/01/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chất Dũng

Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây

Đơn vị: C1 D1 E 866 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/01/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chí Phước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chí Phương

Quê quán: Thanh Hóa

Đơn vị: K18 - E174

Ngày hy sinh: 1/2/1976

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chí Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/2/1976

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Phối

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Cụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đắc Hiển

Quê quán: Tân Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/02/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đắc Hiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đắc Hiển

Quê quán: Tân Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đắc Vương

Quê quán: Sơn hoà - Linh Hoà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1985

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đắc Vượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1985

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đắc Vượng

Quê quán: Sơn Hòa - Linh Hòa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/01/1985

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Bình

Quê quán: Trường Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/02/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Bình

Quê quán: Trường Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Dấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Phụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1980

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Quang

Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Đội TNXP

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/2/1964

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Dẻo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Chanh

Quê quán: Vân Trường - Tiên sơn - Bắc Ninh

Đơn vị: C1 - D7 - E64

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Cung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Cung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Dũng

Quê quán: Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/01/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Dũng

Quê quán: Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi

Đơn vị: C6 D2 E1 F2

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Hán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Hân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Nghĩa

Quê quán: Trị Quân - Phong Châu - Phú Thọ

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Phụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thí

Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Mặt trận 4

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thích

Quê quán: Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thích

Quê quán: Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/02/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/1/1974

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Trương

Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Trương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Trương

Quê quán: Cảm Hưng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Trương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Tường

Quê quán: Tân Yên - Định Thành - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/02/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Tường

Quê quán: Tân Yên - Định Thành - Thanh Hoá

Đơn vị: C21D8

Ngày hy sinh: 07/02/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Du

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đức Báo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Báo

Quê quán: Hồng Sơn - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Báo

Quê quán: Hồng Sơn - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Đa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đức Duy

Quê quán: Trực Định - Trực Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Duy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Duy

Quê quán: Trực Định - Trực Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1950

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Hợp

Quê quán: Càng Long - Kiến An - Hải Phòng

Đơn vị: D9 - E10

Ngày hy sinh: 17/2/1980

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Lộc

Quê quán: Vũ Hải - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Lộc

Quê quán: Vũ Hải - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Noa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Thêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Thuỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1954

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Khắc

Quê quán: Cần Dương - Lâm Thao - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/02/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Khắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Khắc

Quê quán: Cần Dương - Lâm Thao - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Lịch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Duy Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Giá

Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/02/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Gia Viễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Hồng An

Quê quán: Liên Trực - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng An

Quê quán: Liên Trực - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/02/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Sâm

Quê quán: Văn Tràng - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/01/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Sâm

Quê quán: Văn Tràng - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Sâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Bát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1950

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Dực

Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/02/1954

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1950

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Khởi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nghiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Phiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thầm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Trí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn ích Đáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khánh Hoài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kim Tuyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn l thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Lắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1954

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn liễm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Liên Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mậu Hối

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mậu Rược

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Minh Lý

Quê quán: Tiền Phong - Ân Thi - Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Nhơn

Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/02/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Nhơn

Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/02/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Tùng

Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong

Ngày hy sinh: 30/1/1949

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1949

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mươi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Bờn

Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa

Đơn vị: E117 - QK7

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Bờn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hạnh

Quê quán: Hương Sơn - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Kim

Quê quán: Châu Sơn - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Kim

Quê quán: Châu Sơn - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Kim

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/2/1983

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Thạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nguyễn Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nguyễn Hoàng

Quê quán: Tam Xuân - Thị Xã Tam Kỳ - Thành phố Đà Nẵng

Đơn vị: C6 D2 E1 F2

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nguyễn Hoàng

Quê quán: Tam Xuân - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/01/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Bôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Sự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Tráng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phi Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/2/1981

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phú ái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phúc Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phúc Chính

Quê quán: Xóm Chùa - Đào Xá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phúc Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Hạp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Quang Hạp

Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: E95

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Quang Hoành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1989

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Hoành

Quê quán: Hợp Thành Mỹ Đức - Hà Tây - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1989

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Qué

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Đại

Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: TP. Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 12/02/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Trò

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Song Vĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Suyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tài Đàm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tài Trục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tam Thận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Châu

Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: Ty tuyên truyền Quảng Trị

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thái Bưởi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thái Bưởi

Quê quán: Hạ Hoa - Hạ Môn - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1966

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1966

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Đáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/1/1982

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Đáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/1/1982

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Khóa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/02/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Khúa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sai

Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sai

Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/02/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Vân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/2/1976

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Vân

Quê quán: Yên Lập - Phú Thọ

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/2/1976

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thế Phát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1980

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Tuy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1952

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị CỤT

Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Cán bộ phụ nữ xã

Ngày hy sinh: 02/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị Cụt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/1/1974

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Hồ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị May

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Rý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Sen

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Sen

Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Triệu Phong

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Thẹo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị Thoại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thiện Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Được

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Hương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trần Truật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trí Dũng

Quê quán:

Đơn vị: D4 - E95

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trí Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Miên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Ngần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Triết

Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Triết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1950

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn A

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn văn bạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Be

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1961

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1988

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bê

Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Phước Thiền

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bê

Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Phước Thiền

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Biều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/1/1963

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cầm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn văn Chấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chồn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1949

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Còn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1961

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/2/1976

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cửng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đang

Quê quán: Thụy An - Thụy Anh - Thái Bình

Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đang

Quê quán: Thụy An - Thụy Anh - Thái Bình

Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Điệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Diễu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1940

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/2/1981

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Độ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1954

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Đoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/2/1981

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đời

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đồng

Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/02/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn văn đồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ nguyễn văn đồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ nguyễn văn đồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đồng

Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Duyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Em

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ga

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1986

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giáp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giàu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/1/1982

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hai

Quê quán: Hưng Mỹ - Mỏ Cày - Bến Tre

Đơn vị: Trung đội 3

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1951

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Háp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/1/1963

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1961

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1948

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà.

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng

Quê quán: Nghi Ân - Nghi lộc - Nghệ An

Đơn vị: C22 - E16

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoe

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/2/1984

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khởi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khởi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lạc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lai

Quê quán: . - Lâm Thao - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lai

Quê quán: . - Lâm Thao - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Lép

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Liễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1950

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Long

Quê quán: Vĩnh Lộc - Yên Sơn - Hà Tuyên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/02/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lũy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mạc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/1/1982

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: An ninh Huyện

Ngày hy sinh: 10/02/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mừng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1999

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nạp

Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây

Đơn vị: Đội 1 - Huyện đội Cam Lộ

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngoạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyện

Quê quán: Minh Châu Hưng Yên

Đơn vị: C2 D4 E 52 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/01/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyện

Quê quán: Minh Châu - Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/01/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhân

Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhân

Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/02/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhiệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhơn

Quê quán: Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhơn

Quê quán: Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/01/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phò

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Phòng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quế

Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/02/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quế

Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quế

Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quốc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/2/1964

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quýt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ràng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/2/1964

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Rị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sen

Quê quán: Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/01/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sen

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sen

Quê quán: Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Suông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1966

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1986

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tha

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/1/1982

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

Quê quán: Phú Túc - Tân Phú - Đồng Nai

Đơn vị: C12 - D3

Ngày hy sinh: 26/1/1982

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/1/1982

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1985

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1985

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1987

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1961

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn thiệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1954

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thời

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thơm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/2/1964

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thưa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1948

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/2/1905

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thụy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuyền

Quê quán: Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tõn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1966

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tốt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/2/1962

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trò

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1988

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1949

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Túc

Quê quán: Thương đặt - Nam Sách - Hải Dương

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/01/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Túc

Quê quán: Thương đặt - Nam Sách - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/01/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tửng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/1/1963

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tửng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/1/1963

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyền Văn Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1954

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ty

Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị: B1 - C95 - F325

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ty

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1960

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/1/1947

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vững

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/1/1963

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn văn xề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xem

Quê quán: Thạch.T.Tây - Gó Vấp - TP Hồ Chí Minh

Đơn vị: C277

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán: Ninh Dân - Thanh Ba - Phú Thọ

Đơn vị: C5 - D2 - E164

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Bão

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn viết Cơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn viết tiềm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Vũ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Vũ

Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/01/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Vũ

Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1956

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xiển

Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Huyện Triệu Phong

Ngày hy sinh: 13/2/1956

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Biên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Bình

Quê quán: Cẩm Biền - Cẩm Giàng - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Bình

Quê quán: Cẩm Biền - Cẩm Giàng - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Bình

Quê quán: Cẩm Biền - Cẩm Giàng - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/01/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Diễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Huỳnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Mùi

Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: C95 - F7

Ngày hy sinh: 08/02/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh

Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh

Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/02/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nhâm Đình Đính

Quê quán: Đông Xá - Đông Quan - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/02/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nhâm Đình Đính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nhâm Đình Đính

Quê quán: Đông Xá - Đông Quan - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nhật Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/2/1945

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Văn Cốt

Quê quán: Tri Thỏa - Quảng Hòa - Cao Bằng

Đơn vị: E75

Ngày hy sinh: 24/1/1974

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Văn Phấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Văn Thông

Quê quán: Hòa Bình - Hữu Lũng - Lạng Sơn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/2/1976

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Văn Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/2/1976

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nụng Văn Cốt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/1/1974

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ph M Hoàng

Quê quán: Đức Hòa - Long An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Công Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đức Dục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1985

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Huỳnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1949

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Dư

Quê quán: Phan Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Dư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Dư

Quê quán: Phan Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/02/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Hối

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Ngọc Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1960

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Miện

Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa

Đơn vị: Đại đội hoằng hoá

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Như Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Phúc

Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: E95

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Quang Phi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ phạm tăng ích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Thạch Giang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thanh Mai

Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/02/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thanh Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thanh Mai

Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ phạm thị điểm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Toại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Trần Linh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/1/1974

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Trọng Nhuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/1/1982

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Trung Tĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn ảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn ất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Biết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Cảm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/2/1981

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Cơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Cường

Quê quán: Quang Trung - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Điều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hàm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Hạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Huấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Khúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Lánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1951

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Liêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Mây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1951

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/1/1982

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nhâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phẩm Văn Nhân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Phước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/2/1984

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thảo

Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị: C212 - E218 - QK4

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1996

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Vi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Xinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ phạm yên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Đức Tình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1966

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Lại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Phước Hương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Quang Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1988

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Tháng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Ngọc Chi

Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Nhị Bình

Ngày hy sinh: 18/02/1950

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Ngọc Chi

Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Nhị Bình

Ngày hy sinh: 18/02/1950

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Ngọc Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1950

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Tự Chân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/1/1947

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Chấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Chất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Chất

Quê quán: Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/01/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Chất

Quê quán: Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Có

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Duyên

Quê quán: Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1977

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Duyên

Quê quán: Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1977

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Duyển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1977

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Gát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Triều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/2/1962

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Vĩ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Vạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ phan xử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Tiến Tăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Tiến Thuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Biển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Văn Châm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Thám

Quê quán: . - Thạch Thất - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Thám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Thanh

Quê quán: Liên Quân - Thạch Thất - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Ngọc Khuê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1989

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Quang Minh Đại

Quê quán: An Thạnh - Mõ Cày - Bến Tre

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/02/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Sỹ Văn Lan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Quang Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Quang Soạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tạ Quang Triệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Minh

Quê quán: Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình

Đơn vị: E18 - F325

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Minh

Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/01/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Minh

Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tán Thành Huân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tăng Văn ẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tăng Văn Nhơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/1/1963

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tăng Xuân Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thạch Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/2/1964

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Thành Thăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1954

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thoáng Sình Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Văn Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Xuân Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ tống lại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Bà Linh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Công Đang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Đà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Danh Khoát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Đi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Ngô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/2/1946

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ trần don

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Đức Thạc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Hữu Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/1/1974

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu Nam

Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/01/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu Nam

Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/01/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Lạc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mót

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Lan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Ngọc Thắng

Quê quán: Hùng Vương - T.p Thái Nguyên - Bắc Thái

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Thắng

Quê quán: Hùng Vương - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Núi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1966

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quang An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn

Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F312

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Sách Yến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1954

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thái Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Quách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1980

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thế Tắp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Thị Kim Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Sáu

Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát

Đơn vị: phụ nữ

Ngày hy sinh: 28/01/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Sáu

Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương

Đơn vị: phụ nữ

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Thái

Quê quán: Xuân Phổ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/2/1964

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/2/1964

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thiếp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Thoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Thoa

Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: E95

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Tiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Trọng Cầm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Trọng Huệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Trọng Thuý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần trung Khang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1980

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần trung Khang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1980

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Trung Ngưỡng

Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: F312

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Trung Ngưỡng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Tuấn Sửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nhạc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1987

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nhạc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1987

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Bích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Bộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ trần văn chạy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chữ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chưa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Cự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đáp

Quê quán: Hoà Bình - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng

Đơn vị: C2 D4 E52 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/01/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đáp

Quê quán: Hoà Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/01/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đáp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ tràn văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Dũng

Quê quán: Thuận An - Sông Bé

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Giác

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1961

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Lam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1966

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn lâm

Quê quán: Tam Sơn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn lâm

Quê quán: Tam Sơn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Liệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Lộc

Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang

Đơn vị: D261 QK8

Ngày hy sinh: 14/02/1964

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/2/1964

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lộc

Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang

Đơn vị: D261 QK8

Ngày hy sinh: 14/02/1964

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lộc

Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang

Đơn vị: D261 QK8

Ngày hy sinh: 14/02/1964

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lộc

Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang

Đơn vị: D261 QK8

Ngày hy sinh: 14/02/1964

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ trần văn lót

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Lu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/2/1946

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Màn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Mảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Ngẫu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Nhất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1951

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Quốc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Rê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1960

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1960

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sĩ

Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/2/1976

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thắng

Quê quán: Trực Mỹ - Trực Ninh - Nam Định

Đơn vị: Đội điều trị BT31

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/1/1974

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/1/1982

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/2/1984

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thông

Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tây

Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thông

Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tây

Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Tĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tòng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1950

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tủ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/2/1964

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Tự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/2/1964

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Yến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn` Thiển

Quê quán: Hồng Ngự - Đồng Tháp

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/02/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn` Thiển

Quê quán: Hồng Ngự - Đồng Tháp

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Việt Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Viết Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Bằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Xuân Bảo

Quê quán: Số 84 Lê Lợi - Thị xã Thái Bình - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Ký

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1952

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Thủy

Quê quán: Yên Hộ - Đức Thọ - Hà Tĩnh

Đơn vị: E3 - F330

Ngày hy sinh: 7/2/1989

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Thủy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1989

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Đình Lân

Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: C156 - E95 - F325

Ngày hy sinh: 7/2/1951

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Đình Lân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1951

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Đức Xây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Mại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Quang Xướng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn ẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn ẩn

Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng

Đơn vị: C95 - F325

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trườn Văn Bi Nhỏ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Công Dật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Đà Bắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương Khả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương Ngọc Thừa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Quốc Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Thị Cháu

Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Thị Cháu

Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Thị Cháu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Trọng Kim

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Trúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Huy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1980

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Khán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Khán

Quê quán: Hà Tuyên

Đơn vị: D3 - F341 - QĐ4

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Sên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Thành

Quê quán: Đặng Cường - An Hải - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Thành

Quê quán: Đặng Cường - An Hải - Hải Phòng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Xuân Thuỵ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tuyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Văn Đình Chó

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vi Văn Ngãn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vi Văn Ngãn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vi Văn Thơ

Quê quán: Giáp Sơn - Lục Nam - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vi Văn Thơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vi Văn Thơ

Quê quán: Giáp Sơn - Lục Nam - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/02/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vi Văn Thơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Bá Nghiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Lua

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Lỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1954

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Phụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/2/1981

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thị Đình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Chồi

Quê quán: Tân Thành - Đức Huệ - Long An

Đơn vị: C66 - E81

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ võ văn Chồi

Quê quán: Tân Thành - Đức Huệ - Long An

Đơn vị: C66 - E81

Ngày hy sinh: 10/02/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Cón

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1987

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Đồng

Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: D11 - E488

Ngày hy sinh: 22/1/1985

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Đồng

Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: D11 - E488

Ngày hy sinh: 22/1/1985

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Đồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1985

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Giàu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/2/1962

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/2/1965

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ văn Ngàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Sánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Sáo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Thoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/2/1970

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/2/1981

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Chính Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Chính Hữu

Quê quán: Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa

Đơn vị: E18 - F325

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Công Hoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đức Huy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Hạ

Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Hạ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Hồng Bình

Quê quán: Kim Động - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Hồng Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Huy Phách

Quê quán: Vũ Minh - Bắc Ninh - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Huy Phách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Huy Phách

Quê quán: Vũ Minh - Bắc Ninh - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/01/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Khắc Tùng

Quê quán: Phú Xuân - Xuân Thủy - Hà Nam

Đơn vị: C7D2EF2

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Khắc Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Khắc Tùng

Quê quán: Phú Xuân - Xuân Thủy - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/01/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Minh Anh

Quê quán: Thanh Quan - Nam Thành

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1975

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Quế

Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Quế

Quê quán: Quỳnh Hồng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc ấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Huân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Quế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thị Duyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/2/1978

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thị Hoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Trường Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Bàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/1/1979

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Bạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vừ Văn Chồi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1967

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Đám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Đền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Hoạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Ngoạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Phách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/1/1971

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Trịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Vỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Xuân Cẩm

Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/02/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Xuân Cẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1969

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Xuân Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Xuân Thạng

Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Xuân Thạng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vương Đình Anh

Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vương Đức Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1972

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vương Huy San

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1953

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Wng Văn đại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/2/1973

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch

Liệt sĩ Y Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/1/1968

Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch