Ngày giỗ hôm nay
13/01/2026
Liệt sĩ Bích Độ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Biện Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Biện Văn Hùng
Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Biều Văn Quyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1988
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Bội
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Chung
Quê quán: Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Huy Tưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Huy Tưởng
Quê quán:
Đơn vị: C3 - D1 - E2
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Huy Tưởng
Quê quán:
Đơn vị: C3 - D1 - E2
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Lê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quang Chiêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/12/1956
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thái Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1959
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Bảo
Quê quán: Tân Triều - Thanh Trì - Thành phố Hà Nội
Đơn vị: C6 D2 E 866 QĐ3
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Bảo
Quê quán: Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Cửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Liên
Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/12/1992
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Liên
Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/12/1992
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Luận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1977
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi văn Mẫu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/1/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Nhứt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Nhàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Nhàn
Quê quán: Xuân Tân - Vănyên - Yên Bái
Đơn vị: E48 - F320 - QĐ3
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Nhường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Trọng Thắng
Quê quán: Bình Hải - Mỹ Trạch - Bình Trị Thiên
Đơn vị: D208
Ngày hy sinh: 17/12/1984
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Chân Văn Chưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Châu Đình Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Đình Huyền
Quê quán: Quận Đống Đa - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Đình Huyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Đình Huyền
Quê quán: 93 - Hàng Bột - Đống Đa - Hà Nội
Đơn vị: C7 - D2 - E1
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Đức Vinh
Quê quán: Hồng Thái - Văn Lãng - Cao Lạng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Đức Vinh
Quê quán: Hồng Thái - Văn Lãng - Cao Lạng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Đức Vinh
Quê quán: Hồng Thái - Văn Lãng - Cao Lạng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Đức Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Cù Đình Cúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đa Minh Tho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đầm Văn Mèo
Quê quán: Năng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Lạng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/01/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đầm Văn Mèo
Quê quán: Năng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Lạng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/01/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Đình Bình
Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Đình Bình
Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Đình Nhung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Phúc Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1954
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Thanh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1986
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Chiểu
Quê quán: Địa Đốn - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
Đơn vị: C3 D7 E 209
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Chiểu
Quê quán: Địa Đốn - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Chiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Chuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Duyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng văn Hảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Ly
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Thay
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1977
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Bá Thân
Quê quán: đại Thanh - Đại Lộc - Quảng Nam
Đơn vị: C7 D8 E93
Ngày hy sinh: 04/01/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Bá Thân
Quê quán: đại Thanh - Đại Lộc - Quảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/01/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Bá Thân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đình Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Duy Nhân
Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Duy Nhõn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Quang Kiện
Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: C3 D7 E 64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Quang Kiện
Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Quang Kiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Quang Kiện
Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: C3 D7 E 64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1988
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Xuân Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/12/1946
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đậu Hợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đậu Huy Vũ
Quê quán: Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đậu Huy Vũ
Quê quán: Quỳnh Thiện
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đậu Thúc Phấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1986
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Công Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Công Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Quỳnh Cửu
Quê quán: Sơn Minh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị: E271 - F302
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Quỳnh Cửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Thị Niêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Dừng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Khánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Luận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Thể
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh văn Viết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/12/1984
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Vi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Xuân Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Công Bằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/12/1984
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Công Bằng
Quê quán: Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai
Đơn vị: D2 - E250 - F309
Ngày hy sinh: 17/12/1984
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Công Bằng
Quê quán: Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai
Đơn vị: D2 - E250 - F309
Ngày hy sinh: 17/12/1984
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Đình Lưỡng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Duy Mão
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1951
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Hoè
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Hữu Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Ngọc Kỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Ngọc Thiệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Nhứt Trí
Quê quán: Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/01/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Nhứt Trí
Quê quán: Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/01/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Nhứt Trí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Phú Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Cưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Đức
Quê quán: Bình đông - Bình Sơn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Đức
Quê quán: Bình đông - Bình Sơn - Nghĩa Bình
Đơn vị: C1D4 E 38F2
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Thuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Xuân Diệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1988
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Xuân Nhượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Yến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/12/1964
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Anh Điểm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Bá Khoát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/12/1946
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Đức Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Đức Bình
Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Đức Bình
Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phúc
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Trắc Điện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1951
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Biết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Hải
Quê quán: Nam Ninh - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Hải
Quê quán: Nam Ninh - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Liêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Nhuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Phòng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Đồng Xuân Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Bá Tri
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/12/1981
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Công Nghị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1951
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Hồng Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Hướng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Minh Sở
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Tập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Hội
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Vĩnh Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Giang Kim Du
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/12/1984
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Giang Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Hữu Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Minh Thắng
Quê quán: Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Minh Thắng
Quê quán: Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Minh Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Thanh Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Thanh Vinh
Quê quán: Bình Long - Võ Nhai - Bắc Cạn
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Thanh Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Thanh Vinh
Quê quán: Bình Long - Võ Nhai - Bắc Kạn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Thúy Phượng
Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Định
Đơn vị: Hội LHPN tỉnh Thủ Biên
Ngày hy sinh: 17/12/1965
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Vằn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Bê
Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành
Ngày hy sinh: 02/01/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Rợ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1951
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Tiên
Quê quán: Đình Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Tiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hán Ngọc Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/12/1992
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hán Văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Công Thiệu
Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Công Thiệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Công Thiệu
Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Đăng Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Đăng Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Đức LÝ
Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: D 8 - E 76 - F 5
Ngày hy sinh: 5/1/1986
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Đức LÝ
Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: D 8 - E 76 - F 5
Ngày hy sinh: 5/1/1986
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Đức Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1986
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Kim Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/1/1945
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Thỏn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Thỏn
Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: Cam Thanh
Ngày hy sinh: 25/12/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Tranh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Chỉ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Đường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Đường
Quê quán: Lâm Đồng
Đơn vị: D263
Ngày hy sinh: 01/01/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Đường
Quê quán: Lâm Đồng
Đơn vị: D263
Ngày hy sinh: 01/01/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Giới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/12/1945
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Cảnh Đoát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Công Độ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1950
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Huy Thành
Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hoá
Đơn vị: 086 - Lữ 71
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Huy Thành
Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa
Đơn vị: 086 - Lữ 71
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Nghĩa Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Quốc Lưu
Quê quán: Lục Yên - Yên Bái
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thị Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thị Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Trung Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hùng
Quê quán: Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hùng
Quê quán: Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam
Đơn vị: C1 D1 E866 QĐ3
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hùng
Quê quán: Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam
Đơn vị: C1 D1 E866 QĐ3
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hùng
Quê quán: Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Khảm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Phước Giới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thế Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thị Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thị Bé
Quê quán:
Đơn vị: Quân y QK
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thị Mau
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thị Sau
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/1/1964
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/1/1964
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Bính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Chắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Chép
Quê quán:
Đơn vị: Thị trấn
Ngày hy sinh: 05/01/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh văn Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Gư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Gư
Quê quán: Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Gư
Quê quán: Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Long
Quê quán: Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/12/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Nhuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/12/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Niên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/12/1965
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ KSơn Y Mua
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Hữu Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/12/1984
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Ngọc An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Thanh Tuyết
Quê quán: Hà Nam Ninh
Đơn vị: D 261
Ngày hy sinh: 05/01/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Thanh Tuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Bích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bá Phượng
Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Cam Chính - Cam Lộ
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bá Phượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bá Phượng
Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Cam Chính - Cam Lộ
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bá Phượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bách Khoa
Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: KBM
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bách Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Công Đà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê công Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/12/1984
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Công Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/12/1984
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Hiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Hòa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1951
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Lờ
Quê quán: K.Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: E141 - F7
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Gia Quốc
Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hoàng Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hồng Lưu
Quê quán: Lương Thành - Thên Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/01/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê hồng Nhiệm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Huy Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Huy Hòa
Quê quán: Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Nội
Đơn vị: TQC B3
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Huy Hòa
Quê quán: Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Nội
Đơn vị: TQC B3
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Kim Đảm
Quê quán: Hoà Châu - Hoà Vang - Quảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Hoàng
Quê quán: Vĩnh Cửu - Đồng Nai
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Hoàng
Quê quán: Vĩnh Cửu - Đồng Nai
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Tiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Cơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Nổi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phước Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/1/1964
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Sanh Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Tất Điểm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/12/1981
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1956
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Nghị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Diện
Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Triệu ái
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Diện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Kim ánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Tiến Trị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/1/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trung Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trung Liên
Quê quán: Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị: K31 - Đoàn 230
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trung Liên
Quê quán: Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị: K31 - Đoàn 230
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn An
Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn An
Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Ân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/1/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bi
Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bi
Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/12/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Cạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/12/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chơi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chót
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Dăn
Quê quán: Nghĩa Xuân - Quy hợp - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Dăn
Quê quán: Nghĩa Xuân - Quy hợp Nghệ An
Đơn vị: C1 D1 E866 Qđ3
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Dăn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Danh
Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: huyện Triệu Phong
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Danh
Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: huyện Triệu Phong
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1954
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Don
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Don
Quê quán: Phước Long - Phước Vân
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Don
Quê quán: Phước Long - Phước Vân - Nghĩa Bình
Đơn vị: C5 D8 E93
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đồng
Quê quán: Thanh Lâm - Thanh chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Giác
Quê quán: Bình Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai
Đơn vị: lực lượng huyện Định Quán
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hiếu
Quê quán: Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn vị: xã Túc Trưng
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Liêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Luyến
Quê quán: Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Luyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Luyến
Quê quán: Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Năm
Quê quán: Khác
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Năm
Quê quán: Nghĩa Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Năm
Quê quán: Diên sơn - Diên Khánh - Khánh Hòa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Năm
Quê quán: Diên sơn - Diên Khánh - Khánh Hòa
Đơn vị: C19 E93
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Nhẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Nhiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ninh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ráng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/12/1965
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Rất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1956
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Rất
Quê quán: Cao Lãnh - Đồng Tháp
Đơn vị: F5
Ngày hy sinh: 07/01/1956
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sớm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1951
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1986
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thế
Quê quán: Tràng An - Lục Hà Nam
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thế
Quê quán: Tràng An - Lục - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Thới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tống
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1954
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Tranh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Vĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Vĩnh
Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Hải Khê
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/12/1981
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Tác
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Táo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Liêu Quang Huấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lờ Đỡnh Lơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lò Văn keo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lộc Hiển Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Đình Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1977
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Đình Nại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Duy Dung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/1/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Duy Hảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Thanh Nam
Quê quán: Khánh Hòa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Thanh Nam
Quê quán: Khánh Hòa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Thanh Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Thành Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Thành Nam
Quê quán: 12 Trịnh phong - TP Nha trang - Khánh Hòa
Đơn vị: C6 D8 E1 F2
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Thành Nam
Quê quán: 12 Trịnh phong - TP Nha trang - Khánh Hòa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Kỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Lung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Lung
Quê quán: An Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Phú
Quê quán: Tân Thích - Nông Cống - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Phú
Quê quán: Tân Thích - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Vụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Vụ
Quê quán: Tiên Liễn - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị: F312
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Văn Lầm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Mạc Văn Rủ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Hoàng Y
Quê quán: Bình Nam - Thăng Bình - v
Đơn vị: C3 - D14
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Hoàng Y
Quê quán: Bình Nam - Thăng Bình - Đà Nẵng
Đơn vị: C3 - D14
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Hoàng Y
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Kết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Thanh Bùi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Thanh Bùi
Quê quán: Hồng Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Thanh Bùi
Quê quán: Hồng QUỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Đàm
Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Linh Phong
Ngày hy sinh: 5/1/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Đàm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Hạ
Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Gio Mỹ
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Hạ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Khải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Khải
Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam
Đơn vị: E141 - F7
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Khải
Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam
Đơn vị: E141 - F7
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Tra
Quê quán: P.Trung - Thanh Oai - Hà Tây
Đơn vị: E174 - F5
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn TRa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nghiêm Xuân Tri
Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: E141 - F7
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nghiờm Xuõn TRi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Bá Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Công Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Quang Phê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Quang Phê
Quê quán: Vỉnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: D3 Đoàn 968 QK4
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Quang Phê
Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: D3 - Đ968 - QK4
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Quang Phê
Quê quán: Vỉnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/01/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Quang Phê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Tấn Lập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Trọng Vượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô văn Sấm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Sổn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Thùy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Thùy
Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: C20 E266
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Thùy
Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Xuân Chính
Quê quán: Quỳnh Kim - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguễn Văn Phúc
Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bết Cát
Đơn vị: QĐNDVN
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguiyễn Hứng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguiyễn Hứng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/1/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Anh Chúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Hồ
Quê quán: B.Phú - Đa Phúc - Vĩnh Phú
Đơn vị: E174 - F5
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Ngàn
Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Ngàn
Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Ngàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Nhất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Nhất
Quê quán: Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Định
Đơn vị: C2 D28 BTM F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Nhất
Quê quán: Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Toản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Vi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bình
Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bình
Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bỏ Hồ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Cảnh Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Châm
Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Châm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chí Hưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Cúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Duệ
Quê quán: TP Vinh - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Hoá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/12/1992
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Thịnh
Quê quán: Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Củ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Cụng Duệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Cụng Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Đoàn
Quê quán: Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
Đơn vị: F312
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Đoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đầy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/12/1965
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình ẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Chấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Dụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Hiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Hồng
Quê quán: Hồng Ngự - Đồng Tháp
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Lương
Quê quán: Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Quỳnh
Quê quán: Vĩnh Hoà - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị: HC - E205
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Quỳnh
Quê quán: Vĩnh Hoà - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị: HC - E205
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Quỳnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Tý
Quê quán: Bình Lục - Chương Mỹ - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Tý
Quê quán: Bình Lục - Chương Mỹ - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Tý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Giêng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/12/1946
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thái
Quê quán: Ngọc Vạn - Tân Yên - Hà Bắc
Đơn vị: K33 108
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1959
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Ba
Quê quán: Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đạt
Quê quán: Hồng Thái - Bắc Bình - Bình Thuận
Đơn vị: D Bộ 4 E38
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đạt
Quê quán: Hồng Thái - Bắc Bình - Bình Thuận
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1977
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lãi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1950
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Chuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Thắt
Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Thắt
Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Thắt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kim Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/1/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kim Nhấn
Quê quán: Hoàng Sơn - Yên Sơn - Hà Tuyên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kim Nhấn
Quê quán: Hoàng Sơn - Yên Sơn - Hà Tuyên
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kim Nhấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kim Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1986
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kim Tuấn
Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai
Đơn vị: MT479
Ngày hy sinh: 5/1/1986
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kim Tuấn
Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai
Đơn vị: MT479
Ngày hy sinh: 5/1/1986
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kim Xin
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lỗ
Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1951
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mậu Khai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1951
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh
Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Huyện đội Gio Linh
Ngày hy sinh: 5/1/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Năng Chấn
Quê quán: Hoài Đức - Hà Sơn Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Năng Chấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Năng Chấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Biện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phước Hồi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Hinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Hinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Vinh
Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 27/12/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Toản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Toản
Quê quán: Đồng Xuân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
Đơn vị: C5 - D11 - E250 - F673
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Nề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1977
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Đệ
Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang
Đơn vị: Phó TM QK8
Ngày hy sinh: 05/01/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Đệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Lại
Quê quán: Nhơn Hạnh - An Nhơn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Lại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Lại
Quê quán: Nhơn Hạnh - An Nhơn - Nghĩa Bình
Đơn vị: C11 D9 E93
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Thinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Thượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/12/1984
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Tuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Việt
Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang
Đơn vị: Tỉnh đội MT
Ngày hy sinh: 06/01/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tăng Phụng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Căng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Đấu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn thanh Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sơn
Quê quán: Bình Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sơn
Quê quán: Bình Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn thanh Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tâm
Quê quán: Đông Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang
Đơn vị: C2 D26 F31 QĐ3
Ngày hy sinh: 04/01/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tòng
Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Đoàn 9903
Ngày hy sinh: 31/12/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tòng
Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Đoàn 9903
Ngày hy sinh: 31/12/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tòng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Vân
Quê quán: Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Vân
Quê quán: Đoàn Lập - Tiên lãng - Hải Phòng
Đơn vị: C5 - D2 - E1
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Vân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Duận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Thạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Trang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Xứng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1951
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Duân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Hân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Iểng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Liệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Liệu
Quê quán: Hải Đường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C12 - D51 - E33 Cục vận tải
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Liệu
Quê quán: Hải Đường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C12 - D51 - E33 Cục vận tải
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Biểu
Quê quán: Tiến Kỷ - Thị xã Hải Hưng - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Điển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Sâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Sâm
Quê quán: Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Sâm
Quê quán: Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Duy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tự Do
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tự Do
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn úc Trung
Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: D261
Ngày hy sinh: 05/01/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Vẫn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/12/1964
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ban
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/1/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình
Quê quán: Phú Minh - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình
Quê quán: Phú Minh - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1950
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/12/1945
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Chấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Chước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Củng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/1/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Điện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/12/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đó
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đó
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dùng
Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dùng
Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị: An Tịnh
Ngày hy sinh: 11/01/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Được
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Duy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Em
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Gấm
Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Kim Sơn
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Gấm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Gấm
Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Kim Sơn
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ghi
Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Hiệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Hiệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoa
Quê quán: Hà Nam Ninh
Đơn vị: D 261
Ngày hy sinh: 05/01/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà
Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: C22 E10 F339
Ngày hy sinh: 02/01/1989
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1989
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoán
Quê quán: Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Huấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/1/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/1/1945
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Láng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Leo
Quê quán: Bình Hòa Trung - Mộc Hóa - Long An
Đơn vị: Xã Tân Lập
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Leo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1977
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/12/1965
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/12/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/12/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lổi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1986
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lưởng
Quê quán: Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lưởng
Quê quán: Thanh Hoá
Đơn vị: E201
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ly
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn mão
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão
Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: C1 - D52 Bình Định
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão
Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: C1 - D52 Bình Định
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mẹo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/12/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán: Nhân Thanh - Giồng Trôm - Bến Tre
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán: Nhân Thanh - Giồng Trôm - Bến Tre
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mùi
Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
Đơn vị: D 2213
Ngày hy sinh: 02/01/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mùi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mùi
Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mùi
Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
Đơn vị: D 2213
Ngày hy sinh: 02/01/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mừng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Năng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Năng
Quê quán: Thuận An - Sông Bé
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghĩa
Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị: Phân khu 4
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghĩa
Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị: Phân khu 4
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngoạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngữ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhã
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/12/1981
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/12/1946
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/12/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phổ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phòng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú
Quê quán: Mai Trang - Hiệp Hòa - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú
Quê quán: Mai Trang - Hiệp Hòa - Bắc Giang
Đơn vị: Bộ tham mưu E1
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phúc
Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bết Cát - Bình Dương
Đơn vị: QĐNDVN
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/12/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Rốt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1951
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sấm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sẽ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/12/1983
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/12/1965
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tâm
Quê quán: Hồng Ngự - Đồng Tháp
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tăng
Quê quán: Đông Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tăng
Quê quán: Đông Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tặng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/1/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1951
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Thôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tố
Quê quán: Tân Lập - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tố
Quê quán: Tân Lập - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tố
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tỗ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Tròn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tủa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1954
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Tựa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1954
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuệ
Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng
Đơn vị: V17 - E814
Ngày hy sinh: 02/01/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Tước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyên
Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyền
Quê quán: Hòa Thạch - Quốc Oai - Hà Tây
Đơn vị: M8 - V104
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyển
Quê quán: Hòa Thạch - Quốc Oai - Hà Tây
Đơn vị: M8 - V104
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyờn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/12/1945
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Uy
Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Uy
Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vĩnh
Quê quán: Đồng Hóa - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
Đơn vị: D8 - E3
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/1/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán: Xuân Ai - Văn Yên - Yên Bái
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1950
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán: Xuân Ai - Văn Yên - Yên Bái
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Y
Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Y
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Việt Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Việt Khoa
Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: E751
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Bản
Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Bản
Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Bản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Biểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đào
Quê quán: Thanh Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Mùi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/1/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tấc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/1/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thuỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiền
Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiền
Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị: C10 D5 E 866 QĐ3
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Toán
Quê quán: Nam Ninh - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Toán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Toán
Quê quán: Nam Ninh - Nam Định
Đơn vị: C10 D9 E266
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Quyết Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Cầu
Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Triệu Phong
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Cầu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Pham Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1951
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Công ứng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đức Riễm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Duy Tính
Quê quán: Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Duy Tính
Quê quán: Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Duy Tính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Hà
Quê quán: Lưu Phương - Kim Sơn - Ninh Bình
Đơn vị: E84 - F304
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Thu
Quê quán: Cầu Ông Lãnh - Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn vị: C2 - D2 - E Gia Định
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Thu
Quê quán: Cầu Ông Lãnh - Hồ Chí Minh
Đơn vị: C2 - D2 - E Gia Định
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Lê tưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/1/1983
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Minh Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quốc Kháng
Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị: E688 - F5
Ngày hy sinh: 31/12/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quốc Kháng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quốc Kháng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Suyên
Quê quán: Bình Hòa - Bình Thạnh - TP.HCM
Đơn vị: Bộ đội MĐNB
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thanh Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm thị Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Trước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/12/1945
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thỏi Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tiến Được
Quê quán: Tiên Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc
Đơn vị: K33 108
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tiến Được
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Trầm Tho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Trận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tuấn Chính
Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tuấn Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tuấn Chính
Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/01/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tuyền Tuyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1977
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Bạc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/12/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Cẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/12/1984
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hòa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/12/1984
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Khuyếch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Khuyếch
Quê quán: Thái Thuần - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Khuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Ký
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/12/1946
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lưu
Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
Đơn vị: D7 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 04/01/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lưu
Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/01/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Luỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Mang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nga
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nguyên
Quê quán: Cẩm Nam - TX Hội An - Quảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nguyên
Quê quán: Cẩm Nam - TX Hội An - Quảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nhường
Quê quán: Bình Nguyên - KS - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thịnh
Quê quán: Bảo Ngãi - Chấn Dương – Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thịnh
Quê quán: Bảo Ngãi - Chấn Dương – Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thịnh
Quê quán: Bảo Ngãi - Chấn Dương – Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/12/1965
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Ty
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Xanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Xuất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn ỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Hớn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuõn Nhường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Anh Hào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/1/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Ng Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thanh Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Bé Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Mãi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/12/1964
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Hùng (A)
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Lăm
Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1961
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Nghĩa
Quê quán: Thành Thới B - Mỏ Cày - Bến Tre
Đơn vị: D269 - Long An
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Qua
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Tai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Thành
Quê quán: Nhơn Khánh - An Nhơn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Thành
Quê quán: Nhơn Khánh - An Nhơn - Nghĩa Bình
Đơn vị: E93
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Thơm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Tiêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Tý
Quê quán: An Châu - Châu Thành - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1986
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Tý
Quê quán: An Châu - Châu Thành - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/01/1986
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Xây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Đức Ngoan
Quê quán: Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị: Trạm thực phẩm 5 - Cục quân lương
Ngày hy sinh: 31/12/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Đức Ngoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Đức Ngoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Tấn Đàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Thế Giỏ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Thế Giỏ
Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: KBM
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Cương
Quê quán: Vụ Bản - Cộng Hoà - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Cương
Quê quán: Vụ Bản - Cộng Hoà - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Cương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Thưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Văn Gồm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Quách văn Thơm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Quàng văn Thở
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Sơn Cò
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Công Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Đình Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1986
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Ngọc Mỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Ngọc Mỹ
Quê quán: Yên Mỹ - Yên Mô - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Ngọc Mỹ
Quê quán: Yên Mỹ - Yên Mô - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Ngọc Tiện
Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Ngọc Tiện
Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Ngọc Tiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Trung Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1961
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Nên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Rớt
Quê quán: Hoà Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/01/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Rớt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Rớt
Quê quán: Hoà Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/01/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tăng Phước Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/12/1965
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Thạch Văn Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Hòa Hên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Thái lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Văn Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Vĩnh Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/12/1981
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Thiều Thị Hòa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Công Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1959
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Ngọc Ơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Văn Bách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Văn Bách
Quê quán: Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Văn Bách
Quê quán: Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/12/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tô văn Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Tòng Văn Hương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1977
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Bá Minh
Quê quán: Hương Vịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Bá Minh
Quê quán: Hương Vịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Cơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Cọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Công ái
Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/01/1940
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Công ái
Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/01/1940
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Công ái
Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/01/1940
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Công ái
Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/01/1940
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Công ái
Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/01/1940
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Công Đãn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/1/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Công Phương
Quê quán: Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị: D bộ 3 E866 QĐ3
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Công Phương
Quê quán: Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Công Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đặng Tấn Phát
Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam
Đơn vị: C22 - E96
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đặng Tấn Phát
Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng
Đơn vị: C22 - E96
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đặng Tấn Phát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Danh Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1950
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Đệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1977
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Đệ
Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F341
Ngày hy sinh: 14/1/1977
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Đệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Đệ
Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F341
Ngày hy sinh: 14/1/1977
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Phát
Quê quán: Đồng Lâm - Thanh Thủy - Phú Thọ
Đơn vị: C11 D3 E 866 QĐ3
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Phát
Quê quán: Đồng Lâm - Thanh Thủy - Phú Thọ
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Phát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Tiếp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Truân
Quê quán: Đông Đô - Hưng Hào - Thái Bình
Đơn vị: D22
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Quí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/1/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Thọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Ty
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Ty
Quê quán: Thạch Vịnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Ty
Quê quán: Thạch Vịnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hòa Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hồng Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1959
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Kim Nhẫn
Quê quán: Phú Gia - Hương Khê - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Kim Nhẫn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Kim Nhẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Kỳ Khoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mạnh Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/1/1983
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Nhuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/12/1981
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quang Thắng
Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1961
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Trịnh
Quê quán: Ninh Hoà - Khánh Ninh - Khánh Hòa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Trịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Trịnh
Quê quán: Ninh Hoà - Khánh Ninh - Khánh Hòa
Đơn vị: C5D8 E 93
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Tịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Thuỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Xây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thiện Tín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Toàn
Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Sư đoàn 325
Ngày hy sinh: 25/12/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Trọng Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Trọng Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nô
Quê quán: Châu Phong - Tân Châu - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1986
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bảy
Quê quán: Sông Bé
Đơn vị: D1
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Canh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chiêm
Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị: C1 - E 689 - F 5
Ngày hy sinh: 20/12/1981
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chiêm
Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị: C1 - E 689 - F 5
Ngày hy sinh: 20/12/1981
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/12/1981
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Cường
Quê quán: Nghệ An
Đơn vị: D261
Ngày hy sinh: 05/01/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đào
Quê quán: Hương Trạch - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
Đơn vị: C11D3 E 866 QĐ3
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đào
Quê quán: Hương Trạch - Quảng Trạch
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/12/1964
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Đen
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đức
Quê quán: Hồng Nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng
Đơn vị: D9 E2 F312
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đức
Quê quán: Hồng Nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng
Đơn vị: D9 E2 F312
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hiển
Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hổ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hoang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hùng
Quê quán: 47 Bạch Đằng - TP Nha Trang - Khánh Hòa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hùng
Quê quán: 47 Bạch Đằng - TP Nha Trang - Khánh Hòa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hùng
Quê quán: 47 Bạch Đằng - Nha Trang - Khánh Hòa
Đơn vị: C6D2 E 1F2
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Khương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Liêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Liêm
Quê quán: Hà Nam Ninh
Đơn vị: D 261
Ngày hy sinh: 05/01/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Liễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1986
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Long
Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1986
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Long
Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1986
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Mậu
Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: E179 - F5
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Mậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/12/1965
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Mọn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/12/1964
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nô
Quê quán: Châu Phong - Tân Châu - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1986
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Quang
Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị: C11 D3 E 866 QĐ3
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Quang
Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sếnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thiêng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thiềng
Quê quán: Nam Trung - Nam Trực - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thiềng
Quê quán: Nam Trung - Nam Trực - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tri
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tri
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Trúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Vĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ TRẦN XIẾT
Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: CB thanh niên
Ngày hy sinh: 5/1/1948
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Liến
Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Liến
Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Phi Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Khắc Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1996
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trịnh Minh Tánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Tim
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/12/1965
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Huê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Huê
Quê quán: Thương Hoa - Nho Quan - Ninh Bình
Đơn vị: C12 D 9
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Huê
Quê quán: Thương Hoa - Nho Quan - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Lý
Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: C11 - D3 - E9
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Tiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Tiền
Quê quán: Yên Bái
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1977
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Giáo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/1/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Giáo
Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Triệu Bình
Ngày hy sinh: 10/1/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Hữu Mật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Hữu Mật
Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Gio Hà (củ)
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Lợi
Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Triệu Độ
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Minh Tuyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Núi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Thành Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/12/1981
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Bửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Bửu
Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: D400 huyện đội Gio Linh
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Ngong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Ngong
Quê quán: Hồng Ngự - Đồng Tháp
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Nhuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1/1962
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Nhung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Viết Thắm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Xuân Hoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Ung văn Phu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Văn Đình Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Văn Ngọc Nhã
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Chí Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thị Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thị Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/12/1965
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thị Thể
Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ ưng
Quê quán: Duy Thành - Duy Xuyên - Quảng Nam
Đơn vị: E812 F309
Ngày hy sinh: 12/01/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ ưng
Quê quán: Duy Thành - Duy Xuyên - Quảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/01/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ ưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Châu
Quê quán: Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Châu
Quê quán: Tây Ninh
Đơn vị: Thị đội
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1956
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Dự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ văn Hải.
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Kiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Nhựt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Nui
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Phi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1969
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Vẽ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/1/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Võ văn Vũ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Bá Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Hưng
Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Hưng
Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Hưng
Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Kiều
Quê quán: Thanh Hưng - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đỡnh Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/12/1973
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đức Chí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1970
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ H Giạng
Quê quán: Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ H Giạng
Quê quán: Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ H. Giang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Hồng Thạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Minh Khanh
Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/01/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Minh Khanh
Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam
Đơn vị: C6 D5 E165
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Minh Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1980
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Minh Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1975
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/12/1978
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Trọng Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vương Ký Hinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vương Ký Hinh
Quê quán: Hoàng Việt - Văn Lãng - Cao Lạng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 11/1/1972
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vương Văn Bện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/1/1967
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch
Liệt sĩ Vương Văn Cửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1953
Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch