Ngày giỗ hôm nay

14/07/2026

Hôm nay có 1368 liệt sĩ ngày giỗ
Đang hiển thị: 1368/1368 liệt sĩ
Liệt sĩ Bạch Hồng Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bạch Hồng Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bạch Ngọc Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bạch Ngọc Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bạch Ngọc Hùng

Quê quán: Thị Xã Hà Đông - Hà Tây

Đơn vị: C3D7

Ngày hy sinh: 08/07/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bạch Ngọc Hùng

Quê quán: Thị Xã Hà Đông - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 08/07/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bế Văn Nuôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bế Văn Nuôi

Quê quán: Hữu Sản - Đình Lập - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Can

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đặng Rử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Đình Cúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ bùi duân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Hồng Đinh

Quê quán: Ngọc Sơn - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hồng Đinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hồng Việt

Quê quán: Từ Liêm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hồng Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hữu Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Ngọc Luân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Tể

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thái Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thanh Dân

Quê quán: Thanh Bình - Đồng Tháp

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/07/1963

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thanh Dân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/7/1963

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thanh Dân

Quê quán: Thanh Bình - Đồng Tháp

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/07/1963

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thanh Hoà

Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hoà Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Trần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn (Bình) Ban

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Dích

Quê quán: Kim Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình

Đơn vị: C3D1E 273

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Dích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Dích

Quê quán: Kim Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Đoá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Văn Hoà

Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hoà

Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi văn Hoài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Lẹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1986

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Luyến

Quê quán: Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Luyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Luyến

Quê quán: Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị: D14 E55

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi văn Mùi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi văn Mùi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Nghê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Nho

Quê quán: Lạc Sơn - Hòa Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Nho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Nho

Quê quán: Quý Hòa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình

Đơn vị: C16 - E1

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Pháp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1953

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tháp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1953

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/7/1982

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tý

Quê quán: Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/07/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tý

Quê quán: Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/07/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ B-V-Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ cao giai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Cao Hoài Chò

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Thái

Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ cao vàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Chu Bá Sảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1964

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn Hoà

Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn Hoà

Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Chung Hoàng Giao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Cù Môn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đ. Đức Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Thị Thảo

Quê quán: Quỳnh Thuận

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Thị Thảo

Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Thị Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Cử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1965

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Ngọc Bá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Ngọc Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1965

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Tấn

Quê quán: Lê Tiến - Hòa Vang - Đà Nẵng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1981

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Tấn

Quê quán: Lê Tiến - Hòa Vang - Quảng Nam Đà Nẵng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1981

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1981

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Tánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Trần Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng V Hương

Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng V Hương

Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Bửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Văn Cung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Cứng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Hường

Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Hường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Hường

Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Hường

Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Khải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Khải

Quê quán: Trại thượng - Nam chính - Nam Sách - Hải Dương

Đơn vị: C20 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Khải

Quê quán: Trại thượng - Nam chính - Nam Sách - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Khải

Quê quán: Trại thượng - Nam chính - Nam Sách - Hải Dương

Đơn vị: C20 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Nuôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Nuôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Sâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/7/1951

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1981

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Văn Trọng

Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Văn Vui

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/7/1960

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Xuân Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Xuân Tiến

Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Danh Cọt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đình Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Ngọc Nam

Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình

Đơn vị: D46 - Trinh sát

Ngày hy sinh: 12/7/1980

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Ngọc Nam

Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình

Đơn vị: D46 - Trinh sát

Ngày hy sinh: 12/7/1980

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Ngọc Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/7/1980

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Bộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Văn Đởm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Văn Gắm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Văn Ngư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1952

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Duy Thìn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Hữu Tần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Hữu Tần

Quê quán: Quảng lộc - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên

Đơn vị: D Bộ - D12 E 55

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Hữu Tần

Quê quán: Quảng lộc - Quảng Trạch

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh ngọc Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh ngọc Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Như Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Như Hoa

Quê quán: Bình Dưỡng - Hương Sơn - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Như Hòa

Quê quán: Bình Dưỡng - Hương Sơn - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1976

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Phụng

Quê quán: Yên Trung - Lương Sơn - Hoà Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/07/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Phụng

Quê quán: Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Phụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1946

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Thìa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Tri

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/6/1957

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Xự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Bá Đô

Quê quán: Tân Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Bá Lệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Đăng Hãn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Ngọc Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Ngọc Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Nòng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Thê Hệ

Quê quán: Đồng thắng - Đồng Lạc - Yên Lập - Phú Thọ

Đơn vị: C2D17 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Thê Hệ

Quê quán: Đồng thắng - Đồng Lạc - Yên Lập - Phú Thọ

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Thê Hệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Đời

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/7/1963

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Giao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Hội

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Huy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Khiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Minh

Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: E66 - F10

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Minh

Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: E66 - F10

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Minh

Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: E66 - F10

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Minh

Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: E66 - F10

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Nhiễm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Phùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Si

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1960

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Xứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Xuân Bốn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Xuân Bốn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Đức Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Đức Thịnh

Quê quán: Sang Cang - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Đức Thịnh

Quê quán: Sang Cang - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị: D2 Tr. hạ S. - quan

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Hữu Lung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Hữu Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đòan Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đòan Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Thạch Hoài

Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Thạch Hoài

Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Thạch Hoài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Cốt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Văn Điển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Hiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Huynh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Văn Nhỏ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Từ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đồng Văn Cừ

Quê quán: Trung Sơn - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc

Đơn vị: C16 - E48

Ngày hy sinh: 24/06/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đồng Văn Cừ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đồng Văn Cừ

Quê quán: Hợp thịnh - Hiệp Hoà - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/06/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗng Xuân Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Đình Xương

Quê quán: An Lạc - NX - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1984

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Đình Xương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1984

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Đình Xuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1984

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Học

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Hồng Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Hồng Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Hồng Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Mao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Mao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Tiến Can

Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: Đoàn La Ngà - Cục HC

Ngày hy sinh: 24/7/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Tiến Can

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/7/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Bình

Quê quán: Đức Chùa - Lương Sơn - Hà Sơn Bình

Đơn vị: D7705 - E6

Ngày hy sinh: 29/6/1984

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Bình

Quê quán: Đức Chùa - Lương Sơn

Đơn vị: D7705 - E6

Ngày hy sinh: 29/6/1984

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1984

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Chàm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1984

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Hồ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Ngọc

Quê quán: Châu Thành - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/06/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Tri

Quê quán: Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Tri

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Đường Vĩnh Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Cang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/7/1963

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Đại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Đại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Hữu Phước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1954

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Ngọc Tửu

Quê quán: Vũ Tây - Kiên Xương - Thái Bình

Đơn vị: D25 - E263

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Ngọc Tửu

Quê quán: Vũ Tây - Kiên Xương - Thái Bình

Đơn vị: D25 - E263

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Thanh Liêm

Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Thanh Liêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hà Văn Diện

Quê quán: Văn Lang - Lạng Sơn

Đơn vị: Y5 - C145

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Điện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Ngọan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Ngọan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Thạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hà Văn Tháp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Tín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Danh Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Minh Lang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1976

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Thân Đệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1981

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Thân Đệ

Quê quán: Quỳnh Minh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1981

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Thân Đệ

Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1981

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Thị Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Thị Hữu

Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Thị Lượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Trung Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Trung Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng (nhật) Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đức Minh

Quê quán: Vĩnh Phú - Bắc Giang - Hà Bắc

Đơn vị: E5 - F5

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đức Minh

Quê quán: Vĩnh Phú - Bắc Giang - Hà Bắc

Đơn vị: E5 - F5

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Hùng Lâm

Quê quán: Na niễu - Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng

Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Hùng Lâm

Quê quán: Na niễu - Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng

Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Hùng Lâm

Quê quán: Na niễu - Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ hoàng huyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Kim Thuế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Ngọc Chinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thanh Kiếm

Quê quán: Nghĩa Minh - Quảng Minh - Quảng Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thanh Kiếm

Quê quán: Nghĩa Minh - Quảng Minh - Quảng Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thanh Kiếm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thế Nhiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thị Oanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Khai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Liết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Thoại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thởi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thởi

Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C1 - D10 - E4 - F31

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thởi

Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C1 - D10 - E4 - F31

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Tính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/7/1977

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Toán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Vì

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Vịn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/7/1977

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Vĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Xuân Bá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hứa Diệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hứa Văn Địch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hứa Văn Địch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hùng Minh Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Hùng Minh Tiến

Quê quán: Khối4 - Khu 1 - Nam Định - Hà Nam Ninh

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1954

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Đình Cử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Hoàng Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/7/1963

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ HUỲNH LÊ

Quê quán: Vạn Phú - Vạn Ninh - Khánh Hòa

Đơn vị: Du kích

Ngày hy sinh: 07/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Lê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Nhân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1954

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Phố

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Phước Khả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Sử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thị Hưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thị Lê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Trúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Của

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1984

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Đực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Kiếm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Liễu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Mum

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Nộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Phích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Rành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1965

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Sướng

Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Huyện đội CT

Ngày hy sinh: 08/07/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1985

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Tích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1946

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Xoài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1954

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Khúc Đình Hồng

Quê quán: Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh

Đơn vị: C5 - D25 - F72

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Khúc Đình Hồng

Quê quán: Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh

Đơn vị: C5 - D25 - F72

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Khúc Đình Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Kiếm

Quê quán: Miền Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Đình Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1981

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Đình Thông

Quê quán: Liệp Tuyết - Quốc Oai - Hà Sơn Bình

Đơn vị: C3 - D416 - F5

Ngày hy sinh: 2/7/1981

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Đình Thông

Quê quán: Liệp Tuyết - Quốc Oai - Hà Sơn Bình

Đơn vị: C3 - D416 - F5

Ngày hy sinh: 2/7/1981

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ KIỀU THỊ BỐN

Quê quán: ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Cán bộ phụ nữ xã

Ngày hy sinh: 15/7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Thị Bốn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ksor Muk

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Duy May

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Thanh Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/7/1963

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Diệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Diệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lánh Xuân Thắng

Quê quán: Bảo Trúc - Nhạc Kỷ - Lạng Sơn

Đơn vị: B1

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lánh Xuân Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê ái

Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: C22 - E270

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê ái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bá Cầu

Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/07/1951

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê bá Phê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1985

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bá Thức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/7/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Công Lạp

Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Triệu Trạch

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Công Lạp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Cương

Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Vĩnh Tú

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Cương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đắc Vinh

Quê quán: Dương Minh Châu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/07/1980

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đắc Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/7/1980

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đắc Vinh

Quê quán: Dương Minh Châu - Tây Ninh

Đơn vị: C21 E 201

Ngày hy sinh: 12/07/1980

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Tam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Tam

Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị: C20

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đức Kiểm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đức Kiểm

Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/07/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đức Kiểm

Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: E18

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Gia Oanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1976

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Giai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Điểu

Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Vĩnh Tú

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Điểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Năm

Quê quán: Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị: Trinh Sát F8

Ngày hy sinh: 12/7/1980

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/7/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Quảng

Quê quán: Quảng Tâm - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/7/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Quảng

Quê quán: Quảng Tâm - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/7/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Khắc Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Khánh Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Kim Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Lèo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Mãy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Huy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Kim

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Trí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1988

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Ca

Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Ca

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Ca

Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: D2 Tr. hạ S. - quan

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Đoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Đoàn

Quê quán: Sơn hà - Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Đoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Đoàn

Quê quán: Sơn hà - Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Đoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Giang

Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Giang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Giang

Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Giang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Hứa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Ngọc Nhuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1946

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Nở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phước Duy

Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/07/1964

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phước Thi

Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: C2 - D47 - E270

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phước Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Khôi

Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: D310 - E95

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Khôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ lê quang trưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Sót

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ lê Tấn Hích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ lê Tấn Hích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tấn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tào

Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Hải Thiện

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Tào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Thanh Niệm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Niệm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Niệm

Quê quán: Hải Hưng - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: D8KH

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Niệm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Niệm

Quê quán: Hải Hưng - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: D8 - KH

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Vân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1952

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Vương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Vượng

Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Vượng

Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Lượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Nở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thọ Lùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/7/1980

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Vă Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ban

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Bu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/7/1961

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chà

Quê quán: Hồ Chí Minh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/06/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Cửu

Quê quán: Cẩm Xuyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Cửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đằng

Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Đê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Đê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đức

Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đức

Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/06/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Giáo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/7/1951

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hiến

Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh

Đơn vị: PHC 309

Ngày hy sinh: 24/7/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hiến

Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh

Đơn vị: PHC 309

Ngày hy sinh: 24/7/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/7/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hòa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hoạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Kháng

Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Kháng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lãi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Lực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/7/1980

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Ngô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Nhường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Phái

Quê quán: Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị: K14

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê văn Thế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Thiệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1965

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thường

Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thường

Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá

Đơn vị: D2 Tr. hạ S. - quan

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tình

Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Trừ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1964

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tu

Quê quán: Ninh Khánh - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1964

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tu

Quê quán: Ninh Khánh - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1964

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1981

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Vị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Viết Văn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Viết Văn

Quê quán: Thọ Đức - Hoằng Hoá - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/07/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Viết Văn

Quê quán: Thọ Đức - Hoằng Hoá - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Quanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Quyết

Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa

Đơn vị: E174 - F5

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lờ Xuõn Quyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lục Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lục Văn Thành

Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lục Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lục Văn Thành

Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lục Văn Thành

Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Đình Toàn

Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Đình Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Hữu Tuý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Mẫu Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Mẫu Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Ngọc Diệp

Quê quán: Hòa Hưng - Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị: Cánh 4 Thủ Đức - Khân khu 4

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Ngọc Diệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Ngọc Diệp

Quê quán: Hòa Hưng - Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị: Cánh 4 Thủ Đức - Khân khu 4

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Nhỏ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Đăng Lê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Đăng Lê

Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Đăng Lê

Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Đăng Lê

Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Đình Hỵ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lưu Quang Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Quang Trung

Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Quang Trung

Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Quang Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1947

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Quốc Lập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Xuân Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Xuân Hai

Quê quán: Trà mai - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Xuân Hai

Quê quán: Trà mai - Quang Phục - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Công Luận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1962

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Mạnh Hùng

Quê quán: Sán xá - Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn

Đơn vị: C7 D1 Lữ 273 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Mạnh Hùng

Quê quán: Sán xá - Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn

Đơn vị: C7 D1 Lữ 273 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Mạnh Hùng

Quê quán: Sán xá - Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Thanh Đức

Quê quán: đông Sơn - Trung Môn - Hà Giang

Đơn vị: C9 D9 E266

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Thanh Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Thanh Đức

Quê quán: đông Sơn - Trung Môn - Hà Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Đức Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Khắc Tuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Ngọc Minh

Quê quán: Hiển Khanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Ngọc Minh

Quê quán: Hiển Khanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Ngọc Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1947

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Tuấn

Quê quán: Thanh Lạc - Nho Quan - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Tuấn

Quê quán: Thanh Lạc - Nho Quan - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Xuân Cang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Mười Đen

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nghiêm Xuân Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ ngô đắc sanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Đức Nữ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Đức Phương

Quê quán: Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Đức Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Duy Diếp

Quê quán: Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Duy Diếp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Hoàng Kỳ

Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hoá

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Hoàng Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Hoàng Kỳ

Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hoá

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Hoàng Kỳ

Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Hùng Hẹn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Huy Diệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Sáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Tân Lực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Tân Lực

Quê quán: Hoà Thịnh - Tuy Hoà - Phú Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Tấn Lực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Thị Lan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Trí Ngọ

Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Trí Ngọ

Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị: C1D11E 273

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Trí Ngọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Đuốc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Văn Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Ngơi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Văn Ngọt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Viết Đắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguễn Thế Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ NGUYỄN SÀI

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ NGUYỄN SÒ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn (Lưu Bang) Bang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Bệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Bá Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Bá Đáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Điểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Phụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Biên Cương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Biên Cương

Quê quán: Châu Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bỉnh Bốn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ nguyễn cẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ nguyễn cháu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Chí Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ nguyễn cửu tuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đắc Kế

Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/7/1930

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đắc Kế

Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/7/1930

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đắc Kế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/7/1930

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Cường

Quê quán: Cao bình - Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Cường

Quê quán: Cao bình - Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Đáo

Quê quán: Đồng Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị: C2 - D8 - KHM

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Hưng

Quê quán: Đồng Tiến - Hòa Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Hưng

Quê quán: Đồng Tiến - Hoà Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Thực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Xuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Danh Bảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Hoè

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Kim

Quê quán: Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Kim

Quê quán: Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hoá

Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Kim

Quê quán: Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hoá

Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Lược

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Lược

Quê quán: Cẩm hoà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/06/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Nhuần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Phi

Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/07/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Phi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Phi

Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thống

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Trí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1965

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Doãn Cát

Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Doãn Cát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Doãn Phùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Doãn Phùng

Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Doãn Roa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Doãn Roa

Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Doãn Thân

Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị: D Bộ 2 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Doãn Thân

Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Doãn Trích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đông Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Cu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Cư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Cư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Khảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/7/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Long

Quê quán: 78 Đường Bưởi - Ba Đình - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn đức Mậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Quới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/7/1980

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1931

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Duy Bổng

Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Bổng

Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: C12 D6 E 165

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Bổng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Hữu

Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1931

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Duy Hữu

Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1931

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Gia Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1953

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1946

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hùng Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1981

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Ân

Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Ân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Huyền

Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị: C15 - F96

Ngày hy sinh: 24/7/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Huyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/7/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Huyền

Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị: C15 - F96

Ngày hy sinh: 24/7/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Khất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Linh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Quang

Quê quán: 20C - Trần Quý Cáp - Hà Nội

Đơn vị: C2 - D7 - E3 - F9

Ngày hy sinh: 24/06/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Quang

Quê quán: 20 c Trần Quý Cáp - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/06/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Đàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Đàn

Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Đàn

Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/06/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Đàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Đề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn huyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Kê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Kim Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kim Chi

Quê quán:

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kim Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kim Khoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lê Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lê Hiền

Quê quán: Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/06/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lê Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lê Hiền

Quê quán: Số 6 - Phố Nguyễn Trường Tộ - Hà Nội

Đơn vị: C9 - D6 - E52

Ngày hy sinh: 24/06/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Năng

Quê quán: Phước Đồng - Nha Trang - Khánh Hòa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1986

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Năng

Quê quán: Phước Đồng - Nha Trang Khánh Hòa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1986

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Năng Độ

Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1931

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Năng Độ

Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1931

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nghĩa Hào

Quê quán: Diễn Ninh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nghĩa Hào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc A

Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: K8 Tỉnh đội Quảng Trị

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc A

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Quan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/7/1982

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Quyền

Quê quán: Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Quyền

Quê quán: Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị: C1 D4 E270

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sơn

Quê quán: Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sơn

Quê quán: Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Đúng

Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: E270

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Đúng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn On

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phan Tộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Phổ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1946

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phú Chược

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Phú Yên

Quê quán: Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/07/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phú Yên

Quê quán: Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phú Yên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Chỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Quang Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Dinh

Quê quán: Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Dinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Dinh

Quê quán: Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Do

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Do

Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Do

Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn quang Khải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1985

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang ó

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1930

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Trung

Quê quán: Thanh Hóa

Đơn vị: D2 - L164

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Cường

Quê quán: Soài Riêng - Campuchia

Đơn vị: Hoa vận

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Phê

Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: C1 - D4 - E270

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Phê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Trang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1986

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Sính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sò

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Phúc

Quê quán: Thuỵ Tường - Thái Thuỵ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Phúc

Quê quán: Thuỵ Tường - Thái Thuỵ - Thái Bình

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tá Tiều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tất Ngưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tất Thắng

Quê quán: Hoà Chính - Chương Mỹ - Hà Tây

Đơn vị: C13 - Đoàn 48

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thái

Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: Cam Thanh

Ngày hy sinh: 8/7/1956

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1956

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thái Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thái Nghĩa

Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: D47 - E270

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1965

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Vinh

Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị: Đoàn 10

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Sơn

Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị ẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Diêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1954

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Hảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Hương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Khích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị Khuyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1952

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Lê

Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Vĩnh Nam

Ngày hy sinh: 30/6/1954

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Lê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1954

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thót

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thót

Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Huỳnh Công Nam

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ NGUYỄN THÚC LUÂN

Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Xã đội trưởng

Ngày hy sinh: 07/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thúc Luân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Luận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Nuôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Quang

Quê quán: Xuân Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh

Đơn vị: Đoàn 10

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Thăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Bích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Bính

Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Đơn vị: CAVT

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn trọng Kế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Kế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Ngành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Thể

Quê quán: Hoàng Các - Hoằng Hóa - Thanh Hóa

Đơn vị: D 56 - Đoàn 7705

Ngày hy sinh: 21/7/1982

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Thể

Quê quán: Hoàng Các - Hoằng Hóa - Thanh Hóa

Đơn vị: D 56 - Đoàn 7705

Ngày hy sinh: 21/7/1982

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Thể

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/7/1982

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Thiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Trung

Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 08/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Trung

Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 08/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Vui

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Vui

Quê quán: Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trừ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Sẻ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Truyền Thống

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Truyền Thống

Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1946

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn V Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Am

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn ẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ NGuyễn Văn Bái

Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ NGuyễn Văn Bái

Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/7/1963

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy

Quê quán: Phước Trường - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh

Đơn vị: H12

Ngày hy sinh: 08/07/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Bi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

Quê quán: Quỳnh Châu

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: C5 - D8 - E3 - F9

Ngày hy sinh: 24/06/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bo

Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: xã Hậu Mỹ Bắc A

Ngày hy sinh: 30/06/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bo

Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: xã Hậu Mỹ Bắc A

Ngày hy sinh: 30/06/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cầu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1953

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chắn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1953

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chất

Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: NT Quyết Thắng

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chò

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1947

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ NGuyễn Văn Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chút

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đảm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1953

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn văn Đang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1953

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đeo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đỗ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dốc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dốc

Quê quán: Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú

Đơn vị: F 308

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1964

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dụ

Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dụ

Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/7/1958

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Được

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giỏi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hách

Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hách

Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/07/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1960

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1988

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà

Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: D10 F330

Ngày hy sinh: 14/07/1988

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà

Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: D10 F330

Ngày hy sinh: 14/07/1988

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoài

Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Triệu Phước

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Huệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng

Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/06/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng

Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1987

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn văn Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1984

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Huynh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Huỳnh Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1952

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Khẳng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khuy

Quê quán: An Đinh - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khuy

Quê quán: An Đinh - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khuy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Luận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1981

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lúc

Quê quán: Châu Đức - Bình La - Bà Rịa - Vũng Tàu

Đơn vị: C2 - D44 - E84

Ngày hy sinh: 26/06/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lực

Quê quán: Châu Đốc - Bình Ca - Bà Rịa

Đơn vị: D44 - E84

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mai

Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai

Đơn vị: Huyện Vĩnh Cửu

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mai

Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai

Đơn vị: Huyện Vĩnh Cửu

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão

Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão

Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mùi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mùi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Ngâu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngợi

Quê quán: Vũ Văn - Vũ Tiên - Thái Bình

Đơn vị: K84 108

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguôn

Quê quán: Mỹ Thịnh - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguôn

Quê quán: Mỹ Thịnh - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngượt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1946

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhị

Quê quán: Hồng Phong - Đông Hà - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhị

Quê quán: Hồng Phong - Duyên Hà - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhuệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phò

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phúc

Quê quán: Số 39A - Lý Quốc Sư - Hà Nội

Đơn vị: E95 - F324

Ngày hy sinh: 30/6/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn văn quán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quynh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1985

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sạch

Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: Hậu Cần - E 10 - F 339

Ngày hy sinh: 18/07/1985

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sạch

Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: Hậu Cần - E 10 - F 339

Ngày hy sinh: 18/07/1985

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn

Quê quán: Tổ 4 khu Trung Tự - Quaận Đống Đa - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn

Quê quán: Tổ 4 khu Trung Tự - Quaận Đống Đa - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn

Quê quán: Tổ 4 khu Trung Tự - Quaận Đống Đa - Thành phố Hà Nội

Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Tập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1962

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân

Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân

Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng

Quê quán: Ninh Hoà - Hưng Hoà - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thảo

Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: D7 E3 F330 QK9

Ngày hy sinh: 03/07/1989

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1989

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thấu

Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thép

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1985

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuận

Quê quán: An Hưng - An Hải - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thục

Quê quán: Quỳnh diễn - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thục

Quê quán: Quỳnh diễn - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị: C20 E3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/7/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tính

Quê quán: Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1985

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tố

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn văn Toan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/7/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tráng

Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tráng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trình

Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/06/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/7/1963

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung

Quê quán:

Đơn vị: C62 Châu Thành

Ngày hy sinh: 21/7/1963

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1952

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/7/1961

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/7/1963

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn út

Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang

Đơn vị: C 1 - D 1 - E 740

Ngày hy sinh: 2/7/1981

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1981

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1952

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vi

Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vi

Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị: C5D2E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xạ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1953

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xí

Quê quán: Phú Hòa - Bến Cát - Sông Bé

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/7/1977

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xớ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/7/1977

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Y

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Yên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Yên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn VănBảy

Quê quán: Phước Tường - Thủ Đức - Gia Định

Đơn vị: H12

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Cậy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1985

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn X Thủy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xưa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đấu

Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đấu

Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đẩu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đẩu

Quê quán: Dân Duyên - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị: Cán bộ D1 E 273

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đẩu

Quê quán: Dân Duyên - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Don

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Lộc

Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Lộc

Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Mão

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Minh

Quê quán: Phúc Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thịnh

Quê quán: Đội 8 - Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thịnh

Quê quán: Đội 8 - Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh

Đơn vị: C17D2E3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiếp

Quê quán: Hoà Bình - Hưng Hà - Thái Bình

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiếp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Yên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nhơn Văn Bé

Quê quán: Long Xuyên - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/06/1987

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nhơn Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1987

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nhơn Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1987

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Nhơn Văn Bé

Quê quán: Long Xuyên - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1987

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ phạm chấp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Con

Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: E95 - sư đoàn 325

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Con

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Công Xuân Nghi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ phạm di

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Đình Biên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đình Biên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đình Cung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đình Cuông

Quê quán: Khánh An - Yên Khánh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đình Cương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Đình Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đình Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đình Viễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Đức Nhật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1931

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Đức Nhuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Mạnh Hành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Minh Tâm

Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Minh Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Minh Tháo

Quê quán: Bình Định - Yên Định - Thanh Hóa

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Minh Tháo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Phúc

Quê quán: Hương Lăng - Hương Khê - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quang Thuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Sỹ Triên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/7/1951

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ PHẠM TẦN

Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Trung đội trưởng DK

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Tần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Thanh Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thanh Chung

Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Thắng

Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/07/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Thắng

Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thiên Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thiên Phú

Quê quán: Vũ đoài - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thiên Phú

Quê quán: Vũ đoài - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị: D2 Tr. hạ S. - quan

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Trọng Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Trọng Nghĩa

Quê quán: Hương Quang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Bạm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Chí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Chiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Chín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Đầm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1952

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Điện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lâm

Quê quán: Thạch Chi - Thạch Hà - Hà Tĩnh

Đơn vị: E20

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lữ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Lừng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/7/1982

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lừng

Quê quán: Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/7/1982

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Ngật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1953

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Ngò (Mười Hiểu)

Quê quán: Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị: CA Tây Ninh

Ngày hy sinh: 26/06/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/7/1980

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nhiêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1960

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phố

Quê quán: Tân An - Tân Châu - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phố

Quê quán: Tân An - Tân Châu - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/06/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Ráng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Siều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1962

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/7/1982

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thông

Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thông

Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/06/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1947

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Toán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Toán

Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Toán

Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Trạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm văn Tú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tựa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Tuất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1965

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Xuõn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/7/1977

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Yêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Viết Mễ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Xuân Nhị

Quê quán: Quỳnh Thanh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Nhị

Quê quán: Quỳnh Thanh - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Yên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ phan cu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Đình Thuý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Đình Thuý

Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Khang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1965

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Lai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ PHAN LAI

Quê quán: Vạn Hưng - Vạn Ninh - Khánh Hòa

Đơn vị: Du kích

Ngày hy sinh: 07/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Ngọc Trước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Quận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Quang Cung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Quyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thành Trung

Quê quán: An Nhơn - Tây Củ Chi - Gia Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thành Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thành Trung

Quê quán: An Nhơn - Tây Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1931

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Thơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1965

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan văn Biểu.

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Con

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Con

Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: D47 Trung đoàn 270

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Diễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1947

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Đô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Đô

Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Binh trạm 108

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Hoàn

Quê quán: Đức Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Mỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Ngò

Quê quán: Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Đơn vị: CA Tây Ninh

Ngày hy sinh: 26/06/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Nhẹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1988

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Sưa

Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - - Tây Ninh

Đơn vị: CA Tây Ninh

Ngày hy sinh: 26/06/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Thưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1962

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Trước

Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/07/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Trước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Trước

Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Xuân Nhị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phí Văn Thuỵ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phong Hồng Tiến

Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phong Hồng Tiến

Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phú Văn Đàm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phú Văn Đàm

Quê quán: An Tiến - An Lão - Hải Phòng

Đơn vị: E20

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phù Văn Tình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Quang Cung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Quang CUNG

Quê quán:

Đơn vị: B.Phó

Ngày hy sinh: 07/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Quang Vũ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Văn Chình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Văn Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phương Năng Vọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Công Nhu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Dân

Quê quán: Cà Mau

Đơn vị: Hoa vận

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Đình Tài

Quê quán: Hợp Thanh - Kim Bôi - Hà Tây

Đơn vị: C11 D6 E270

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Đình Tài

Quê quán: Hợp Thanh - Kim Bôi - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Đình Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Hùng Hậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tạ Văn Gập

Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - - Tây Ninh

Đơn vị: CA Tây Ninh

Ngày hy sinh: 26/06/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Gập

Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị: CA Tây Ninh

Ngày hy sinh: 26/06/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Thạch Sơn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Thạch Tonl

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Thân Thị Quỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tiêu Công ích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Tống Thế Cường

Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng

Đơn vị: F 308

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Tống Thế Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ TRÀ NGÒ

Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Nhân viên bệnh xá

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Anh Kiệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1981

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đăng Hành

Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Gio Thành

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đăng Hành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đăng Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đăng Khoa

Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Vĩnh Sơn

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Bỉnh

Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/06/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Bỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Bỉnh

Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Diệm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Đính

Quê quán: Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình

Đơn vị: E20

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Đình Tư

Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1931

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Tư

Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1931

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Xiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1931

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Đức Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ trần đức táo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Gia Mao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Hậu Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Học

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Học

Quê quán: Tăng Long - Hoài Nhơn - Bình Định

Đơn vị: E70

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Học

Quê quán: Tăng Long - Hoài Nhơn - Bình Định

Đơn vị: E770

Ngày hy sinh: 19/07/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần hồng Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1987

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hùng Đạy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Hữu Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Hữu Phương

Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Khánh Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/7/1980

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Kim Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Kim Đức

Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Kim Đức

Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Sĩ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1987

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Sĩ

Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/06/1987

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Sĩ

Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: E159

Ngày hy sinh: 26/6/1987

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Khôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Ngọc Lân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1965

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Phải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1986

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Thành

Quê quán: Khuổi trát - Quang Trạch - Thạch An - Cao Bằng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Thành

Quê quán: Khuổi trát - Quang Trạch - Thạch An - Cao Bằng

Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Toản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1930

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Sơn Thủy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Sơn Thủy

Quê quán: Bến Cầu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/06/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần T Mích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần T Mích

Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương

Đơn vị: E20

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thành Phức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1964

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thế Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thế Hải

Quê quán: Tế Đô - Yên Lạc - Vĩnh Phúc

Đơn vị: C1D4E 270

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thế Hải

Quê quán: Tế Đô - Yên Lạc - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thế Ngôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/7/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thế Ngôn

Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình

Đơn vị: D624 - E10 - F72

Ngày hy sinh: 24/7/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thế Ngôn

Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình

Đơn vị: D624 - E10 - F72

Ngày hy sinh: 24/7/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Lê Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Loan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Thị Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Tuyết Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thọ Phương

Quê quán: Nghi Hương - Nghi lạc - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thọ Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Tiên Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1976

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ TRẦN TUÂN

Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: A.trưởng

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Tuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Tuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn ánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn ánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Au

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Be

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Biết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Cai

Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: xã Hội Cư

Ngày hy sinh: 11/07/1953

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Cáy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Chắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1986

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chấp

Quê quán: Mê Sở - Văn Giàng - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chấp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chấp

Quê quán: Mê Sở - Văn Giàng - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/06/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/7/1963

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Cư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Điều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1947

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đình

Quê quán: Đội 2 - Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị: C7D8E 64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đình

Quê quán: Đội 2 - Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đời

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Dư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1974

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Được

Quê quán: Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Được

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Được

Quê quán: Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Huân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Khánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Khương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Kiền

Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: D 3 - F 5

Ngày hy sinh: 10/7/1983

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Kiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1983

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Kiền

Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: D 3 - F 5

Ngày hy sinh: 10/7/1983

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1966

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1986

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Liễu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Liệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1984

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Liệu

Quê quán: Minh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1984

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lục

Quê quán: Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình

Đơn vị: F 308

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lực

Quê quán: Nam Văn - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị: E14 - F5

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lý

Quê quán: Minh Hải

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1984

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1984

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lý

Quê quán: Minh Hải

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/06/1984

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1984

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1986

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn My

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nhâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Nhân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Oanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Pha

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1976

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Quỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Sạn

Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã đội Linh Giang

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Sạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần văn Sẽ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Thất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Thư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Thường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thuyết

Quê quán: Gio Hà - Bến Hải - Quảng Trị

Đơn vị: CA Đông Hà

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tiềm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1947

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Vi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Vinh

Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Gio Hải

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Xà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần VănThâm

Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/07/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần VănThâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trần VănThâm

Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ TRẦN VỌNG XUÂN

Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: huyện ủy viên

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Vọng Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Xuân Nhanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Bế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1964

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Văn Nghẹo

Quê quán: Quang Minh - Trấn Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Văn Nghẹo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Văn Nghẹo

Quê quán: Quang Minh - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn

Đơn vị: C12 D3 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Quang Khanh

Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định

Đơn vị: C10 D3E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Quang Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Quang Khanh

Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định

Đơn vị: C10 D3E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Quang Khanh

Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Bá Vong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Bá Vong

Quê quán: Đông Long - Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: C38 K21

Ngày hy sinh: 22/07/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Bá Vong

Quê quán: Đông Long - TP Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/07/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Đình Đậu

Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa

Đơn vị: D bộ - D14 - Bộ BCHQS Tây Ninh

Ngày hy sinh: 30/06/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Ngọc Cần

Quê quán: Định Hòa - Thiệu Yên - Thanh Hóa

Đơn vị: E8 - F5

Ngày hy sinh: 21/7/1982

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Ngọc Cần

Quê quán: Định Hòa - Thiệu Yên - Thanh Hóa

Đơn vị: E8 - F5

Ngày hy sinh: 21/7/1982

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Ngọc Cần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/7/1982

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Tấn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Bốn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1962

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Chất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Được

Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh

Đơn vị: đội Bến cầu

Ngày hy sinh: 14/7/1988

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Được

Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/07/1988

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Liệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Đa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Hùng Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Mạnh Đàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương Ngọc Quế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1973

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Thị Hoánh

Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Thị Hoánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Thị Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Bồi

Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương Văn Bồi

Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương Văn Chì

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Chón

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1962

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Dữ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương Văn Hậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Liếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương Văn Mẹo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Tương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương xuân Quyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1985

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Văn Giai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ văn ngạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Văn Thị Thôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ văn thược

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Văn Xuân Ké

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1946

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Cao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1965

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ CAO

Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Du kích

Ngày hy sinh: 15/07/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Đại Dành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ võ đình chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Đình Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1962

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Hồng Y

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1952

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Hồng Y

Quê quán:

Đơn vị: Châu Thành - TG

Ngày hy sinh: 22/07/1952

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Quang Thuỳ

Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Quang Thuỳ

Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Quang Thuỳ

Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị: C11 - BCHQS Vĩnh Linh

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thị Diệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thị Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thị Ho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1975

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Chơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1960

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Đởm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/7/1948

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Đực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1964

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Được

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1969

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1988

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1970

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Hưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1964

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Mỡn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Mỡn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Mỡn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/7/1955

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Song

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/7/1963

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/7/1961

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Xếp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/7/1977

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Xuân Đàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/6/1954

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Xuân Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/7/1982

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Chí Sơn

Quê quán: Dược sơn - Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương

Đơn vị: D Bộ 8 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Chí Sơn

Quê quán: Dược sơn - Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đăng Hàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đăng Hàn

Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: C7 D14 E55

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đăng Hàn

Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Hải

Quê quán: Thiệu Văn - Đông Thiệu - Thanh Hoá

Đơn vị: C7 D14 E55

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Hải

Quê quán: Thiệu Văn - Đông Thiệu - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Đình Xuất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Xuất

Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hoá

Đơn vị: D bộ Tr. hạ S. - quan

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Xuất

Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1978

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đức Luân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Khắc Tuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Ngọc Ngoan

Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/06/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Ngoan

Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Ngoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1968

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Tam Sơn

Quê quán: Yên Lạc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/06/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Tam Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Tam Sơn

Quê quán: Yên Lạc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/06/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thế Phát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Bâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Bạng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Hào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Quảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Thệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Thuỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Tiến

Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng

Đơn vị: C2 - D2 - E273

Ngày hy sinh: 24/6/1979

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Xiếm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1972

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Xuân Niên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Xuân Niên

Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1967

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vương Công Khanh

Quê quán: Đồng Lạc - Thạch Thất - Hà Tây

Đơn vị: E2266

Ngày hy sinh: 22/07/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vương Cụng Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/7/1971

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch

Liệt sĩ Vương Văn Sum

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1950

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vy văn Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1949

Ngày giỗ: 1/6 Âm lịch