Ngày giỗ hôm nay
13/04/2026
Liệt sĩ Bùi Đình Lập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đình Lập
Quê quán: Ba Đình - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đình Vụ
Quê quán: Trùng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đình Vụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đình Vụ
Quê quán: Trùng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Văn
Quê quán: Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị: C6 - D214 - E8 Công An
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Văn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Văn
Quê quán: Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị: C6 - D214 - E8 Công An
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Duy Nhậm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hồng Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hồng Tương
Quê quán: Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hồng Tương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Lương (Quy)
Quê quán:
Đơn vị: D1 – E141 – F312
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Lương (Quy)
Quê quán:
Đơn vị: D1 – E141 – F312
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Minh Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Nghi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1949
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Ngọc Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Ngọc Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Ngọc Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi T Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1982
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thanh Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi thị Ngấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Trọng Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Em
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hùng
Quê quán: ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị: C6 - D214 - E8 Công An
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hùng
Quê quán: ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị: C6 - D214 - E8 Công An
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Két
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Khại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Mai
Quê quán: Hoàng Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Phôi
Quê quán: Trung Dũng - Tiên Lữ - Hưng Yên
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Phôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Phôi
Quê quán: Trung Dũng - Tiên Lữ - Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Sến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Sến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Sển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Viễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1953
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Vĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Xuân Hưng
Quê quán: Thụy Bình - Thái Thụy - Thái Bình
Đơn vị: E266 - F341
Ngày hy sinh: 11/4/1980
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/4/1980
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Hưng
Quê quán: Thụy Bình - Thái Thụy - Thái Bình
Đơn vị: E266 - F341
Ngày hy sinh: 11/4/1980
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân lộng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Cao Đình Mừng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Tấn Trình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Thành Đồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Thanh Môn
Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
Đơn vị: F 320
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Thanh Môn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Đụng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Kính
Quê quán: Hoàng Kiên - Kiến An - Hải Phòng
Đơn vị: C6 D8 E66
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Lài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1949
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Thắng
Quê quán: Cẩm Quý - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Cao văn Thao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Châu Thị Chút
Quê quán: Long Sơn - Vũng Tàu
Đơn vị: Du kích xã
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Châu Thị Chút
Quê quán: Long Sơn - Bà Rịa - Vũng Tàu
Đơn vị: Du kích xã
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Châu Thị Chút
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Châu Văn Sỉ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Chế Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Chế Văn Sự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1987
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Chi Văn Hiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Khắc Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn Bao
Quê quán: Quốc Việt - Lạng Sơn
Đơn vị: 407
Ngày hy sinh: 07.04.1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Chu văn Hiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đ/C Công Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1965
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đ/C Cưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1965
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Công Tước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1952
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Thái Khôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Thái Khôi
Quê quán: An Thái - Phụ Dực - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Thái Khôi
Quê quán: An Thái - Phụ Dực - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/04/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Văn Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1981
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Văn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Văn Thuần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Bá Thơ
Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị: E165 - F7
Ngày hy sinh: 17/3/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Cao Liệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đăng Đình Đào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Đình Đào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Đình Đào
Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Đình Đào
Quê quán: Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Đình Đào
Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Đức Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Trung Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/3/1974
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Cừu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1951
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Dư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1986
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Lại
Quê quán: Hàm Chính - Hàm Thuận - Thuận Hải
Đơn vị: D2 - E250
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Nhưng
Quê quán: Duyên Hà - Thanh Trì - Hà Nội
Đơn vị: C9 - D512 - E203
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Thăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Tính
Quê quán: Nam Thắng - Nam Hà - Nam Định
Đơn vị: D 1 - C 4 - F 5 - QK 7
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Tính
Quê quán: Nam Thắng - Ninh Bình - Nam Hà
Đơn vị: D 1 - C 4 - F 5 - QK 7
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Tính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Viết Hiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Xuân Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Xuân Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đức Dụ
Quê quán:
Đơn vị: C3 - Đoàn 32 - F5
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đức Dụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đức Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Duy Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Hồng Tư
Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: C9 - D9 - E266
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Mạnh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Quang Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Cúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1949
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đậu Văn Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đậu Văn Phương
Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đậu Văn Phương
Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Đăng Cát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Mạnh Đường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Mạnh Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Phú Hợp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Phú Hợp
Quê quán: Chi phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Phú Hợp
Quê quán: Chi phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Thế Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Thế Vinh
Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Thế Vinh
Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Tiến Hứa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Tiến Lợi
Quê quán: Yên Bình - Tam Hiệp - Hà Nam Ninh
Đơn vị: D13 - F302
Ngày hy sinh: 21/3/1982
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Tiến Lợi
Quê quán: Yên Bình - Tam Hiệp - Hà Nam Ninh
Đơn vị: D13 - F302
Ngày hy sinh: 21/3/1982
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Tiến Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1982
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Bổn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Hà
Quê quán: Xóm 3 - Vũ lẻn - Sông Lô - Vĩnh Phúc
Đơn vị: C5 D8 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Hà
Quê quán: Xóm 3 - Vũ lẻn - Sông Lô - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Hộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Klol
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Bá Huyền
Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc
Đơn vị: NN:6 - 1965
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Bá Huyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Chí Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Đình Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Đình Nguyên
Quê quán: Xuân Phong - B. Nguyên - Vĩnh Phú
Đơn vị: C6 - D512 - E203
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Đức Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Đức Vĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Duy Sáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Huy Sáu
Quê quán: Huy Vương - Vụ Bản - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/3/1974
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Huy Sáu
Quê quán: Huy Vương - Vụ Bản - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/3/1974
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Huy Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/3/1974
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Khắc Toan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Minh Huệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Ngọc Hợi
Quê quán: Tự Tân - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: C18 - E9 - F304
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Ngọc Hợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Như Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Thành Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1964
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Chu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Chu
Quê quán: Ba Tri - Bến Tre
Đơn vị: D 267
Ngày hy sinh: 22/03/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Chu
Quê quán: Ba Tri - Bến Tre
Đơn vị: D 267
Ngày hy sinh: 22/03/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Cự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Phê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Phương
Quê quán: Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Phương
Quê quán: Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Sơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1952
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1987
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Vui
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/4/1961
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Xuân Diễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Xuân Thân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Anh Văn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Lẵm
Quê quán: Mộ Đạo - Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Doãn Văn Ngũ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Văn Rược
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1960
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đới Sỹ Ky
Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đới Sỹ Ky
Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đới Sỹ Ky
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đồng Văn Hoảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗng Văn Nhưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Du hữu Trí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1964
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Đình Chế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Tấn Triệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1963
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Biên
Quê quán: Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Kạn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Biên
Quê quán: Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Cạn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Biên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Bút
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Hợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Khuôn
Quê quán: Mai Năm - Bạch Thông - Bắc Thái
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Mậu
Quê quán: Hiền Văn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Mậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Mậu
Quê quán: Hiền Văn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Tiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/3/1974
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Xuân Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Công Tuy
Quê quán: Lương Sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị: C22 - E2
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Thiệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Giáp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Hòa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1984
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Khuê
Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Khuê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Khuê
Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Ngót
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Pháp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Pháp
Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Toà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Toà
Quê quán: Lê Hệ - Kim Bảng - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Toà
Quê quán: Lê Hệ - Kim Bảng - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Yên
Quê quán: Vĩnh Hoà - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Ngọc Thiết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1987
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Tấn Sạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Thị Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1965
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Trung Mến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Băng
Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị: Ban quân báo TN
Ngày hy sinh: 19/03/1974
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Băng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/3/1974
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Băng
Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/03/1974
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/4/1980
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Hùng
Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: D2009C
Ngày hy sinh: 11/04/1980
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Kỳ
Quê quán: Hà Tây - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Me
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Mỵ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Ngư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Phải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Tuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Việt Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/04/1948
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Bá Bắc
Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang
Đơn vị: C1D1 E 48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Bá Bắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Bá Bắc
Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Bá Tý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Minh Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Minh Sơn
Quê quán: Hiệp Thành - CT - Long An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Minh Thao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Minh Thao
Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Hách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Hách
Quê quán: Hoằng Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị: D4 E24
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Hận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Hận
Quê quán: Hàng Đống - Hàng Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Quang Thiện
Quê quán: Nghệ Tĩnh
Đơn vị: C3 D7 E266
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Quang Thiện
Quê quán: Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Quang Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng sấn Dùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1949
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thừa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Trọng Đà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1982
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Trọng Đà
Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/03/1982
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Trọng Đà
Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: D5 E 165 F7
Ngày hy sinh: 21/3/1982
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Trung Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1987
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1964
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1950
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Quê quán: Khu Ngô Quyền - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
Đơn vị: C11 D9 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Quê quán: Khu Ngô Quyền - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong
Ngày hy sinh: 12/4/1950
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Quê quán: Khu Ngô Quyền - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Cấm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Cấm
Quê quán: Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Cấm
Quê quán: Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hiển
Quê quán: Đồng Phú - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hộ
Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hộ
Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Lâu
Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Lâu
Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Lâu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Tam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thái
Quê quán: Số 62 Tr.Hưng đạo Khu CLTX Lạng sơn - Lạng Sơn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thái
Quê quán: Số 62 Tr.Hưng đạo Khu CL - TX Lạng sơn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Việt Bồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Việt Bồng
Quê quán: Nam Xá - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: D2 E48
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Việt Bồng
Quê quán: Nam Xá - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: D2 E48
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Xuân Linh
Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳng Văn Hõng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1960
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Chánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Đình Cưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1951
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Đức Xảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thanh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Chúng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Chúng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Du
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1987
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Hẳng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1960
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Hường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Luỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/3/1946
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Phải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1965
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Thạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/3/1946
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Thân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/3/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Trực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Vai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1964
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Viết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/3/1974
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Việt
Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Tân Lý Đông
Ngày hy sinh: 17/03/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Việt
Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Tân Lý Đông
Ngày hy sinh: 17/03/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Khuất Phú Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Khuất Tiến Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Khuyết Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1954
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ La Quang Phước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1960
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lại Minh Khuê
Quê quán: Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lại Minh Khuờ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lai Văn Hà
Quê quán: Thanh Trung - Kim Thành - Hà Nam
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lai Văn Hà
Quê quán: Thanh Trung - Kim Thành - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lai Văn Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Lập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Liêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Anh Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Anh Chung
Quê quán: Đông Xuân - Đông Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bá Côn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bá Lễ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bá Thao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Cảnh Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Công Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đăng May
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đăng Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đăng Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đăng Thuận
Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Sơn - Thanh Hoá
Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đăng Thuận
Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Hợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Quang
Quê quán: Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Quang
Quê quán: Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đức Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hồng Quang
Quê quán: Vân Hà - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/03/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hồng Quang
Quê quán: Vân Hà - Nông Cống - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Bạn
Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Bạn
Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Bạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Tuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Tuân
Quê quán: Hoằng Tuân - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Tuân
Quê quán: Hoằng Tuân - Quảng Xương - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Huy Kề
Quê quán: Thái Hoà - Bình Giang - Hải Hưng
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Huy Kề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Huy Kề
Quê quán: Thái Hoà - Bình Giang - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Chương
Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Đệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1984
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1953
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Đông
Quê quán: Ninh phú - Phù Ninh - Phú Thọ
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Đông
Quê quán: Bãi cầu - Ninh Phú - Phù Ninh - Phú Thọ
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Đông
Quê quán: Ninh phú - Phù Ninh - Phú Thọ
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Đông
Quê quán: Bãi cầu - Ninh Phú - Phù Ninh - Phú Thọ
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Dũng
Quê quán: Thái Dương - Cẩm Bình - Hải Hưng
Đơn vị: C4 - D1 - E1
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Đúng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Đúng
Quê quán: Hoàng phượng - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Lang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Pha
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Truyện
Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: D4 E52
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Truyện
Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: D4 E52
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Truyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Vấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Vấn
Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: F 308
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Vấn
Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: F 308
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phát Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Đạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Giang
Quê quán: Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công An
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Giang
Quê quán: Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công An
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Giảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Ngọc
Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Ngọc
Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Vinh
Quê quán: Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Vinh
Quê quán: Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Vịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Hải
Quê quán: Băc Ninh - Hà Bắc
Đơn vị: U1 - T7
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Ngân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1984
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Chiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Dung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trí Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1987
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trí Bình
Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh
Đơn vị: D24 F302
Ngày hy sinh: 25/03/1987
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trí Bình
Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/03/1987
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1953
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1982
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bình
Quê quán: Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ An
Đơn vị: C11 D6 E165
Ngày hy sinh: 21/3/1982
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bình
Quê quán: Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/03/1982
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bờ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bờ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bon
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1963
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chánh
Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chánh
Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1988
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/3/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đắn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hành
Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1977
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hóa
Quê quán: Vĩnh Lợi - Mộc Hóa - Long An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/04/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hóa
Quê quán: Vĩnh Lợi - Mộc Hóa - Long An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Huây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Khôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Khu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1964
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lạng
Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: B1
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lạng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lạng
Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: B1
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Long
Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Long
Quê quán: Quỳnh Văn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Long
Quê quán: Quỳnh Văn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Luận
Quê quán: Đại Đồng - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú
Đơn vị: C2 - D1 - E1
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Luận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Luận
Quê quán: Đại đồng - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Luận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lượm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1965
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lượm
Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: Đặc công Huyện
Ngày hy sinh: 28/03/1965
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lượm
Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: Đặc công Huyện
Ngày hy sinh: 28/03/1965
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lủy
Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: xã Hoà Khánh
Ngày hy sinh: 30/03/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lủy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lủy
Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: xã Hoà Khánh
Ngày hy sinh: 30/03/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ninh
Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C2 - D74
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ninh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ninh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Phụng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Rớt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1964
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thâu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/3/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thể
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Thiệm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1963
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thiện
Quê quán: Hà Nam Ninh
Đơn vị: F75
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thiện
Quê quán: Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thuỵ
Quê quán: Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị: B.T.L QK5
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1987
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1981
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tỵ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Vu
Quê quán: Đông Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
Đơn vị: F 308
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê X Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1954
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Kháng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Kháng
Quê quán: Quảng Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Liệt
Quê quán:
Đơn vị: An ninh vũ trang
Ngày hy sinh: 12/04/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lờ Hồng Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lục văn Cốc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1964
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Đình Hậu
Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị: F 308
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Hữu Tạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lương Thị Bẻo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Trí Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Tông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Công Văn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1981
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Ngọc Ẩn
Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh
Đơn vị: Thị đội
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Ngọc ẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Ngọc ẩn
Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Văn Dận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Văn Ngon
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Văn Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Hồng Vân
Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Hồng Võn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Quốc Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Mã Văn Đạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Ngọc Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1963
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Quốc Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/3/1974
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Chinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/4/1961
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Mai văn Phiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Mười Biển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1965
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Mười Biển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/03/1965
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Mười Biển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/03/1965
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nà Công Tuy
Quê quán: Lương sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nà Công Tuy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ NG VĂN NGỌC
Quê quán: Vạn Bình - Vạn Ninh - Khánh Hòa
Đơn vị: Thượng sĩ
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Hữu Phẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Phú Thuỷ
Quê quán: Dũng Liệt - Yên Phong - Bắc Ninh
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Phú Thuỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Phú Thuỷ
Quê quán: Dũng Liệt - Yên Phong - Bắc Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Phú Thuỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Quang Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Quang Chiến
Quê quán: Thái Lanh - Nam Sách - Hải Hưng
Đơn vị: C7 - D512 - E203
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Quang Lộc
Quê quán: Duy Sơn - Duy Xuyên - Đà Nẵng
Đơn vị: C18 - E96
Ngày hy sinh: 11/4/1980
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Quang Lộc
Quê quán: Duy Sơn - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng
Đơn vị: C18 - E96
Ngày hy sinh: 11/4/1980
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Quang Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/4/1980
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Quang Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Quang Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Quang Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Bình
Quê quán: Đồng Hữu - Yên Thế - Bắc Giang
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Bình
Quê quán: Đồng Hữu - Yên Thế - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô văn Được
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Nghiệm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Nở
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1984
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Phận
Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai
Đơn vị: C16 - E201
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Phận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Phận
Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai
Đơn vị: C16 - E201
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Son
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1952
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Trân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Trọng
Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Xuân Hiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/3/1974
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Cấp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1951
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Chỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1954
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/3/1974
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Mậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1949
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Cầm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Cầm
Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Hải Chánh
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Cảnh Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chí Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chỏi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/3/1974
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Bảo
Quê quán: Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12.04.1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Hiệp
Quê quán: Phường 3 - Thị xã Tây Ninh
Đơn vị: Thị đội
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Hiệp
Quê quán: Phường 3 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Bằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Lợi
Quê quán: Khu C - Thị xã Phúc Yên - Vĩnh Phú
Đơn vị: F 308
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đặng Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Quy
Quê quán: Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Sửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Công
Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hưng Yên
Đơn vị: C2D4E 2
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Công
Quê quán: Yến cung - Thanh Trì - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Công
Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Công
Quê quán: Yến cung - Thanh Trì - Hà Nội
Đơn vị: D Bộ 9E 266
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/4/1980
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1987
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Nhiệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1954
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Phùng
Quê quán: Nguyễn Trãi - T. Tín - Hà Sơn Bình
Đơn vị: C7 - D512 - E203
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Phùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Soang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Vinh
Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Vinh
Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/03/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Xô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Doãn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đệ
Quê quán: Vạn Thành - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị: 407
Ngày hy sinh: 07.4.1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Huề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Kỳ
Quê quán: Việt Hồng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Kỳ
Quê quán: Việt Hồng - Trấn Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1987
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Táo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1954
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thụy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Vượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Duy Chinh
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Chinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Chinh
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Hùng
Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C19 - D512 - E203
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nhân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1951
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nhược
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nhược
Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nhược
Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Ninh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/3/1976
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Ninh
Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: D514 - QK9
Ngày hy sinh: 26/3/1976
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Sáu
Quê quán: Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Tính
Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị: D4 - Lữ 234
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Tính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Gia Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hà Huấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hội
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1949
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hoà
Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Tứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Tứ
Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Tưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Uyển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1954
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Kiều
Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Kiều
Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/03/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Kiều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Lương
Quê quán: Văn Lang - Hạ hào - Vĩnh Phú
Đơn vị: F 308
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Tiến
Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Tiến
Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lãm
Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: E 95
Ngày hy sinh: 2/4/1951
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lãm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1951
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Láng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1964
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lê Chung
Quê quán: Vinh Quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lê Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lê Chung
Quê quán: Vinh Quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Luyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1987
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn mạnh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1984
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Khát
Quê quán: Yên Nam - Duy Tiện - Hà Nam Ninh
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Khát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Thường
Quê quán: Tân An - Cần Đước - Long An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1949
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Thường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1949
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hoà
Quê quán: Xóm 7 - Minh hiệp - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hoà
Quê quán: Xóm 7 - Minh hiệp - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hoè
Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hoè
Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hưng
Quê quán: Thái Thụy - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1986
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Quang
Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Quang
Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sáu
Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: D8 - E64
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sinh
Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sơn
Quê quán: Đình Tô - Thuận Thành - Hà Bắc
Đơn vị: C8 E66
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nhiều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Chiến
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Chiến
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị: C3 - D7 - E266
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn P Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phiên
Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: K4 - Triệu Phong
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phúc Dịch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1952
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Quang Đàn
Quê quán: Hùng An - Kim Động - Hưng Yên
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Đàn
Quê quán: Hùng An - Kim Động - Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Đức
Quê quán: Y La - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang
Đơn vị: C1 - D397 - E203
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Hiền
Quê quán: Minh Đức - Tiên Sơn - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Năng
Quê quán: Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng
Đơn vị: C6 - D214 - E8 Công an
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Năng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Năng
Quê quán: Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng
Đơn vị: C6 - D214 - E8 Công an
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Tế
Quê quán: Nghĩa Đông - ân Kỳ - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F 308
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Tế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sưa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Thắng
Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E1 - F31
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Thắng
Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E1 - F31
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỷ Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Đẹp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ NGUYỄN TĂNG
Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: CB binh vận xã
Ngày hy sinh: 12/4/1950
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1950
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Bộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Bộ
Quê quán: Tiên Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Bộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Bộ
Quê quán: Tiên Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/04/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1950
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1950
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1986
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Vinh
Quê quán: Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Đê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Lạng
Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Vĩnh Sơn
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Lạng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Năm
Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Đơn vị 352
Ngày hy sinh: 05/04/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Nhi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Qua
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Trữ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Tuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Tuyết
Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: Quân y Th.đội Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 07/04/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tho Chấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1952
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thu Dân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Dụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trí Bằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trí Bằng
Quê quán: Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị: D4 E24
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Diêu
Quê quán: Chúc Nội - Ân Thi - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Lành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Quyết
Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lạc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tuấn Khanh
Quê quán: La Hiển - Võ Nhai - Bắc Kạn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tuấn Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tuấn Khanh
Quê quán: La Hiển - Võ Nhai - Bắc Cạn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tuấn Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Chống
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/4/1980
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Be
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1965
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1963
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bộn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bùa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1954
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cát
Quê quán: An Hòa - Hiệp Hòa - Hà Bắc
Đơn vị: Đoàn 10
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cát
Quê quán: An Hòa - Hiệp Hòa - Hà Bắc
Đơn vị: Đoàn 10
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1954
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiên
Quê quán: Liên Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiên
Quê quán: Liên Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chính
Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Thãnh phú
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chớn
Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã đội Long An
Ngày hy sinh: 24/03/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chớn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chớn
Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã đội Long An
Ngày hy sinh: 24/03/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cúc
Quê quán: Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Kạn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cúc
Quê quán: Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Cạn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/3/1946
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cước
Quê quán: Mai Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cước
Quê quán: Mai Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đại
Quê quán: Vũ di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đại
Quê quán: Vũ di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dầm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1948
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dần
Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
Đơn vị: C223 - F367
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đẵng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1950
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1965
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Điền
Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lữ - Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Điền
Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lữ - Hưng Yên
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Điền
Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lữ - Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Định
Quê quán: Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đoàn
Quê quán: Xóm 2 - Minh hiệp - H.Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1965
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đồng
Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E201
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dụ
Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng
Đơn vị: F 308
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Đực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1987
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/3/1974
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giai
Quê quán: TP Việt Trì - Phú Thọ
Đơn vị: C20 - D50
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giang
Quê quán: Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giáo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hà
Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hận
Quê quán: Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoàng
Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 07/04/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Học
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng
Quê quán: Bình Phong Thạnh - Mộc Hóa - Long An
Đơn vị: Du kích
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Huệ
Quê quán: XN Gạch ngói Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Huệ
Quê quán: XN gạch ngói - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/03/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Huệ
Quê quán: XN gạch ngói - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/03/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Huệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu
Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã đội Thạnh Phú
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu
Quê quán: Ninh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng
Đơn vị: C5 - D8 - E66 - F10
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu
Quê quán: Ninh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng
Đơn vị: C5 - D8 - E66 - F10
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hy
Quê quán: Phong Thịnh - Thanh chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hy
Quê quán: Phong Thịnh - Thanh chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khỏe
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khối
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khu
Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khu
Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kia
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1958
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiệm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kíp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kíp
Quê quán: Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Liêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/4/1961
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Liệt
Quê quán: Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Liệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Liệt (Việt)
Quê quán: Tây Ninh
Đơn vị: C3 - Bến Cầu
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Liệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1954
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lim
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1954
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1977
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1949
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1950
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lự
Quê quán: Thuỷ Hoà - Yên Phong - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Luyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Luyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Luyện
Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: C 1 - D 25 - F 5
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Luyện
Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: C 1 - D 25 - F 5
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Măng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Mảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1965
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán: Ngõ 35 - Phố Cầu Đất - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mồng
Quê quán: Lê Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mồng
Quê quán: Lê Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm
Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Điềm Hy
Ngày hy sinh: 22/03/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm
Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Điềm Hy
Ngày hy sinh: 22/03/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm
Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Điềm Hy
Ngày hy sinh: 22/03/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngoạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1949
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngữ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhỡ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1954
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhương
Quê quán: Văn Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhương
Quê quán: Văn Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Niên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Niên
Quê quán: Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ninh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1951
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nối
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Phái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phan
Quê quán: Hà Nam Ninh
Đơn vị: C2 D7 E266
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phan
Quê quán: Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phó
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phong
Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phong
Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phong
Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú
Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1940
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú
Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1940
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú
Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1940
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1953
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1949
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý
Quê quán: An Hồng - An Thuỵ - Hải Phòng
Đơn vị: F 308
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Rắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Răng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Rê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ri
Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: An ninh H.CT
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang
Quê quán: Mỹ Phong - Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang
Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: Phân khu 4
Ngày hy sinh: 12/04/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/3/1946
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/4/1980
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sợi
Quê quán: Cẩm Bình - Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị: C 20 - F31
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sợi
Quê quán: Cẩm Bình - Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị: C 20 - F31
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1988
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn
Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1988
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn
Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/04/1988
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1988
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1984
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thể
Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thể
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thể
Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thể
Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiện
Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị: F 308
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiện
Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị: F 308
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1940
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thìn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thời
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thơn
Quê quán: Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thống
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1965
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thua
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1963
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thua
Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị: D14 TN
Ngày hy sinh: 21/03/1963
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thua
Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/03/1963
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thức
Quê quán: Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị: F 304
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/3/1974
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiếp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiếp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tình
Quê quán: Thọ Tiên - Triệu Sơn - Thanh Hoá
Đơn vị: D Bộ 1 E 54 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn triện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1950
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tròn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1964
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1960
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trọng
Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: Công an TP Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 23/03/1960
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trọng
Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: Công an TP Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 23/03/1960
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trọng
Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: Công an TP Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 23/03/1960
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trường
Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: C332 QK8
Ngày hy sinh: 30/03/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trường
Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: C332 QK8
Ngày hy sinh: 30/03/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trường
Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: C332 QK8
Ngày hy sinh: 30/03/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1948
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1948
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt
Quê quán: Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt
Quê quán: Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Võ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vững
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán: Tân hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán: Tân hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán: Tân hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Hoạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Hoạt
Quê quán: Đại lũ - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Hoạt
Quê quán: Đại lũ - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1952
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Trịnh
Quê quán: Ô quy - Hồ sa pa Hoàng Liên Sơn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Trịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Trịnh
Quê quán: Ô quy - Hồ sa pa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Chính
Quê quán: ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công An
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Chính
Quê quán: ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công An
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hiên
Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hiên
Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/03/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Khơi
Quê quán: Hoằng Vinh - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân KÝ
Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng
Đơn vị: C8 - D214 - E66 - F10
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân KÝ
Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng
Đơn vị: C8 - D214 - E66 - F10
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Ký
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Kỳ
Quê quán: Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Kỳ
Quê quán: Nghệ Tĩnh
Đơn vị: C2 - D7 - E266
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Quang
Quê quán: Đông Quang - Gia Lộc - Hải Hưng
Đơn vị: H8 - E70
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân quang
Quê quán: Đổng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng
Đơn vị: H8 - E70
Ngày hy sinh: 24/03/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/03/1976
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/03/1976
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/3/1976
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh
Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị: D Bộ - D8 - E66 - F10
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh
Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị: D Bộ - D8 - E66 - F10
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Vinh
Quê quán: Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Vinh
Quê quán: Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F75
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuõn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Yên
Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/3/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Yên
Quê quán: Quỳnh Bá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/3/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Ninh Duy Thuỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Bá Phớn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1931
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Bá Phớn
Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1931
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Bá Phớn
Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1931
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm công Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Cúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đình Hảo
Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: C3 - D7 - F304
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đức Đồng
Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đức Đồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hữu Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hữu Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hữu Định
Quê quán: Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hữu Định
Quê quán: Đình Xuyên - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hữu Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1986
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Thắng
Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/03/1984
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1984
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Thắng
Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị: E812 F309
Ngày hy sinh: 28/03/1984
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Nhuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Phú Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ PHẠM PHÚ CƯỜNG
Quê quán: 10C Hàn Thuyên - N.Trang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quang Tuyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Tấn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thành Hiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thế Đình
Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thế Đình
Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thế Đình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thế Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Thị Hương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Nhung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/3/1957
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Út (Hồng Nhung)
Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tiến Hùng
Quê quán: Hà Tu - Hồng Gai - Quảng Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tiến Tuẩn
Quê quán: Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tiến Tuẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tiến Tuẩn
Quê quán: Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: C19 E3
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tiến Vỡ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Trung Nhã
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thắng
Quê quán: Vĩnh Thành Trung - Châu Phú - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/04/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Các
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1964
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Chân
Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị: C23 - E3
Ngày hy sinh: 11/04/1980
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Chân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/4/1980
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Chân
Quê quán: Thái phương - Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/04/1980
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Còn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Cường
Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Cường
Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Đậm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Đảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1948
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Định
Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Định
Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Dương
Quê quán: Đồng Quang - Đồng Lập - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1949
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Khới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1954
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1949
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Mảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn mảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nhẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nhẩm
Quê quán:
Đơn vị: Du kích
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phải
Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Nông hội xã
Ngày hy sinh: 31/03/1962
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phải
Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Nông hội xã
Ngày hy sinh: 31/03/1962
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/3/1955
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1984
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thắng
Quê quán: Vĩnh Thành Trung - Châu Phú - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn THời
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1948
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Triều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Trịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1954
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Trọng
Quê quán: Thạch Lập - Lương Ngọc - Thanh Hóa
Đơn vị: E8 - F339
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1964
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Vĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Vũ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1986
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Vĩnh Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1986
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Vĩnh Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Châu Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Công Bồi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Hữu Hựu
Quê quán: Trần Cao - Phù Cừ - Hưng Yên
Đơn vị: C15 - E64 - F320
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Qúy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thanh Trà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị ỳt ( Hồng Nhung )
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Tuyết
Quê quán: Tân Khai - Hớn Quản - Sông Bé
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Út (Hồng Nhung)
Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thông Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1962
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Trái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan V Hiền
Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1982
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan V Hiền
Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1982
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Bảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1965
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Bửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Dợt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/3/1974
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Hà
Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D207
Ngày hy sinh: 17/03/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Hà
Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D207
Ngày hy sinh: 17/03/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Nội
Quê quán: Xóm Tây - Thái sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
Đơn vị: C8 D8 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Nội
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Nội
Quê quán: Xóm Tây - Thái sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Phú
Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/03/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Phú
Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Rẽ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1965
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Thời
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1948
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan văn Thức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1948
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Trạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Trâm
Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/04/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Trinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn út
Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: Địa phương quân Cái bè
Ngày hy sinh: 24/03/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn út
Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: Địa phương quân Cái bè
Ngày hy sinh: 24/03/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Xuân Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Xuân Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Trung Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1987
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Thẹp
Quê quán: Phú Mỹ - Quảng Oai - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Thẹp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Thẹp
Quê quán: Phú Mỹ - Quảng Oai - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Puih La
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Xuân Thắng
Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Xuân Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Xuân Thắng
Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Đình Thuý
Quê quán: Trung Mầu - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Đình Thuý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Đình Thuý
Quê quán: Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Hữu Mản
Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Hữu Mản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Tấn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Tấn Long
Quê quán: Quất Động - T. Tín - Hà Sơn Bình
Đơn vị: C7 - D512 - E203
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Chước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Thân Minh Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Thân Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Thân Văn Sơn
Quê quán: Mi điền - Hoàng linh - Việt Yên - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Thân Văn Sơn
Quê quán: Mi điền - Hoàng linh - Việt Yên - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Thiều Ngọc Tịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Thiều Quang Khang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Thiều Quang Khang
Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Thới Đình Dân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Quang Kim
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Văn Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1982
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Xuân Lý
Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Xuân Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Tôn Chất Chiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Tôn Thất Chiểu
Quê quán: Vĩnh Lộc - Phú Lộc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Tôn Thất Chiểu
Quê quán: Vĩnh Lộc - Phú Lộc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Công Hợp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Công Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Hòa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1987
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Ngọc
Quê quán: Ba Đình - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Đoài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1950
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Kham
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu Hiệp
Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: E95
Ngày hy sinh: 16/4/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu Thức
Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu Thức
Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu Thức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Khắc Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1949
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Khắc Trung
Quê quán: Đông Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: C918 - E306 Nam Bộ
Ngày hy sinh: 25/3/1949
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Kim Oanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Nghị
Quê quán: Xuân Đường
Đơn vị: D 3 - E 75 - QK 7
Ngày hy sinh: 26/3/1976
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Nghị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/3/1976
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Nghị
Quê quán: Xuân Đường
Đơn vị: D 3 - E 75 - QK 7
Ngày hy sinh: 26/3/1976
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Nhật
Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh
Đơn vị: Thị đội
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Phương
Quê quán: Đồi Thông - Tân Yên - Hà Bắc
Đơn vị: D460
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1986
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1960
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Nên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Cấn
Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Cấn
Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Cấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Đình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Định
Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị: C8 - D214 - E8 - Công An
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Định
Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị: C8 - D214 - E8 - Công An
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Kiều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Kiều
Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Kiều
Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1952
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quang Duyễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quang Duyễn
Quê quán:
Đơn vị: C6 - D75 - QK 4
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Toản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Sĩ Tân
Quê quán: Đức tân - đức thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Sĩ Tân
Quê quán: Đức tân - đức thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Sĩ Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Sông Hồng
Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần T Kiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1952
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Phương
Quê quán: Nhân Trường - Thanh Xuân - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E 6 - F 317
Ngày hy sinh: 21/3/1982
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Phương
Quê quán: Nhân Trường - Thanh Xuân - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E 6 - F 317
Ngày hy sinh: 21/3/1982
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/3/1982
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Tuấn
Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1964
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1964
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Tuấn
Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1964
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Kim Anh
Quê quán: T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: Chi đội 17
Ngày hy sinh: 05/04/1948
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Tuy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1954
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1954
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1954
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1948
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1951
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Dật
Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Dật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đỗ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đỗ
Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Bộ tư lệnh B5
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đức
Quê quán: Thị xã Tam Điệp - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đức
Quê quán: Thị xã Tam Điệp - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đức
Quê quán: Thị xã Tam Điệp - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hải
Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình
Đơn vị: C52 - D120 - E284 - F367
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hiệp
Quê quán: Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Kạn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hiệp
Quê quán: Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Cạn
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Học
Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/04/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Học
Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị: V1 Z14
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Học
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Khá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Láng
Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Láng
Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Láng
Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Láng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lâu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1987
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lý
Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/03/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Ngói
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nhựt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nhựt
Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Phát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phong
Quê quán: Hạnh Đức - Long Xuyên - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/03/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phong
Quê quán: Hạnh Đức - Long Xuyên - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Quýnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Tế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/3/1974
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thốc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thời
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/3/1946
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thuỵ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1965
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1977
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Toán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/3/1992
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Uyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Vương
Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị: 407
Ngày hy sinh: 30.03.1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trang Văn Bông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/3/1966
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Lan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Công Huế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Công Huế
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Đình Báu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Đình Báu
Quê quán: Hoàng Phú - Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Đình Báu
Quê quán: Hoàng Phú - Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Đình Tỉnh
Quê quán: Thị Trấn - Nho Quan - Ninh Bình
Đơn vị: B.T.L QK5
Ngày hy sinh: 7/4/1975
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Đình Văng
Quê quán: Thượng Minh - Nghĩa Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Đình Văng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Minh Thiền
Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị: E270 - F15
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Minh Thiền
Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị: E270 - F15
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Minh Thiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Tới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Hoa
Quê quán: Thanh Hải - Kim Thanh - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Hoa
Quê quán: Thanh Hải - Kim Thanh - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Rín
Quê quán: Hà Nam Ninh
Đơn vị: C2 - D7 - E266
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Rín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Rín
Quê quán: Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Trương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương Công Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1969
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Đình Vĩ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1954
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Thành Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Của
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Đa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Đẳng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/4/1961
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Hoàng
Quê quán: Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: E14
Ngày hy sinh: 12/04/1988
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Hoàng
Quê quán: Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: E14
Ngày hy sinh: 12/04/1988
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1988
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Mẫn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1948
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Phong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/3/1974
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Thiết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Thiết
Quê quán: Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Thiết
Quê quán: Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/4/1961
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Từ Công Bi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1951
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Văn Tấn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1948
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vi Hồng Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vi Hồng Phương
Quê quán: Thanh Lâm - Như Xuân - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vi Hồng Phương
Quê quán: Thanh Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Anh Giản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thanh Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thanh Sơn
Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thanh Sơn
Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh
Đơn vị: Thị đội
Ngày hy sinh: 23/03/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thọ Sáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1947
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Trình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Điệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1988
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/4/1970
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Long
Quê quán: Bình Định - Thanh Bình - Quảng Nam Đà Nẵng
Đơn vị: C 21 - E 697 - F 5
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Long
Quê quán: Bình Định - Thanh Bình - Đà Nẵng
Đơn vị: C 21 - E 697 - F 5
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1984
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Mậu
Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang
Đơn vị: D514
Ngày hy sinh: 22/03/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Mậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Mậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Mậu
Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang
Đơn vị: D514
Ngày hy sinh: 22/03/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Mậu
Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang
Đơn vị: D514
Ngày hy sinh: 22/03/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Nở
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/3/1946
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Nở
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/03/1946
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Nở
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/03/1946
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1984
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Giám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Giám
Quê quán: Thuỷ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Le
Quê quán: Trung Dũng Hưng Yên
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Le
Quê quán: Trung Dũng Hưng Yên
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Le
Quê quán: Trung Dũng - Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đức Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đức Quý
Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị: C21 - H16
Ngày hy sinh: 24/3/1968
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Hồng Quân
Quê quán: Trực Đông - Trực Ninh - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1988
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Hồng Quân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1988
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Mạnh Hoạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Mạnh Hoạch
Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: D2 - E48
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Minh Hướng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Minh Hướng
Quê quán: Dương Nhân - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Minh Hướng
Quê quán: Dương Nhân - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Nam Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1985
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Ngọc Em
Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Em
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Em
Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/04/1967
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Hoàn
Quê quán: Yên Trung - Yên Phong - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thành Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1983
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Bình
Quê quán: Tổ 6 - K51 - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Đơn vị: E95 - F325
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1973
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vu Văn Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1988
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Giấc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Hải
Quê quán: Hoa Thám - Chí Linh - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/04/1978
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Lôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/3/1971
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Sơn
Quê quán: Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công An
Ngày hy sinh: 23/3/1979
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Út
Quê quán: Bình Xuyên - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 9/4/1972
Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch