Ngày giỗ hôm nay

13/04/2026

Hôm nay có 1352 liệt sĩ ngày giỗ
Đang hiển thị: 1352/1352 liệt sĩ
Liệt sĩ Bùi Đình Lập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đình Lập

Quê quán: Ba Đình - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đình Vụ

Quê quán: Trùng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phúc

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đình Vụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đình Vụ

Quê quán: Trùng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Văn

Quê quán: Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng

Đơn vị: C6 - D214 - E8 Công An

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Văn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Văn

Quê quán: Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng

Đơn vị: C6 - D214 - E8 Công An

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Duy Nhậm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hồng Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hồng Tương

Quê quán: Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hồng Tương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Lương (Quy)

Quê quán:

Đơn vị: D1 – E141 – F312

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Lương (Quy)

Quê quán:

Đơn vị: D1 – E141 – F312

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Minh Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Nghi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1949

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Ngọc Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Ngọc Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Ngọc Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi T Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1982

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thanh Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi thị Ngấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Trọng Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Em

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hùng

Quê quán: ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng

Đơn vị: C6 - D214 - E8 Công An

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hùng

Quê quán: ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng

Đơn vị: C6 - D214 - E8 Công An

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Két

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Khại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Mai

Quê quán: Hoàng Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Phôi

Quê quán: Trung Dũng - Tiên Lữ - Hưng Yên

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Phôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Phôi

Quê quán: Trung Dũng - Tiên Lữ - Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Sến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Sến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Sển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Viễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1953

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Vĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Xuân Hưng

Quê quán: Thụy Bình - Thái Thụy - Thái Bình

Đơn vị: E266 - F341

Ngày hy sinh: 11/4/1980

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/4/1980

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Hưng

Quê quán: Thụy Bình - Thái Thụy - Thái Bình

Đơn vị: E266 - F341

Ngày hy sinh: 11/4/1980

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân lộng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Cao Đình Mừng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Tấn Trình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Thành Đồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Thanh Môn

Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình

Đơn vị: F 320

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Thanh Môn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Đụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Kính

Quê quán: Hoàng Kiên - Kiến An - Hải Phòng

Đơn vị: C6 D8 E66

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Lài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1949

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Thắng

Quê quán: Cẩm Quý - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Cao văn Thao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Châu Thị Chút

Quê quán: Long Sơn - Vũng Tàu

Đơn vị: Du kích xã

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Châu Thị Chút

Quê quán: Long Sơn - Bà Rịa - Vũng Tàu

Đơn vị: Du kích xã

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Châu Thị Chút

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Châu Văn Sỉ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Chế Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Chế Văn Sự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1987

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Chi Văn Hiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Khắc Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn Bao

Quê quán: Quốc Việt - Lạng Sơn

Đơn vị: 407

Ngày hy sinh: 07.04.1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Chu văn Hiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đ/C Công Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1965

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đ/C Cưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1965

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Công Tước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1952

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Thái Khôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Thái Khôi

Quê quán: An Thái - Phụ Dực - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Thái Khôi

Quê quán: An Thái - Phụ Dực - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/04/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Văn Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1981

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Văn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Văn Thuần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Bá Thơ

Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị: E165 - F7

Ngày hy sinh: 17/3/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Cao Liệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đăng Đình Đào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Đình Đào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Đình Đào

Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Đình Đào

Quê quán: Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Đình Đào

Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Đức Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Trung Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/3/1974

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Ty

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Cừu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1951

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Dư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1986

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Lại

Quê quán: Hàm Chính - Hàm Thuận - Thuận Hải

Đơn vị: D2 - E250

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Nhưng

Quê quán: Duyên Hà - Thanh Trì - Hà Nội

Đơn vị: C9 - D512 - E203

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Thăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Tính

Quê quán: Nam Thắng - Nam Hà - Nam Định

Đơn vị: D 1 - C 4 - F 5 - QK 7

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Tính

Quê quán: Nam Thắng - Ninh Bình - Nam Hà

Đơn vị: D 1 - C 4 - F 5 - QK 7

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Tính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Viết Hiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Xuân Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Xuân Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đức Dụ

Quê quán:

Đơn vị: C3 - Đoàn 32 - F5

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đức Dụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đức Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Duy Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Hồng Tư

Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị: C9 - D9 - E266

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Mạnh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Quang Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Cúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1949

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đậu Văn Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đậu Văn Phương

Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đậu Văn Phương

Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Đăng Cát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Mạnh Đường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Mạnh Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Phú Hợp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Phú Hợp

Quê quán: Chi phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Phú Hợp

Quê quán: Chi phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Thế Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Thế Vinh

Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Thế Vinh

Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Tiến Hứa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Tiến Lợi

Quê quán: Yên Bình - Tam Hiệp - Hà Nam Ninh

Đơn vị: D13 - F302

Ngày hy sinh: 21/3/1982

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Tiến Lợi

Quê quán: Yên Bình - Tam Hiệp - Hà Nam Ninh

Đơn vị: D13 - F302

Ngày hy sinh: 21/3/1982

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Tiến Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1982

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Bổn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Hà

Quê quán: Xóm 3 - Vũ lẻn - Sông Lô - Vĩnh Phúc

Đơn vị: C5 D8 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Hà

Quê quán: Xóm 3 - Vũ lẻn - Sông Lô - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Hộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Klol

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Bá Huyền

Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc

Đơn vị: NN:6 - 1965

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Bá Huyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Chí Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Đình Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Đình Nguyên

Quê quán: Xuân Phong - B. Nguyên - Vĩnh Phú

Đơn vị: C6 - D512 - E203

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Đức Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Đức Vĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Duy Sáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Huy Sáu

Quê quán: Huy Vương - Vụ Bản - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/3/1974

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Huy Sáu

Quê quán: Huy Vương - Vụ Bản - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/3/1974

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Huy Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/3/1974

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Khắc Toan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Minh Huệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Ngọc Hợi

Quê quán: Tự Tân - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị: C18 - E9 - F304

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Ngọc Hợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Như Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Thành Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1964

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Chu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Chu

Quê quán: Ba Tri - Bến Tre

Đơn vị: D 267

Ngày hy sinh: 22/03/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Chu

Quê quán: Ba Tri - Bến Tre

Đơn vị: D 267

Ngày hy sinh: 22/03/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Cự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Phê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Phương

Quê quán: Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Phương

Quê quán: Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Sơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1952

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1987

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Vui

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/4/1961

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Xuân Diễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Xuân Thân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Anh Văn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Lẵm

Quê quán: Mộ Đạo - Quế Võ - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Doãn Văn Ngũ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Văn Rược

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1960

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đới Sỹ Ky

Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đới Sỹ Ky

Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đới Sỹ Ky

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đồng Văn Hoảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗng Văn Nhưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Du hữu Trí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1964

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Đình Chế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Tấn Triệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1963

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Biên

Quê quán: Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Kạn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Biên

Quê quán: Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Cạn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Biên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Bút

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Hợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Khuôn

Quê quán: Mai Năm - Bạch Thông - Bắc Thái

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Mậu

Quê quán: Hiền Văn - Tiên Sơn - Bắc Ninh

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Mậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Mậu

Quê quán: Hiền Văn - Tiên Sơn - Bắc Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Tiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/3/1974

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Xuân Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Công Tuy

Quê quán: Lương Sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị: C22 - E2

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Thiệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Giáp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Hòa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1984

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Khuê

Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Khuê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Khuê

Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Ngót

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Pháp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Pháp

Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Toà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Toà

Quê quán: Lê Hệ - Kim Bảng - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Toà

Quê quán: Lê Hệ - Kim Bảng - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Yên

Quê quán: Vĩnh Hoà - Ninh Giang - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Ngọc Thiết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1987

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Tấn Sạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Thị Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1965

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Trung Mến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Băng

Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị: Ban quân báo TN

Ngày hy sinh: 19/03/1974

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Băng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/3/1974

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Băng

Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/03/1974

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/4/1980

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Hùng

Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: D2009C

Ngày hy sinh: 11/04/1980

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Kỳ

Quê quán: Hà Tây - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Me

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Mỵ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Ngư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Phải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Tuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Việt Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/04/1948

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Bá Bắc

Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang

Đơn vị: C1D1 E 48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Bá Bắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Bá Bắc

Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Bá Tý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Minh Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Minh Sơn

Quê quán: Hiệp Thành - CT - Long An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Minh Thao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Minh Thao

Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Ngọc Hách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Ngọc Hách

Quê quán: Hoằng Hoá - Thanh Hóa

Đơn vị: D4 E24

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Ngọc Hận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Ngọc Hận

Quê quán: Hàng Đống - Hàng Hoá - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Ngọc Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Quang Thiện

Quê quán: Nghệ Tĩnh

Đơn vị: C3 D7 E266

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Quang Thiện

Quê quán: Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Quang Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng sấn Dùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1949

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thừa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Trọng Đà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1982

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Trọng Đà

Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/03/1982

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Trọng Đà

Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị: D5 E 165 F7

Ngày hy sinh: 21/3/1982

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Trung Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1987

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1964

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1950

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Bình

Quê quán: Khu Ngô Quyền - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc

Đơn vị: C11 D9 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Bình

Quê quán: Khu Ngô Quyền - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Bình

Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong

Ngày hy sinh: 12/4/1950

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Bình

Quê quán: Khu Ngô Quyền - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Cấm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Cấm

Quê quán: Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Cấm

Quê quán: Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hiển

Quê quán: Đồng Phú - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hộ

Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hộ

Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Lâu

Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Lâu

Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Lâu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Tam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thái

Quê quán: Số 62 Tr.Hưng đạo Khu CLTX Lạng sơn - Lạng Sơn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thái

Quê quán: Số 62 Tr.Hưng đạo Khu CL - TX Lạng sơn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Việt Bồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Việt Bồng

Quê quán: Nam Xá - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: D2 E48

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Việt Bồng

Quê quán: Nam Xá - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: D2 E48

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Xuân Linh

Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳng Văn Hõng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1960

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Chánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Đình Cưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1951

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Đức Xảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thanh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Chúng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Chúng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Du

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1987

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Hẳng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1960

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Hường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Luỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/3/1946

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Phải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1965

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Thạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/3/1946

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Thân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/3/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Trực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Vai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1964

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Viết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/3/1974

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Việt

Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Tân Lý Đông

Ngày hy sinh: 17/03/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Việt

Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Tân Lý Đông

Ngày hy sinh: 17/03/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Khuất Phú Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Khuất Tiến Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Khuyết Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1954

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ La Quang Phước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1960

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lại Minh Khuê

Quê quán: Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lại Minh Khuờ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lai Văn Hà

Quê quán: Thanh Trung - Kim Thành - Hà Nam

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lai Văn Hà

Quê quán: Thanh Trung - Kim Thành - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lai Văn Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Lập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Liêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Anh Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Anh Chung

Quê quán: Đông Xuân - Đông Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bá Côn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bá Lễ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bá Thao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Cảnh Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Công Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đăng May

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đăng Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đăng Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đăng Thuận

Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Sơn - Thanh Hoá

Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đăng Thuận

Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Hợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Quang

Quê quán: Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Quang

Quê quán: Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đức Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Giả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1948

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hồng Quang

Quê quán: Vân Hà - Nông Cống - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/03/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hồng Quang

Quê quán: Vân Hà - Nông Cống - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Bạn

Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Bạn

Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Bạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Tuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Tuân

Quê quán: Hoằng Tuân - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Tuân

Quê quán: Hoằng Tuân - Quảng Xương - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Huy Kề

Quê quán: Thái Hoà - Bình Giang - Hải Hưng

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Huy Kề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Huy Kề

Quê quán: Thái Hoà - Bình Giang - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Chương

Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Đệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1984

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1953

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Đông

Quê quán: Ninh phú - Phù Ninh - Phú Thọ

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Đông

Quê quán: Bãi cầu - Ninh Phú - Phù Ninh - Phú Thọ

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Đông

Quê quán: Ninh phú - Phù Ninh - Phú Thọ

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Đông

Quê quán: Bãi cầu - Ninh Phú - Phù Ninh - Phú Thọ

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Dũng

Quê quán: Thái Dương - Cẩm Bình - Hải Hưng

Đơn vị: C4 - D1 - E1

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Đúng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Đúng

Quê quán: Hoàng phượng - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Lang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Pha

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Truyện

Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: D4 E52

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Truyện

Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: D4 E52

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Truyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Vấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Vấn

Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: F 308

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Vấn

Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: F 308

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phát Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Đạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Giang

Quê quán: Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng

Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công An

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Giang

Quê quán: Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng

Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công An

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Giảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Ngọc

Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Ngọc

Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Vinh

Quê quán: Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Vinh

Quê quán: Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Vịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Hải

Quê quán: Băc Ninh - Hà Bắc

Đơn vị: U1 - T7

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Ngân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1984

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Chiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Dung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trí Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1987

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trí Bình

Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh

Đơn vị: D24 F302

Ngày hy sinh: 25/03/1987

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trí Bình

Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/03/1987

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1953

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1982

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bình

Quê quán: Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ An

Đơn vị: C11 D6 E165

Ngày hy sinh: 21/3/1982

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bình

Quê quán: Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/03/1982

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bờ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bờ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bon

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1963

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chánh

Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chánh

Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1988

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/3/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đắn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hành

Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1977

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hóa

Quê quán: Vĩnh Lợi - Mộc Hóa - Long An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/04/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hóa

Quê quán: Vĩnh Lợi - Mộc Hóa - Long An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Huây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Khôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Khu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1964

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lạng

Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: B1

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lạng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lạng

Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: B1

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Long

Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Long

Quê quán: Quỳnh Văn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Long

Quê quán: Quỳnh Văn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Luận

Quê quán: Đại Đồng - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú

Đơn vị: C2 - D1 - E1

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Luận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Luận

Quê quán: Đại đồng - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Luận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lượm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1965

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lượm

Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: Đặc công Huyện

Ngày hy sinh: 28/03/1965

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lượm

Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: Đặc công Huyện

Ngày hy sinh: 28/03/1965

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lủy

Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: xã Hoà Khánh

Ngày hy sinh: 30/03/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lủy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lủy

Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: xã Hoà Khánh

Ngày hy sinh: 30/03/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ninh

Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: C2 - D74

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ninh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ninh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Phụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Rớt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1964

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thâu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/3/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thể

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Thiệm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1963

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thiện

Quê quán: Hà Nam Ninh

Đơn vị: F75

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thiện

Quê quán: Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thuỵ

Quê quán: Tiền Hải - Thái Bình

Đơn vị: B.T.L QK5

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1987

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1981

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tỵ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Vu

Quê quán: Đông Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú

Đơn vị: F 308

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Vu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê X Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1954

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Kháng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Kháng

Quê quán: Quảng Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Liệt

Quê quán:

Đơn vị: An ninh vũ trang

Ngày hy sinh: 12/04/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lờ Hồng Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lục văn Cốc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1964

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Đình Hậu

Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị: F 308

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Hữu Tạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lương Thị Bẻo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Trí Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Tông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Công Văn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1981

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Ngọc Ẩn

Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh

Đơn vị: Thị đội

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Ngọc ẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Ngọc ẩn

Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Văn Dận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Văn Ngon

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Văn Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Hồng Vân

Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Hồng Võn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Quốc Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Mã Văn Đạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Ngọc Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1963

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Quốc Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/3/1974

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Chinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/4/1961

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Mai văn Phiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Mười Biển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1965

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Mười Biển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/03/1965

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Mười Biển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/03/1965

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nà Công Tuy

Quê quán: Lương sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nà Công Tuy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ NG VĂN NGỌC

Quê quán: Vạn Bình - Vạn Ninh - Khánh Hòa

Đơn vị: Thượng sĩ

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Hữu Phẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Phú Thuỷ

Quê quán: Dũng Liệt - Yên Phong - Bắc Ninh

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Phú Thuỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Phú Thuỷ

Quê quán: Dũng Liệt - Yên Phong - Bắc Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Phú Thuỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Quang Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Quang Chiến

Quê quán: Thái Lanh - Nam Sách - Hải Hưng

Đơn vị: C7 - D512 - E203

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Quang Lộc

Quê quán: Duy Sơn - Duy Xuyên - Đà Nẵng

Đơn vị: C18 - E96

Ngày hy sinh: 11/4/1980

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Quang Lộc

Quê quán: Duy Sơn - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng

Đơn vị: C18 - E96

Ngày hy sinh: 11/4/1980

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Quang Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/4/1980

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Quang Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Quang Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Quang Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Bình

Quê quán: Đồng Hữu - Yên Thế - Bắc Giang

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Bình

Quê quán: Đồng Hữu - Yên Thế - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô văn Được

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Nghiệm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Nở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1984

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Phận

Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai

Đơn vị: C16 - E201

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Phận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Phận

Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai

Đơn vị: C16 - E201

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Son

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1952

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Trân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Trọng

Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Xuân Hiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/3/1974

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Cấp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1951

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Chỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1954

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/3/1974

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Mậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1949

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Cầm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Cầm

Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Hải Chánh

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Cảnh Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chí Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chỏi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/3/1974

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Bảo

Quê quán: Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12.04.1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Hiệp

Quê quán: Phường 3 - Thị xã Tây Ninh

Đơn vị: Thị đội

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Hiệp

Quê quán: Phường 3 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Bằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Lợi

Quê quán: Khu C - Thị xã Phúc Yên - Vĩnh Phú

Đơn vị: F 308

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đặng Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Quy

Quê quán: Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Sơn Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Sửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Công

Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hưng Yên

Đơn vị: C2D4E 2

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Công

Quê quán: Yến cung - Thanh Trì - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Công

Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Công

Quê quán: Yến cung - Thanh Trì - Hà Nội

Đơn vị: D Bộ 9E 266

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/4/1980

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1987

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Nhiệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1954

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Phùng

Quê quán: Nguyễn Trãi - T. Tín - Hà Sơn Bình

Đơn vị: C7 - D512 - E203

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Phùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Soang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Vinh

Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Vinh

Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/03/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Xô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Doãn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Đệ

Quê quán: Vạn Thành - Nông Cống - Thanh Hóa

Đơn vị: 407

Ngày hy sinh: 07.4.1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Huề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Kỳ

Quê quán: Việt Hồng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Kỳ

Quê quán: Việt Hồng - Trấn Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1987

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Táo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1954

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Thụy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Vượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Duy Chinh

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Chinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Chinh

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Hùng

Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C19 - D512 - E203

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Nhân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1951

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Nhược

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Nhược

Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Nhược

Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Ninh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/3/1976

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Ninh

Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: D514 - QK9

Ngày hy sinh: 26/3/1976

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Sáu

Quê quán: Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Tính

Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị: D4 - Lữ 234

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Tính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Gia Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hà Huấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hội

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1949

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hoà

Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Tứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Tứ

Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Tưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Uyển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1954

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Kiều

Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Kiều

Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/03/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Kiều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Lương

Quê quán: Văn Lang - Hạ hào - Vĩnh Phú

Đơn vị: F 308

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Tiến

Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Bắc Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Tiến

Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Bắc Ninh

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lãm

Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: E 95

Ngày hy sinh: 2/4/1951

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lãm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1951

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Láng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1964

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lê Chung

Quê quán: Vinh Quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lê Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lê Chung

Quê quán: Vinh Quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Luyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1987

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn mạnh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1984

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Khát

Quê quán: Yên Nam - Duy Tiện - Hà Nam Ninh

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Khát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Thường

Quê quán: Tân An - Cần Đước - Long An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1949

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Thường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1949

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hoà

Quê quán: Xóm 7 - Minh hiệp - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hoà

Quê quán: Xóm 7 - Minh hiệp - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hoè

Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hoè

Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hưng

Quê quán: Thái Thụy - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1986

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Quang

Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Quang

Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sáu

Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: D8 - E64

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sinh

Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sơn

Quê quán: Đình Tô - Thuận Thành - Hà Bắc

Đơn vị: C8 E66

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nhiều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Chiến

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Chiến

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị: C3 - D7 - E266

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn P Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phiên

Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: K4 - Triệu Phong

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phúc Dịch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1952

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Quang Đàn

Quê quán: Hùng An - Kim Động - Hưng Yên

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Đàn

Quê quán: Hùng An - Kim Động - Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Đức

Quê quán: Y La - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang

Đơn vị: C1 - D397 - E203

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Hiền

Quê quán: Minh Đức - Tiên Sơn - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Năng

Quê quán: Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng

Đơn vị: C6 - D214 - E8 Công an

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Năng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Năng

Quê quán: Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng

Đơn vị: C6 - D214 - E8 Công an

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Tế

Quê quán: Nghĩa Đông - ân Kỳ - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F 308

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Tế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sưa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Thắng

Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E1 - F31

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Thắng

Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E1 - F31

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỷ Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Đẹp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ NGUYỄN TĂNG

Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: CB binh vận xã

Ngày hy sinh: 12/4/1950

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1950

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Bộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Bộ

Quê quán: Tiên Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Bộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Bộ

Quê quán: Tiên Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/04/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1950

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1950

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1986

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Vinh

Quê quán: Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Đê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Lạng

Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Vĩnh Sơn

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Lạng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Năm

Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Đơn vị 352

Ngày hy sinh: 05/04/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Nhi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Qua

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Trữ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Tuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Tuyết

Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: Quân y Th.đội Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 07/04/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tho Chấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1952

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thu Dân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Dụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trí Bằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trí Bằng

Quê quán: Thọ Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị: D4 E24

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Diêu

Quê quán: Chúc Nội - Ân Thi - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Lành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Quyết

Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lạc - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tuấn Khanh

Quê quán: La Hiển - Võ Nhai - Bắc Kạn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tuấn Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tuấn Khanh

Quê quán: La Hiển - Võ Nhai - Bắc Cạn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tuấn Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Chống

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/4/1980

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Be

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1965

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1963

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bộn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bùa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1954

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cát

Quê quán: An Hòa - Hiệp Hòa - Hà Bắc

Đơn vị: Đoàn 10

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cát

Quê quán: An Hòa - Hiệp Hòa - Hà Bắc

Đơn vị: Đoàn 10

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1954

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiên

Quê quán: Liên Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiên

Quê quán: Liên Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chính

Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Thãnh phú

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chớn

Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã đội Long An

Ngày hy sinh: 24/03/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chớn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chớn

Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã đội Long An

Ngày hy sinh: 24/03/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cúc

Quê quán: Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Kạn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cúc

Quê quán: Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Cạn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/3/1946

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cước

Quê quán: Mai Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cước

Quê quán: Mai Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đại

Quê quán: Vũ di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đại

Quê quán: Vũ di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dầm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1948

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dần

Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú

Đơn vị: C223 - F367

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đẵng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1950

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1965

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Điền

Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lữ - Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Điền

Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lữ - Hưng Yên

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Điền

Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lữ - Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Định

Quê quán: Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đoàn

Quê quán: Xóm 2 - Minh hiệp - H.Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1965

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đồng

Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E201

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dụ

Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng

Đơn vị: F 308

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Đực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1987

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/3/1974

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giai

Quê quán: TP Việt Trì - Phú Thọ

Đơn vị: C20 - D50

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giang

Quê quán: Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Sơn Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giáo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hà

Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hận

Quê quán: Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoàng

Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 07/04/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Học

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng

Quê quán: Bình Phong Thạnh - Mộc Hóa - Long An

Đơn vị: Du kích

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Huệ

Quê quán: XN Gạch ngói Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Huệ

Quê quán: XN gạch ngói - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/03/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Huệ

Quê quán: XN gạch ngói - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/03/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Huệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu

Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã đội Thạnh Phú

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu

Quê quán: Ninh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng

Đơn vị: C5 - D8 - E66 - F10

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu

Quê quán: Ninh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng

Đơn vị: C5 - D8 - E66 - F10

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hy

Quê quán: Phong Thịnh - Thanh chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hy

Quê quán: Phong Thịnh - Thanh chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khỏe

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khối

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khu

Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khu

Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kia

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1958

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiệm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kíp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kíp

Quê quán: Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Liêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/4/1961

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Liệt

Quê quán: Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Liệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Liệt (Việt)

Quê quán: Tây Ninh

Đơn vị: C3 - Bến Cầu

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Liệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1954

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lim

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1954

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1977

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1949

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1950

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lự

Quê quán: Thuỷ Hoà - Yên Phong - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Luyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Luyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Luyện

Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: C 1 - D 25 - F 5

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Luyện

Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: C 1 - D 25 - F 5

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Măng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Mảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1965

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán: Ngõ 35 - Phố Cầu Đất - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mồng

Quê quán: Lê Thành - Mỹ Đức - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mồng

Quê quán: Lê Thành - Mỹ Đức - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm

Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Điềm Hy

Ngày hy sinh: 22/03/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm

Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Điềm Hy

Ngày hy sinh: 22/03/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm

Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Điềm Hy

Ngày hy sinh: 22/03/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngoạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1949

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngữ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhỡ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1954

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhương

Quê quán: Văn Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhương

Quê quán: Văn Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Niên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Niên

Quê quán: Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ninh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1951

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nối

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Phái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phan

Quê quán: Hà Nam Ninh

Đơn vị: C2 D7 E266

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phan

Quê quán: Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phó

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phong

Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phong

Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phong

Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú

Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1940

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú

Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1940

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú

Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1940

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1953

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1949

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý

Quê quán: An Hồng - An Thuỵ - Hải Phòng

Đơn vị: F 308

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Rắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Răng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Rê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ri

Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: An ninh H.CT

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang

Quê quán: Mỹ Phong - Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang

Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: Phân khu 4

Ngày hy sinh: 12/04/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/3/1946

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/4/1980

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sợi

Quê quán: Cẩm Bình - Chí Linh - Hải Hưng

Đơn vị: C 20 - F31

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sợi

Quê quán: Cẩm Bình - Chí Linh - Hải Hưng

Đơn vị: C 20 - F31

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1988

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn

Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1988

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn

Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/04/1988

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1988

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1984

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thể

Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thể

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thể

Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thể

Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiện

Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú

Đơn vị: F 308

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiện

Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú

Đơn vị: F 308

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1940

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thìn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thời

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thơn

Quê quán: Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thống

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1965

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thua

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1963

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thua

Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị: D14 TN

Ngày hy sinh: 21/03/1963

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thua

Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/03/1963

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thức

Quê quán: Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Đơn vị: F 304

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/3/1974

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiếp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiếp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tình

Quê quán: Thọ Tiên - Triệu Sơn - Thanh Hoá

Đơn vị: D Bộ 1 E 54 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn triện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1950

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tròn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1964

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1960

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trọng

Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: Công an TP Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 23/03/1960

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trọng

Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: Công an TP Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 23/03/1960

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trọng

Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: Công an TP Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 23/03/1960

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trường

Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: C332 QK8

Ngày hy sinh: 30/03/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trường

Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: C332 QK8

Ngày hy sinh: 30/03/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trường

Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: C332 QK8

Ngày hy sinh: 30/03/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1948

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1948

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt

Quê quán: Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt

Quê quán: Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Võ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vững

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán: Tân hợp - Tân Kỳ - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán: Tân hợp - Tân Kỳ - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán: Tân hợp - Tân Kỳ - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Hoạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Hoạt

Quê quán: Đại lũ - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Hoạt

Quê quán: Đại lũ - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương

Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1952

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Trịnh

Quê quán: Ô quy - Hồ sa pa Hoàng Liên Sơn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Trịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Trịnh

Quê quán: Ô quy - Hồ sa pa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Chính

Quê quán: ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng

Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công An

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Chính

Quê quán: ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng

Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công An

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hiên

Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hiên

Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/03/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Khơi

Quê quán: Hoằng Vinh - Hoằng Hoá - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân KÝ

Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng

Đơn vị: C8 - D214 - E66 - F10

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân KÝ

Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng

Đơn vị: C8 - D214 - E66 - F10

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Ký

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Kỳ

Quê quán: Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Kỳ

Quê quán: Nghệ Tĩnh

Đơn vị: C2 - D7 - E266

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Quang

Quê quán: Đông Quang - Gia Lộc - Hải Hưng

Đơn vị: H8 - E70

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân quang

Quê quán: Đổng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng

Đơn vị: H8 - E70

Ngày hy sinh: 24/03/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/03/1976

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/03/1976

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/3/1976

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh

Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú

Đơn vị: D Bộ - D8 - E66 - F10

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh

Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú

Đơn vị: D Bộ - D8 - E66 - F10

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Vinh

Quê quán: Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Vinh

Quê quán: Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F75

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuõn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Yên

Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/3/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Yên

Quê quán: Quỳnh Bá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/3/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Ninh Duy Thuỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Bá Phớn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1931

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Bá Phớn

Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1931

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Bá Phớn

Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1931

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm công Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Cúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đình Hảo

Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị: C3 - D7 - F304

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đức Đồng

Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đức Đồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hữu Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hữu Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hữu Định

Quê quán: Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hữu Định

Quê quán: Đình Xuyên - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hữu Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1986

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Thắng

Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/03/1984

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1984

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Thắng

Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị: E812 F309

Ngày hy sinh: 28/03/1984

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Nhuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Phú Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ PHẠM PHÚ CƯỜNG

Quê quán: 10C Hàn Thuyên - N.Trang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quang Tuyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Tấn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thành Hiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thế Đình

Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thế Đình

Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thế Đình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thế Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Thị Hương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Nhung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/3/1957

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Út (Hồng Nhung)

Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tiến Hùng

Quê quán: Hà Tu - Hồng Gai - Quảng Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tiến Tuẩn

Quê quán: Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tiến Tuẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tiến Tuẩn

Quê quán: Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: C19 E3

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tiến Vỡ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Trung Nhã

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thắng

Quê quán: Vĩnh Thành Trung - Châu Phú - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/04/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Các

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1964

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Chân

Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình

Đơn vị: C23 - E3

Ngày hy sinh: 11/04/1980

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Chân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/4/1980

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Chân

Quê quán: Thái phương - Hưng Hà - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/04/1980

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Còn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Cường

Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng

Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Cường

Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng

Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Đậm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Đảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1948

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Định

Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Định

Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Dương

Quê quán: Đồng Quang - Đồng Lập - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1949

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Khới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1954

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1949

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Mảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn mảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nhẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nhẩm

Quê quán:

Đơn vị: Du kích

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phải

Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Nông hội xã

Ngày hy sinh: 31/03/1962

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phải

Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Nông hội xã

Ngày hy sinh: 31/03/1962

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/3/1955

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1984

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thắng

Quê quán: Vĩnh Thành Trung - Châu Phú - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn THời

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1948

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Triều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Trịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1954

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Trọng

Quê quán: Thạch Lập - Lương Ngọc - Thanh Hóa

Đơn vị: E8 - F339

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1964

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Vĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Vũ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1986

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Vĩnh Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1986

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Vĩnh Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Châu Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Công Bồi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Hữu Hựu

Quê quán: Trần Cao - Phù Cừ - Hưng Yên

Đơn vị: C15 - E64 - F320

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Qúy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thanh Trà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị ỳt ( Hồng Nhung )

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Tuyết

Quê quán: Tân Khai - Hớn Quản - Sông Bé

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Út (Hồng Nhung)

Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thông Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1962

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Trái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan V Hiền

Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1982

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan V Hiền

Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1982

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Bảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1965

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Bửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Dợt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/3/1974

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Hà

Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D207

Ngày hy sinh: 17/03/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Hà

Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D207

Ngày hy sinh: 17/03/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Nội

Quê quán: Xóm Tây - Thái sơn - Yên Dũng - Bắc Giang

Đơn vị: C8 D8 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Nội

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Nội

Quê quán: Xóm Tây - Thái sơn - Yên Dũng - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Phú

Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/03/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Phú

Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Rẽ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1965

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Thời

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1948

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan văn Thức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1948

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Trạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Trâm

Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/04/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Trinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn út

Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: Địa phương quân Cái bè

Ngày hy sinh: 24/03/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn út

Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: Địa phương quân Cái bè

Ngày hy sinh: 24/03/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Xuân Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Xuân Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Trung Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1987

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Thẹp

Quê quán: Phú Mỹ - Quảng Oai - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Thẹp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Thẹp

Quê quán: Phú Mỹ - Quảng Oai - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Puih La

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Xuân Thắng

Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Xuân Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Xuân Thắng

Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Đình Thuý

Quê quán: Trung Mầu - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Đình Thuý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Đình Thuý

Quê quán: Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Hữu Mản

Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Hữu Mản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Tấn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Tấn Long

Quê quán: Quất Động - T. Tín - Hà Sơn Bình

Đơn vị: C7 - D512 - E203

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Chước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Tự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Thân Minh Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Thân Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Thân Văn Sơn

Quê quán: Mi điền - Hoàng linh - Việt Yên - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Thân Văn Sơn

Quê quán: Mi điền - Hoàng linh - Việt Yên - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Thiều Ngọc Tịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Thiều Quang Khang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Thiều Quang Khang

Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Thới Đình Dân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Quang Kim

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Văn Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1982

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Xuân Lý

Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Xuân Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Tôn Chất Chiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Tôn Thất Chiểu

Quê quán: Vĩnh Lộc - Phú Lộc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Tôn Thất Chiểu

Quê quán: Vĩnh Lộc - Phú Lộc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Công Hợp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Công Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Hòa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1987

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Ngọc

Quê quán: Ba Đình - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Đoài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1950

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Kham

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu Hiệp

Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: E95

Ngày hy sinh: 16/4/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu Thức

Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu Thức

Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu Thức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Khắc Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1949

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Khắc Trung

Quê quán: Đông Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị: C918 - E306 Nam Bộ

Ngày hy sinh: 25/3/1949

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Kim Oanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Nghị

Quê quán: Xuân Đường

Đơn vị: D 3 - E 75 - QK 7

Ngày hy sinh: 26/3/1976

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Nghị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/3/1976

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Nghị

Quê quán: Xuân Đường

Đơn vị: D 3 - E 75 - QK 7

Ngày hy sinh: 26/3/1976

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Nhật

Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh

Đơn vị: Thị đội

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Phương

Quê quán: Đồi Thông - Tân Yên - Hà Bắc

Đơn vị: D460

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1986

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1960

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Nên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Cấn

Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Cấn

Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Cấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Đình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Định

Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình

Đơn vị: C8 - D214 - E8 - Công An

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Định

Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình

Đơn vị: C8 - D214 - E8 - Công An

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Kiều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Kiều

Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Kiều

Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1952

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quang Duyễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quang Duyễn

Quê quán:

Đơn vị: C6 - D75 - QK 4

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Toản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Sĩ Tân

Quê quán: Đức tân - đức thọ - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Sĩ Tân

Quê quán: Đức tân - đức thọ - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Sĩ Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Sông Hồng

Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần T Kiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1952

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Phương

Quê quán: Nhân Trường - Thanh Xuân - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E 6 - F 317

Ngày hy sinh: 21/3/1982

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Phương

Quê quán: Nhân Trường - Thanh Xuân - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E 6 - F 317

Ngày hy sinh: 21/3/1982

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/3/1982

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Tuấn

Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1964

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1964

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Tuấn

Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1964

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Kim Anh

Quê quán: T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: Chi đội 17

Ngày hy sinh: 05/04/1948

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Tuy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1954

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1954

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1954

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1948

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chiến

Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chiến

Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1951

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Dật

Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Dật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đỗ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đỗ

Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Bộ tư lệnh B5

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đức

Quê quán: Thị xã Tam Điệp - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đức

Quê quán: Thị xã Tam Điệp - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đức

Quê quán: Thị xã Tam Điệp - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hải

Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình

Đơn vị: C52 - D120 - E284 - F367

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hiệp

Quê quán: Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Kạn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hiệp

Quê quán: Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Cạn

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Học

Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/04/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Học

Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị: V1 Z14

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Học

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Khá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Láng

Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Láng

Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Láng

Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Láng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lâu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1987

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lý

Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/03/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Ngói

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nhựt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nhựt

Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Phát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phong

Quê quán: Hạnh Đức - Long Xuyên - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/03/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phong

Quê quán: Hạnh Đức - Long Xuyên - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Quýnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Tế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/3/1974

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thốc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thời

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/3/1946

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thuỵ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1965

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1977

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Toán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/3/1992

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Uyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Vương

Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình

Đơn vị: 407

Ngày hy sinh: 30.03.1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trang Văn Bông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/3/1966

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Lan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Công Huế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Công Huế

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Đình Báu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Đình Báu

Quê quán: Hoàng Phú - Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Đình Báu

Quê quán: Hoàng Phú - Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Đình Tỉnh

Quê quán: Thị Trấn - Nho Quan - Ninh Bình

Đơn vị: B.T.L QK5

Ngày hy sinh: 7/4/1975

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Đình Văng

Quê quán: Thượng Minh - Nghĩa Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Đình Văng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Minh Thiền

Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị: E270 - F15

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Minh Thiền

Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị: E270 - F15

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Minh Thiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Tới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Hoa

Quê quán: Thanh Hải - Kim Thanh - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Hoa

Quê quán: Thanh Hải - Kim Thanh - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Rín

Quê quán: Hà Nam Ninh

Đơn vị: C2 - D7 - E266

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Rín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Rín

Quê quán: Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Trương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương Công Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1969

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Đình Vĩ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1954

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Thành Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Của

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Đa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Đẳng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/4/1961

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Hoàng

Quê quán: Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: E14

Ngày hy sinh: 12/04/1988

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Hoàng

Quê quán: Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: E14

Ngày hy sinh: 12/04/1988

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1988

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Mẫn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1948

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Phong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/3/1974

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Thiết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Thiết

Quê quán: Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Thiết

Quê quán: Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/4/1961

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Từ Công Bi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1951

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Văn Tấn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1948

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vi Hồng Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vi Hồng Phương

Quê quán: Thanh Lâm - Như Xuân - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vi Hồng Phương

Quê quán: Thanh Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Anh Giản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Đưa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thanh Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thanh Sơn

Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thanh Sơn

Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh

Đơn vị: Thị đội

Ngày hy sinh: 23/03/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thọ Sáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1947

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Trình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Điệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1988

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/4/1970

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Long

Quê quán: Bình Định - Thanh Bình - Quảng Nam Đà Nẵng

Đơn vị: C 21 - E 697 - F 5

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Long

Quê quán: Bình Định - Thanh Bình - Đà Nẵng

Đơn vị: C 21 - E 697 - F 5

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1984

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Mậu

Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang

Đơn vị: D514

Ngày hy sinh: 22/03/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Mậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Mậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Mậu

Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang

Đơn vị: D514

Ngày hy sinh: 22/03/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Mậu

Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang

Đơn vị: D514

Ngày hy sinh: 22/03/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Nở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/3/1946

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Nở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/03/1946

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Nở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/03/1946

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1984

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Giám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Giám

Quê quán: Thuỷ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Le

Quê quán: Trung Dũng Hưng Yên

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Le

Quê quán: Trung Dũng Hưng Yên

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Le

Quê quán: Trung Dũng - Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đức Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đức Quý

Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị: C21 - H16

Ngày hy sinh: 24/3/1968

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Hồng Quân

Quê quán: Trực Đông - Trực Ninh - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1988

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Hồng Quân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1988

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Mạnh Hoạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Mạnh Hoạch

Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: D2 - E48

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Minh Hướng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Minh Hướng

Quê quán: Dương Nhân - Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Minh Hướng

Quê quán: Dương Nhân - Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Nam Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1985

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Ngọc Em

Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Em

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Em

Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/04/1967

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Hoàn

Quê quán: Yên Trung - Yên Phong - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thành Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1983

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Bình

Quê quán: Tổ 6 - K51 - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Đơn vị: E95 - F325

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1973

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vu Văn Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1988

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Giấc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Hải

Quê quán: Hoa Thám - Chí Linh - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/04/1978

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Lôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/3/1971

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Sơn

Quê quán: Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng

Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công An

Ngày hy sinh: 23/3/1979

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Út

Quê quán: Bình Xuyên - Thạch Thất - Hà Sơn Bình

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 9/4/1972

Ngày giỗ: 26/2 Âm lịch