Ngày giỗ hôm nay
18/02/2026
Liệt sĩ Anh Luân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ bạch viện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Công Sở
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Diêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đình Lại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đình Quyển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Viên
Quê quán: Hạ Bì - Kim Bôi - Hòa Bình
Đơn vị: D15 - E117
Ngày hy sinh: 17/2/1980
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Viên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1980
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Duy Phiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Duy Phiến
Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/02/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Duy Phiến
Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Duy Tố
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Duy Tố
Quê quán: Hoài Đức - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hồng Thuý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hồng Thuý
Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hồng Thuý
Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Ngọc Len
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quang Tráng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/1/1982
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Sơn Bằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/2/1984
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Sơn Bằng
Quê quán: TP Vinh - Nghệ An
Đơn vị: T80 - Đoàn 600
Ngày hy sinh: 3/2/1984
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Sơn Huy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Văn Biềng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Cốp
Quê quán: Định Tăng - Định Yên - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Cốp
Quê quán: Định Tăng - Định Yên - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/1/1947
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Mới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Ngũ
Quê quán: Lương Sơn - Hà Sơn Bình
Đơn vị: MT479
Ngày hy sinh: 3/2/1984
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Ngũ
Quê quán: Lương Sơn - Hà Sơn Bình
Đơn vị: MT479
Ngày hy sinh: 3/2/1984
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Nguyễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/1/1963
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tiệp
Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/01/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tiệp
Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Nam Định
Đơn vị: C2 D1 E1 F2
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Ut
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Viết Lộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân An
Quê quán: Hoa Lư - Tiên Hưng - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Xuân Khu
Quê quán: Độc Lập - Duyên Hà - Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Khu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Đình Điển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1951
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Tạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Đảm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Cao Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Cao Văn Kính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Xà Khánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ cao xuân sỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Cao Xuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Châu Quang Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Châu Văn Vui
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chế Diệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Đình Hiệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Chu Mông Lân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Ngọc Lan
Quê quán: Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
Đơn vị: BT42 - 559
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Ngọc Lan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn Đạc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1950
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn Hỷ
Quê quán: Sáu Thôn - Lục Bình - Cao Lạng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn Hỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn Hỷ
Quê quán: Sáu Thôn - Lục Bình - Cao Lạng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/02/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Xuân Tín
Quê quán: Hồng Giang - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 08/02/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Xuân Tín
Quê quán: Hồng Giang - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị: C10 D9 E3F9
Ngày hy sinh: 08/02/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Xuân Tín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Bá Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Duy Hiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Duy Hiên
Quê quán: Đồng Thái - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/01/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Duy Hiên
Quê quán: Đồng Thái - An Hải - Thành phố Hải Phòng
Đơn vị: C5 D2 E1 F2
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Hồng Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Hữu Vẹt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Ngọc Cừ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Phương Quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Trần Truyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1986
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Trương
Quê quán: Tam Lãnh - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/01/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Trương
Quê quán: Tam Lãnh - Thị Xã Tam Kỳ - Thành phố Đà Nẵng
Đơn vị: C21 E1 F2
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Trương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Bưởi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng văn Kiệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/2/1964
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Ngư
Quê quán: Tiên Cam - An Lão - Hải Phòng
Đơn vị: D20
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Nhâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Nhận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ đặng văn nho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng văn Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng văn Thạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Thiên
Quê quán: Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị: D2 - H2
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Thiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Yên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặngvăn Kề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/2/1981
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đình Thám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đức Huệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Hữu Hội
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Huy Trác
Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Huy Trác
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Minh Dung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Quang Số
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Văn Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1951
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Cù
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Cù
Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Cù
Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/01/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Hoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Luân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Văn Lục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Văn Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Điểu P Lết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Điểu P-Lết
Quê quán: Đắk Ơ - Phước Long - Sông Bé
Đơn vị: K29
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Công Đến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Cứu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Thị Giang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Đàm
Quê quán: Gia Lộc - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Nhật
Quê quán: Thanh Liêm
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/02/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Nhật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Nhuần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Thanh
Quê quán: Bình Phương - Thành phố Nha Trang - Khánh Hòa
Đơn vị: C9 D3 E1 F2
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Thanh
Quê quán: Bình Phương - TP Nha Trang - Khánh Hòa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/01/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Thất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1961
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Tý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Xá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Đình Vệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Hữu Bi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Huy Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Minh Liễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Tá Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Thị Quy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Thị Thơm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ đỗ văn ất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Chín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Gia
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Gia
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Hiền
Quê quán: Tân Xã - Thạch Thất - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Hiền
Quê quán: Tân Xã - Thạch Thất - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Hợp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Mậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Phạm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Xuân Đồng
Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng
Đơn vị: C4 BT106
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Xuân Đồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Xuân Dũng
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 08/02/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Xuân Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Xuân Nhỏ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Minh Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Rơi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Thế Mỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Thị Linh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Bích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Đấu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Đống
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Hoành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Hoè
Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Linh Châu
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Văn Hoè
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn văn Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Nhơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Văn Ninh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/2/1905
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Doãn Văn Sáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1985
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Xuân Vượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đồng Thị Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đống Văn Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đồng Văn Múc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗng Văn Ngư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đồng Văn Thuần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Duật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Đình Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ dương đức mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Minh Xoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ dương ngực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Tấn Ái
Quê quán: Tư Hành - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi
Đơn vị: C62 - E81
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Tấn ỏi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Thị Bằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Văn Cỏn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Ngân
Quê quán: Tam An - Thị Xã Tam Kỳ - Thành phố Đà Nẵng
Đơn vị: C3 D1 E1 F2
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Ngân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Ngân
Quê quán: Tam An - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/01/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Văn Sâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Văn Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1951
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Thư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Văn Yên
Quê quán: Tân Cương - T.p Thái Nguyên - Bắc Thái
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/01/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Yên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Yên
Quê quán: Tân Cương - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Xuân Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Đăng Doanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Lê Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Quang Đạo
Quê quán: Phùng Minh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/02/1986
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Quốc Thọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Trọng Côi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hà Văn Bổng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hà Văn Cương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hà Viết Hỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Viết Hỷ
Quê quán: Hồng Long - Văn Lảng - Cao Lạng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Viết Hỷ
Quê quán: Hồng Long - Văn Lảng - Cao Lạng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/02/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Công Hải
Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Biệt động TP. Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 30/01/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Công Hải
Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Biệt động TP. Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 30/01/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Công Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Đức Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ HỒ ĐỨC THUẬN
Quê quán: Thị Trấn Vạn Giã
Đơn vị: chủ tịch xã
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hồ Lý
Quê quán: Cẩm Thanh - Quảng Nam
Đơn vị: D706 Quảng Nam
Ngày hy sinh: 5/2/1905
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Quyết Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Quyết Tiến
Quê quán: Ngọc Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Sỹ Nàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1931
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Thị Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Cẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1977
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Cẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1977
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Đực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Ngộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Anh Thăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đặng
Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: Bích Giang
Ngày hy sinh: 4/2/1954
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đình Quế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đình Quốc
Quê quán: Bắc Giang - Hà Xuyên
Đơn vị: D3 - E1
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng đình út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/2/1946
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đốc Thêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đỗng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1954
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đức Lân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Đức Lân
Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Kim Lạn
Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Hải Lâm
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Kim Lạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Bích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Nghĩa
Quê quán: Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây
Đơn vị: B1 - C95 - F325
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Yêng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Sàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1949
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Sàn
Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Vĩnh Nam
Ngày hy sinh: 30/1/1949
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Sử Dìn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Sử Dìn
Quê quán: Hà Bắc - Sa Pa - Lao Cai
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Sử Dìn
Quê quán: Hà Bắc - Sa Pa - Lào Cai
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/02/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thượng Yêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Cục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Đa
Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Đa
Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Đặng
Quê quán: Tuân Lơ - Sơn Dương - Hà Tuyên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/02/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Đặng
Quê quán: Tuân Lơ - Sơn Dương - Hà Tuyên
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Đỗng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hoá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1961
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hoá
Quê quán: Ba Đình - Trường Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/2/1981
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hoá
Quê quán: Ba Đình - Trường Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/2/1981
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hoà
Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hoá
Đơn vị: C14 D6 E2 F9
Ngày hy sinh: 08/02/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hoà
Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 08/02/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hợi
Quê quán: Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hợi
Quê quán: Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/01/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng văn Kim
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1986
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Ký
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/1/1963
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Lĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/2/1981
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Lĩnh
Quê quán: Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị: E270 - F341
Ngày hy sinh: 6/2/1981
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Nguyệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Quỳ
Quê quán: Đa Phúc - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Quỳ
Quê quán: Đa Phúc - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Ruyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Suốt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Suốt
Quê quán: Tân Mỹ - Yên Dũng - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Tho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1985
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Tho
Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: D6 E2 F330
Ngày hy sinh: 22/01/1985
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Tho
Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: D6 E2 F330
Ngày hy sinh: 22/01/1985
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Tư
Quê quán: Thanh Trì - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/2/1976
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/2/1976
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Tuỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Viên
Quê quán: Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/02/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Viên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Viên
Quê quán: Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Vùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Đức Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Em ( Kim Toàn)
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Kim Sai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1961
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ huỳnh phát ân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Phước Đòng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Tấn Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Tấn Lư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thị Phát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/1/1974
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thị Phát
Quê quán: Châu Thành - Bến Tre
Đơn vị: F100 Quân Khu SGGĐ
Ngày hy sinh: 24/01/1974
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thị Phát
Quê quán: Châu Thành - Bến Tre
Đơn vị: F100 Quân Khu SGGĐ
Ngày hy sinh: 24/01/1974
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Ban
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/2/1962
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh văn Diệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Dư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1966
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Minh
Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Bình Sơn
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Văn Minh
Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Bình Sơn
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh văn Nhung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1961
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Phán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/2/1957
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Săng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Khoái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Khổng Văn Lãng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Khúc Văn Quỳnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Kiều Văn Đồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Kim Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/2/1962
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lã Bá Lê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lã Bá Lê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lại Văn Đứa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Cang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Suôl
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm văn Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1966
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Xình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lang Văn Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lầu giang Hậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Côn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Anh Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bùi Kỷ
Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bùi Kỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đức Điệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Duy Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hồng Chuối
Quê quán: Yên Phú - Yên Mô - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/02/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hồng Chuối
Quê quán: Yên Phú - Yên Mô - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hồng Chuối
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Hữu Khăm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Kim Hoài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Châu
Quê quán: Quỳnh Hậu
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Châu
Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Cẩn
Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Cẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Cẩn
Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/01/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Nguyên Tiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Nhất Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Nhựt
Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Phước Huyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Chuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Ngà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Quang Phát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Thái Mỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Hiệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Hiệu
Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Ty Giao thông Vĩnh Linh
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Lãm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1952
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Luận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trọng Tân
Quê quán: Xuân Minh - Thường Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 08/02/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trọng Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trọng Tân
Quê quán: Xuân Minh - Thường Xuân - Thanh Hoá
Đơn vị: C2D4E 2F9
Ngày hy sinh: 08/02/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trực
Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: 55 - mặt trận 7
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/1/1963
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Bế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Biên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1951
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Chiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chút
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1951
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1988
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Đậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đủ
Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: D514
Ngày hy sinh: 14/02/1964
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đủ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/2/1964
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đủ
Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: D514
Ngày hy sinh: 14/02/1964
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Duệ
Quê quán: Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/02/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Duệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Duệ
Quê quán: Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Giỏi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1986
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Khu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Kinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ky
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1954
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Liên
Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Liểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Luyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1948
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Ngữ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Nhai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Nhọn
Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Công an XP H.CT
Ngày hy sinh: 04/02/1954
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Nhọn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1954
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn On
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn On
Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/02/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn On
Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/02/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Phấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1980
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Quy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1959
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tốt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Vũ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Yến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Yến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Kế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Xuân Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Tác
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lò Văn Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lò Văn Hiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lọc Văn Đeng
Quê quán: Kim Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/02/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lọc Văn Đeng
Quê quán: Kim Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lọc Văn Đeng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lục Minh Chiến
Quê quán: Long Mỹ - Giồng Trôm - Bến Tre
Đơn vị: D11 - E81
Ngày hy sinh: 28/01/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lục Minh Chiến
Quê quán: Long Mỹ - Giồng Trôm - Bến Tre
Đơn vị: D11 - E81
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lục Minh Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Cận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lương Văn Mính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1987
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Tấn Hoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1966
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Tấn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Văn Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/2/1976
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Văn Tặng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Văn Tỵ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lưu Xuân Kỷ
Quê quán: An Hoà - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Xuân Kỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Khánh Quợt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mã Văn Phạnh
Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: Đặc công Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 06/02/1962
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Đình Xá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Đình Xá
Quê quán: Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Đức Chơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Tấn Trợ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Thanh Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Trung Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Trung Mạnh
Quê quán: Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: E 117
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Trung Mạnh
Quê quán: Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: E 117
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Đực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1950
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ mai xuân thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô
Quê quán: Miên Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô
Quê quán: Miền Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Đình Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Đình Hải
Quê quán: Thái Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/01/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Đình Hải
Quê quán: Thái Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Đức Cận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Đức Cận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Đức Thuỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Đức Thuỳ
Quê quán: Tứ Kỳ - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/01/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Phú Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/1/1955
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Tấn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Tạo Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Thị Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Thị Ơt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1950
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Thị Tuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ ngô văn hường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Văn Ky
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Văn Quỳnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/02/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Quỳnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Vị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1980
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngọc Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1980
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngụ Văn Quỳnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễ Đức Hải
Quê quán: Tx Thái Bình
Đơn vị: E16 - F5
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/1/1947
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Hạp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Bá Thường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Bỉ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bửu Kiếm
Quê quán: Vĩ Dạ - Thừa Thiên Huế
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bửu Kiếm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chất Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chất Dũng
Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/01/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chất Dũng
Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
Đơn vị: C1 D1 E 866 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/01/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chí Phước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chí Phương
Quê quán: Thanh Hóa
Đơn vị: K18 - E174
Ngày hy sinh: 1/2/1976
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chí Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/2/1976
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Phối
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Cụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đắc Hiển
Quê quán: Tân Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/02/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đắc Hiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đắc Hiển
Quê quán: Tân Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đắc Vương
Quê quán: Sơn hoà - Linh Hoà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1985
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đắc Vượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1985
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đắc Vượng
Quê quán: Sơn Hòa - Linh Hòa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/01/1985
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Bình
Quê quán: Trường Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/02/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Bình
Quê quán: Trường Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Dấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Phụng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1980
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Quang
Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Đội TNXP
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/2/1964
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Dẻo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Chanh
Quê quán: Vân Trường - Tiên sơn - Bắc Ninh
Đơn vị: C1 - D7 - E64
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Cung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Cung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Dũng
Quê quán: Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/01/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Dũng
Quê quán: Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi
Đơn vị: C6 D2 E1 F2
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Hán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Hân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Nghĩa
Quê quán: Trị Quân - Phong Châu - Phú Thọ
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Phụng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thí
Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Mặt trận 4
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thích
Quê quán: Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thích
Quê quán: Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/02/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/1/1974
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Trương
Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Trương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Trương
Quê quán: Cảm Hưng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Trương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Tường
Quê quán: Tân Yên - Định Thành - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/02/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Tường
Quê quán: Tân Yên - Định Thành - Thanh Hoá
Đơn vị: C21D8
Ngày hy sinh: 07/02/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Du
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đức Báo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Báo
Quê quán: Hồng Sơn - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Báo
Quê quán: Hồng Sơn - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đức Duy
Quê quán: Trực Định - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Duy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Duy
Quê quán: Trực Định - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1950
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Hợp
Quê quán: Càng Long - Kiến An - Hải Phòng
Đơn vị: D9 - E10
Ngày hy sinh: 17/2/1980
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Lộc
Quê quán: Vũ Hải - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Lộc
Quê quán: Vũ Hải - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Noa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thuỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1954
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Khắc
Quê quán: Cần Dương - Lâm Thao - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/02/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Khắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Khắc
Quê quán: Cần Dương - Lâm Thao - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Lịch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Duy Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Giá
Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/02/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Gia Viễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Hồng An
Quê quán: Liên Trực - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng An
Quê quán: Liên Trực - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/02/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Sâm
Quê quán: Văn Tràng - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/01/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Sâm
Quê quán: Văn Tràng - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Sâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Bát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1950
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Dực
Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/02/1954
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1950
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Khởi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nghiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Phiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thầm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Trí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn ích Đáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khánh Hoài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kim Tuyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn l thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Lắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1954
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn liễm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Liên Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mậu Hối
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mậu Rược
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Minh Lý
Quê quán: Tiền Phong - Ân Thi - Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Nhơn
Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/02/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Nhơn
Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/02/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Tùng
Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong
Ngày hy sinh: 30/1/1949
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1949
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mươi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Bờn
Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị: E117 - QK7
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Bờn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hạnh
Quê quán: Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Kim
Quê quán: Châu Sơn - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Kim
Quê quán: Châu Sơn - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Kim
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/2/1983
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Thạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nguyễn Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nguyễn Hoàng
Quê quán: Tam Xuân - Thị Xã Tam Kỳ - Thành phố Đà Nẵng
Đơn vị: C6 D2 E1 F2
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nguyễn Hoàng
Quê quán: Tam Xuân - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/01/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Bôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Sự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Tráng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phi Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/2/1981
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phú ái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phúc Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phúc Chính
Quê quán: Xóm Chùa - Đào Xá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phúc Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Hạp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Quang Hạp
Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: E95
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Quang Hoành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1989
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Hoành
Quê quán: Hợp Thành Mỹ Đức - Hà Tây - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1989
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Qué
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Đại
Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: TP. Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 12/02/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Trò
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Song Vĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Suyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tài Đàm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tài Trục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tam Thận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Châu
Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: Ty tuyên truyền Quảng Trị
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thái Bưởi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thái Bưởi
Quê quán: Hạ Hoa - Hạ Môn - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1966
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1966
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Đáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/1/1982
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Đáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/1/1982
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Khóa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/02/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Khúa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sai
Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sai
Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/02/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Vân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/2/1976
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Vân
Quê quán: Yên Lập - Phú Thọ
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/2/1976
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thế Phát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1980
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Tuy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1952
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị CỤT
Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Cán bộ phụ nữ xã
Ngày hy sinh: 02/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị Cụt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/1/1974
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Hồ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị May
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Rý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Sen
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Sen
Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Triệu Phong
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Thẹo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị Thoại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thiện Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Được
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Hương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trần Truật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trí Dũng
Quê quán:
Đơn vị: D4 - E95
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trí Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Miên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Ngần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Triết
Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Triết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1950
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn A
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn văn bạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Be
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1961
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1988
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bê
Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Phước Thiền
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bê
Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Phước Thiền
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Biều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/1/1963
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cầm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn văn Chấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chồn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1949
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Còn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1961
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/2/1976
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cửng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đang
Quê quán: Thụy An - Thụy Anh - Thái Bình
Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đang
Quê quán: Thụy An - Thụy Anh - Thái Bình
Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Điệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Diễu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1940
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/2/1981
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Độ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1954
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Đoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/2/1981
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đời
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đồng
Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/02/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn văn đồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ nguyễn văn đồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ nguyễn văn đồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đồng
Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Duyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Em
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ga
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1986
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giáp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giàu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/1/1982
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hai
Quê quán: Hưng Mỹ - Mỏ Cày - Bến Tre
Đơn vị: Trung đội 3
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1951
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Háp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/1/1963
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1961
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1948
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà.
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng
Quê quán: Nghi Ân - Nghi lộc - Nghệ An
Đơn vị: C22 - E16
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoe
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/2/1984
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khởi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khởi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lạc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lai
Quê quán: . - Lâm Thao - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lai
Quê quán: . - Lâm Thao - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Lép
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Liễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1950
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Long
Quê quán: Vĩnh Lộc - Yên Sơn - Hà Tuyên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/02/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lũy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mạc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/1/1982
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: An ninh Huyện
Ngày hy sinh: 10/02/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mừng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1999
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nạp
Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây
Đơn vị: Đội 1 - Huyện đội Cam Lộ
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngoạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyện
Quê quán: Minh Châu Hưng Yên
Đơn vị: C2 D4 E 52 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/01/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyện
Quê quán: Minh Châu - Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/01/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhân
Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhân
Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/02/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhiệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhơn
Quê quán: Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhơn
Quê quán: Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/01/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phò
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Phòng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quế
Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/02/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quế
Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quế
Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quốc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/2/1964
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quýt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ràng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/2/1964
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Rị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sen
Quê quán: Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/01/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sen
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sen
Quê quán: Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Suông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1966
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1986
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tha
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/1/1982
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh
Quê quán: Phú Túc - Tân Phú - Đồng Nai
Đơn vị: C12 - D3
Ngày hy sinh: 26/1/1982
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/1/1982
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1985
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1985
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1987
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1961
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn thiệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1954
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thời
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thơm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/2/1964
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thưa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1948
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/2/1905
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thụy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuyền
Quê quán: Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tõn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1966
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tốt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/2/1962
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trò
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1988
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1949
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Túc
Quê quán: Thương đặt - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/01/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Túc
Quê quán: Thương đặt - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/01/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tửng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/1/1963
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tửng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/1/1963
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyền Văn Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1954
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ty
Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị: B1 - C95 - F325
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ty
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1960
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/1/1947
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vững
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/1/1963
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn văn xề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xem
Quê quán: Thạch.T.Tây - Gó Vấp - TP Hồ Chí Minh
Đơn vị: C277
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán: Ninh Dân - Thanh Ba - Phú Thọ
Đơn vị: C5 - D2 - E164
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Bão
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn viết Cơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn viết tiềm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Vũ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Vũ
Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/01/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Vũ
Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1956
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xiển
Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Huyện Triệu Phong
Ngày hy sinh: 13/2/1956
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Biên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Bình
Quê quán: Cẩm Biền - Cẩm Giàng - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Bình
Quê quán: Cẩm Biền - Cẩm Giàng - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Bình
Quê quán: Cẩm Biền - Cẩm Giàng - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/01/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Diễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Huỳnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Mùi
Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: C95 - F7
Ngày hy sinh: 08/02/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh
Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh
Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/02/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nhâm Đình Đính
Quê quán: Đông Xá - Đông Quan - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/02/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nhâm Đình Đính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nhâm Đình Đính
Quê quán: Đông Xá - Đông Quan - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nhật Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/2/1945
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Văn Cốt
Quê quán: Tri Thỏa - Quảng Hòa - Cao Bằng
Đơn vị: E75
Ngày hy sinh: 24/1/1974
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Văn Phấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Văn Thông
Quê quán: Hòa Bình - Hữu Lũng - Lạng Sơn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/2/1976
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Văn Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/2/1976
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nụng Văn Cốt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/1/1974
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ph M Hoàng
Quê quán: Đức Hòa - Long An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Công Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đức Dục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1985
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Huỳnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1949
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Dư
Quê quán: Phan Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Dư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Dư
Quê quán: Phan Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/02/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Hối
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Ngọc Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1960
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Miện
Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị: Đại đội hoằng hoá
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Như Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Phúc
Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: E95
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Quang Phi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ phạm tăng ích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Thạch Giang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thanh Mai
Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/02/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thanh Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thanh Mai
Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ phạm thị điểm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Toại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Trần Linh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/1/1974
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Trọng Nhuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/1/1982
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Trung Tĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn ảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn ất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Biết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Cảm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/2/1981
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Cơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Cường
Quê quán: Quang Trung - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Điều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hàm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Hạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Huấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Khúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Lánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1951
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Liêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Mây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1951
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/1/1982
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nhâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phẩm Văn Nhân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phụng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Phước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/2/1984
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thảo
Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị: C212 - E218 - QK4
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1996
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Vi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Xinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ phạm yên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Đức Tình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1966
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Lại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Phước Hương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Quang Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1988
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Tháng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Ngọc Chi
Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Nhị Bình
Ngày hy sinh: 18/02/1950
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Ngọc Chi
Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Nhị Bình
Ngày hy sinh: 18/02/1950
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Ngọc Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1950
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Tự Chân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/1/1947
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Chấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Chất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Chất
Quê quán: Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/01/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Chất
Quê quán: Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Có
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Duyên
Quê quán: Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1977
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Duyên
Quê quán: Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1977
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Duyển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1977
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Gát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Triều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/2/1962
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Vĩ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Vạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ phan xử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Tiến Tăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Tiến Thuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Biển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Văn Châm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Thám
Quê quán: . - Thạch Thất - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Thám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Thanh
Quê quán: Liên Quân - Thạch Thất - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Ngọc Khuê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1989
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Quang Minh Đại
Quê quán: An Thạnh - Mõ Cày - Bến Tre
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/02/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Sỹ Văn Lan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Quang Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Quang Soạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tạ Quang Triệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Minh
Quê quán: Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình
Đơn vị: E18 - F325
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Minh
Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/01/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Minh
Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tán Thành Huân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tăng Văn ẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tăng Văn Nhơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/1/1963
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tăng Xuân Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thạch Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/2/1964
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Thành Thăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1954
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thoáng Sình Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Văn Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Xuân Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ tống lại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Bà Linh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Công Đang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Danh Khoát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Đình Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Ngô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/2/1946
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ trần don
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Đức Thạc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Hữu Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/1/1974
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu Nam
Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/01/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu Nam
Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/01/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Lạc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Lan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Ngọc Thắng
Quê quán: Hùng Vương - T.p Thái Nguyên - Bắc Thái
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Thắng
Quê quán: Hùng Vương - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Núi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1966
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quang An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F312
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Sách Yến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1954
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thái Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Quách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1980
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thế Tắp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Thị Kim Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Sáu
Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát
Đơn vị: phụ nữ
Ngày hy sinh: 28/01/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Sáu
Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
Đơn vị: phụ nữ
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Thái
Quê quán: Xuân Phổ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/2/1964
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/2/1964
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thiếp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Thoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Thoa
Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: E95
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Tiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Trọng Cầm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Trọng Huệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Trọng Thuý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần trung Khang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1980
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần trung Khang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1980
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Trung Ngưỡng
Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: F312
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Trung Ngưỡng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Tuấn Sửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nhạc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1987
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nhạc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1987
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Bích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Bộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ trần văn chạy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chữ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chưa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Cự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đáp
Quê quán: Hoà Bình - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng
Đơn vị: C2 D4 E52 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/01/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đáp
Quê quán: Hoà Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/01/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đáp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ tràn văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Dũng
Quê quán: Thuận An - Sông Bé
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Giác
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1961
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Lam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1966
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn lâm
Quê quán: Tam Sơn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn lâm
Quê quán: Tam Sơn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Liệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Lộc
Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang
Đơn vị: D261 QK8
Ngày hy sinh: 14/02/1964
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/2/1964
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lộc
Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang
Đơn vị: D261 QK8
Ngày hy sinh: 14/02/1964
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lộc
Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang
Đơn vị: D261 QK8
Ngày hy sinh: 14/02/1964
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lộc
Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang
Đơn vị: D261 QK8
Ngày hy sinh: 14/02/1964
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ trần văn lót
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Lu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/2/1946
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Màn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Mảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Ngẫu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Nhất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1951
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Quốc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Rê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1960
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1960
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sĩ
Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/2/1976
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thắng
Quê quán: Trực Mỹ - Trực Ninh - Nam Định
Đơn vị: Đội điều trị BT31
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/1/1974
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/1/1982
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/2/1984
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thông
Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tây
Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thông
Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tây
Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Tĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tòng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1950
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tủ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/2/1964
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Tự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/2/1964
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Yến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn` Thiển
Quê quán: Hồng Ngự - Đồng Tháp
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/02/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn` Thiển
Quê quán: Hồng Ngự - Đồng Tháp
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Việt Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Viết Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Bằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Xuân Bảo
Quê quán: Số 84 Lê Lợi - Thị xã Thái Bình - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Ký
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1952
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Thủy
Quê quán: Yên Hộ - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị: E3 - F330
Ngày hy sinh: 7/2/1989
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Thủy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1989
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Đình Lân
Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: C156 - E95 - F325
Ngày hy sinh: 7/2/1951
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Đình Lân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1951
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Đức Xây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Mại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Quang Xướng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn ẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn ẩn
Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng
Đơn vị: C95 - F325
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trườn Văn Bi Nhỏ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Công Dật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Đà Bắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương Khả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương Ngọc Thừa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Quốc Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Thị Cháu
Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Thị Cháu
Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Thị Cháu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Trọng Kim
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Trúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Huy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1980
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Khán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Khán
Quê quán: Hà Tuyên
Đơn vị: D3 - F341 - QĐ4
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Sên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Thành
Quê quán: Đặng Cường - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Thành
Quê quán: Đặng Cường - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Xuân Thuỵ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tuyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Văn Đình Chó
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vi Văn Ngãn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vi Văn Ngãn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vi Văn Thơ
Quê quán: Giáp Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vi Văn Thơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vi Văn Thơ
Quê quán: Giáp Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/02/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vi Văn Thơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Bá Nghiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Thị Đình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Chồi
Quê quán: Tân Thành - Đức Huệ - Long An
Đơn vị: C66 - E81
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ võ văn Chồi
Quê quán: Tân Thành - Đức Huệ - Long An
Đơn vị: C66 - E81
Ngày hy sinh: 10/02/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Cón
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1987
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Đồng
Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: D11 - E488
Ngày hy sinh: 22/1/1985
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Đồng
Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: D11 - E488
Ngày hy sinh: 22/1/1985
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Đồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1985
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Giàu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/2/1962
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/2/1965
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ văn Ngàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Sánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Sáo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Thoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/2/1970
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Chính Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Chính Hữu
Quê quán: Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
Đơn vị: E18 - F325
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Công Hoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đức Huy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Hạ
Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Hồng Bình
Quê quán: Kim Động - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Hồng Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Huy Phách
Quê quán: Vũ Minh - Bắc Ninh - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Huy Phách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Huy Phách
Quê quán: Vũ Minh - Bắc Ninh - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/01/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Khắc Tùng
Quê quán: Phú Xuân - Xuân Thủy - Hà Nam
Đơn vị: C7D2EF2
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Khắc Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Khắc Tùng
Quê quán: Phú Xuân - Xuân Thủy - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/01/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Minh Anh
Quê quán: Thanh Quan - Nam Thành
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1975
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Quế
Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Quế
Quê quán: Quỳnh Hồng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc ấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Huân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Quế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thị Duyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/2/1978
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thị Hoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Trường Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Bàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/1/1979
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Bạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vừ Văn Chồi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1967
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Đám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Đền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Hoạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Ngoạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Phách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/1/1971
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Trịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Vỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Xuân Cẩm
Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/02/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Xuân Cẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1969
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Xuân Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Xuân Thạng
Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Xuân Thạng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vương Đình Anh
Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vương Đức Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1972
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vương Huy San
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1953
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Wng Văn đại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Ngày giỗ: 2/1 Âm lịch