Ngày giỗ hôm nay
10/03/2026
Liệt sĩ Bàn Tiến Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bành Văn Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bế văn Cái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bế văn Hạ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bế văn Sầu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bí Văn Vọp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1965
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Buì Cao Tích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Chẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1974
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Thơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hữu Hòa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Ngọc Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Ngọc Tạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quang Hoài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Quang Khải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thanh Nghị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Văn Chuẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1974
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Chum
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Cự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Diệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi văn Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Học
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Liên
Quê quán: Nam Thượn - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
Đơn vị: D47 - F5
Ngày hy sinh: 15/2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Liên
Quê quán: Nam Thượn - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
Đơn vị: D47 - F5
Ngày hy sinh: 15/2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Nùng
Quê quán: Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/02/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Nùng
Quê quán: Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Nùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Phăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Phi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Ro
Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bựi Văn Ro
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tám
Quê quán: Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị: E52 - F302
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1953
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thẩm
Quê quán: Cuối ạ - Kim Bôi - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/02/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thẩm
Quê quán: Cuối ạ - Kim Bôi - Hà Tây
Đơn vị: C8 D2 E1
Ngày hy sinh: 28/02/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/2/1959
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Văn Thủ
Quê quán: Nam Phong - Kỳ Sơn - Hoà Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/02/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thủ
Quê quán: Nam Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thủ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tiến
Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tiến
Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tiến
Quê quán: Giang An - Xuân Thủy - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bựi Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tím
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Buôn tu Thiết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cà Văn Phúc
Quê quán: Chiên Cô - Mường La - Sơn La
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cà Văn Phỳc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Đức Tình
Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1983
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Đức Tình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1983
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Đức Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1964
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Kim Mặc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1952
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Thái Thuận
Quê quán: Cẩm QuÝ - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
Đơn vị: C3 - D7 - Lữ 243
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Thái Thuận
Quê quán: Cẩm QuÝ - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
Đơn vị: C3 - D7 - Lữ 243
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Thái Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Thị Chớ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Thị Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Bê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Bé Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Lược
Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Lược
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Lược
Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Xuyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Cao Vĩnh Hộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chảo Dấu Kính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chảo Phù Sìn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Châu Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Châu Văn Cường
Quê quán: Bình Long - Sông Bé
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chõu Văn Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Danh Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Danh Bình
Quê quán: Hội Du - Tiên Sơn - Hà Bắc
Đơn vị: F312
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn Thiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chung Văn U
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chừu Sáng Quay
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Công Văn Mẫn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1965
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1953
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Thế Viện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Trọng Mão
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm văn Dần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm văn Hần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm văn Sắm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Văn Tự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1952
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Đình ý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Doãn Nhâm
Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Đức Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Ngọc Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Quang Dự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Thị Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Cử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Dầu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Đèo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1986
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Phàn
Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/03/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Phàn
Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1962
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Thơi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng văn út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng văn út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Viết Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Vĩnh Bê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Xuân Bân
Quê quán: Thiệu Hiệp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Xuân Bân
Quê quán: Thiệu Hiệp - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/02/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Xuân Dồi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Xuân Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Bá Nhẫn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Huỳnh Sửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Văn Bốn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Bốn
Quê quán: Đông Giao - Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Nhẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Xuân Đức
Quê quán: Quang Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Xuân Đức
Quê quán: Quang Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Xuân Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào xuân Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/2/1984
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Diệp Văn Hinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/3/1958
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đình Đội
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1954
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Ngọc ánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Dần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Kí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh văn Tý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Mỹ
Quê quán: Giao Thuỷ - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/2/1955
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Phi Đính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1974
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Thị Hường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Tuấn An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đố Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Tuệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đổ Văn Để
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Hẵng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1954
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Hiếu
Quê quán: Tây Sơn - Bình Định
Đơn vị: D8 - E31
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Mệnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1960
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Nghĩa
Quê quán: Hoàng Long - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Ngon
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Vực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Nghệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1974
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Ngọc Huỳnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Ngọc Huỳnh
Quê quán: Hòa Vang - Quảng nam
Đơn vị: Quân y
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Ngọc Lan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Thị Hồng Vân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Doãn Văn Thiềng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Thư
Quê quán: Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: D7 - E64
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Y
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/3/1959
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Y
Quê quán: Miền Bắc
Đơn vị: D261
Ngày hy sinh: 01/03/1959
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đồng Văn Ghồ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗng Văn Phàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đồng Văn Thê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗng Xuân Bân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Doõ Văn Triều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dư Hữu Ngạn
Quê quán: Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/02/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dư Hữu Ngạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dư Ngọc Truyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dư Ngọc Tuyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ DƯƠNG VĂN DẦN
Quê quán: Vạn Thắng - Vạn Ninh - Khánh Hòa
Đơn vị: Chiến sĩ
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Công Định
Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Công Định
Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/02/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Công Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Lễ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Lếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Ngọc Vận
Quê quán: Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái
Đơn vị: E66 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Ngọc Vận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Ngọc Vận
Quê quán: Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái
Đơn vị: E66 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Quang Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Thành Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Trung Kiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Trung Tính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Văn Chấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1951
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Dân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Dần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Đính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1948
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Hớn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Lợi
Quê quán: Đồng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/02/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Lợi
Quê quán: Đồng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đường Văn Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Văn Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Văn Nhàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1949
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Sa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Sa
Quê quán: Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Chiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Công Nghệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Đình Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hà Đình San
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Minh Chất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Minh Hoạ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Ngọc Nhanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Ngọc Triều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1986
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Sỹ Cơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Thanh Nga
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hà Văn Luận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hà văn Nội
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Sơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Thuận
Quê quán: Mộc Châu - Sơn La
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà văn Toạ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/2/1984
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hàn Văn Chúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hán Văn Mỵ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1952
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Đắc Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Đắc Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/2/1984
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Minh Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Minh Nhật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1991
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Thăng Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Thị Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Cầu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1949
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Có
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hồ Văn Cười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1962
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Lụa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ văn Ngân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Phờ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Phờ
Quê quán: Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1954
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Trình
Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: Huyện uỷ Cam Lộ
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Trình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Xuân Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Hữu Kham
Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C106 - D910 KH
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Hữu Kham
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Lý Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Minh Dũng
Quê quán: Hoàng Thạch
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Minh Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Minh Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Minh Hoạ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Ngâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Quang Thình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Báo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Cát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Đô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Dử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Huyền
Quê quán: Lê Chi - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Huyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Khiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1952
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Mạc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Nghị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Nhung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/3/1977
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1951
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Tác
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng văn Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thống
Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: C5 - D8 - E266
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thống
Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: C5 - D8 - E266
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thống
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Truật
Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/02/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Truật
Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị: 5859
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Truật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Vãng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Xuân Hai
Quê quán: Vỡ Ngại - Bình Liệu - Quảng Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Xuân Hai
Quê quán: Vỡ Ngại - Bình Liệu - Quảng Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Xuân Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Xuân Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Công Diệt
Quê quán: Lưu Thành Hạ - Đức Hòa - Long An
Đơn vị: C11 - E81
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Công Duyệt
Quê quán: Lưu Thanh Hạ - Đức Hòa - Long An
Đơn vị: C11 - E81
Ngày hy sinh: 09/03/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Cụng Duyệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Đình Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Hữu Kế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Hữu Kế
Quê quán: Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Mua
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Ngọc Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Be
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Cho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Cỡ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Lùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Lưỡng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Măng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1949
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Nhương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Quân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Quận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Sa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Văn Sa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Văn Sa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Văn Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Thiện
Quê quán: Mỹ Thới - Long Xuyên - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Thiện
Quê quán: Mỹ Thới - Long Xuyên - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/02/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Tị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Khăm Chôn
Quê quán: Tây Nguyên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1961
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Khăm Chôn
Quê quán: Tây Nguyên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1961
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Khổng Trọng Phấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Kiên Nguyên Tú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Kim Song
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Kim Song
Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/03/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Kim Song
Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Trí Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Kim Nhật Kế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1991
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ La Đình Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ La Tân Dân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ La văn Nhịt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lạ Văn Sơ
Quê quán: Đông An - Đông Quan - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lạ Văn Sơ
Quê quán: Đông An - Đông Quan - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/02/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lạ Văn Sơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Ngọc Đạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Thạch
Quê quán:
Đơn vị: E.108
Ngày hy sinh: 07.03.1953
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Thạch
Quê quán:
Đơn vị: E.108
Ngày hy sinh: 7/3/1953
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Thạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1953
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Chạy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Điệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lâm Văn Sung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lày văn Khính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1965
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Anh Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Anh Tuấn
Quê quán: Số 9 - Phố Huế - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Công Bộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê công Nhân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đại Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Việt
Quê quán: Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng
Đơn vị: Đoàn 10
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Le Doanh Nghị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đức Dĩ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1953
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đức Dĩ
Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Vĩnh Lâm
Ngày hy sinh: 7/3/1953
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hoàng Nhi
Quê quán: Châu Thành - Sóc Trăng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hoàng Nhi
Quê quán: Châu Thành - Sóc Trăng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hoàng Nhi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hoàng Nhi
Quê quán: Châu Thành - Sóc Trăng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hoàng Nhung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1965
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1988
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ LÊ HỮU CHÂU
Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Thượng Sĩ
Ngày hy sinh: 9/3/1988
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Kế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1954
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Thành
Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: D514
Ngày hy sinh: 08/03/1961
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1961
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Khắc Phúc
Quê quán: Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị: C24 - Đoàn 7704
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Khắc Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Dân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1983
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Đào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Ngọc Nghĩa
Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Thới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Thới
Quê quán: Thăng Lợi – Văn Giang - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Thới
Quê quán: Thăng Lợi – Văn Giang - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phước khởi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1953
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phước khởi
Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Vĩnh Hoà
Ngày hy sinh: 7/3/1953
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phước Thống
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1988
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quảng Bạ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Chiến
Quê quán: Tân Thịnh - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai
Đơn vị: E28 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Chiến
Quê quán: Tân Thịnh - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn
Đơn vị: E28 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Sủng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Vượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Vượng
Quê quán: Sen Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Vượng
Quê quán: Sen Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/02/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Qui Văn
Quê quán: Bằng Loãng - Sông Thao - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/02/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Qui Văn
Quê quán: Bằng Loãng - Sông Thao - Vĩnh Phú
Đơn vị: D bộ - D2 - E141
Ngày hy sinh: 18/02/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Qui Văn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Sĩ Giang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Sơn Bì
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Tấn Đục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Tấn Đực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Bình
Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1983
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Bình
Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1983
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1983
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Bình
Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1983
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Chê
Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C3 - D1 Lữ 950
Ngày hy sinh: 26/2/1981
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Chê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1981
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Hiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1991
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Thê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1981
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thế Đức
Quê quán: Ngọc Trung - Ngọc Lặc - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Đa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Hoa
Quê quán: Quỳnh Thiện
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Hoa
Quê quán: Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Huyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thử
Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/02/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thừa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thúc Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1989
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thúc Nghĩa
Quê quán: Ninh Thông - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: E 812 F309
Ngày hy sinh: 27/02/1989
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thúc Nghĩa
Quê quán: Ninh Thông - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/02/1989
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Tiến Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Tiết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Bình
Quê quán: Nhật Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/03/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bình
Quê quán: Nhật Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bốt
Quê quán: Lộc Hiệp - Lộc Ninh - Sông Bé
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Cát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê văn Châm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1951
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chôm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1948
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1960
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đề
Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Trung đoàn 6KH
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Diết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dõng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Dụ
Quê quán: Tân Thạch - Thường Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/02/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dụ
Quê quán: Tân Thạch - Thường Xuân - Thanh Hoá
Đơn vị: C5 D4 E2
Ngày hy sinh: 28/02/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Em
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/2/1959
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Gia
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/2/1984
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Giới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Gon
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1965
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Háo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1948
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hiệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hỗ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1954
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hoài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hoành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hoành
Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
Đơn vị: E101 - F1
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hùng
Quê quán: Song Oai - Việt Yên - Hà Bắc
Đơn vị: E28 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Huynh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Khương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Khương
Quê quán: Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/02/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Khương
Quê quán: Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Long
Quê quán: Xuân liên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/02/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lựa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Luyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Luyến
Quê quán: Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị: D2 - E250
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Mẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ lê văn minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Nga
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Nga
Quê quán: Hương Khê - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E266 - F339 - D9
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Nhi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Núi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Rớt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1962
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1961
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Tiến
Quê quán: Phương Lâm - Tx Hòa Bình - Hòa Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tiến
Quê quán: Vinh Quang - Phương Lâm - Hoà Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tốt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/2/1946
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Túc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tươi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1952
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Viết Hoa
Quê quán: Ngọc Phong - Thường Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Viết Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê viết Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1961
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Diệp
Quê quán: Trà Vang - Tân Biên - Tây ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Hỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Hỷ
Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Ut
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Xuân Út
Quê quán: Hoài Nhơn - Bình Định
Đơn vị: C1 - D15
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Xuy
Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: C131 - E95 - F325
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lèng văn Liêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Liêu Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lờ Văn Bốt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lờ Xuõn Diệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lộc văn Quáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lộc văn Và
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lù A Sủi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lù lao Dửi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1948
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lục Văn Hải
Quê quán: Lái Thiêu - Thủ Dầu Một - Sông Bé
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/02/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lục Văn Hải
Quê quán: Lái Thiêu - Thủ Dầu Một - Sông Bé
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lục Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Ngọc Đức
Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Ngọc Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Quí Hạnh
Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị: C6 - D2 - E273
Ngày hy sinh: 18/02/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Quí Hạnh
Quê quán: Hồng châu - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/02/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Quí Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Thị Thâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Bẩng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1986
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Kha
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Nữa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Nuôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Vĩnh Thế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Quang Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Sỹ Hội
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Văn Hà
Quê quán: Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Văn Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lý A Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1974
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Ngọc Vĩ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Văn Phong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ LÝ Văn Trung
Quê quán: ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Văn Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ LÝ Văn Trung
Quê quán: ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mã văn Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Đăng Rô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Duy Phẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Mai Ngọc Hậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Quang KHởi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Tiến Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Trọng Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Sáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Tế
Quê quán: Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Tế
Quê quán: Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Tế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Thận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Tứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1960
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai xuân Tuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Minh Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nay Thủ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Công Nuôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1953
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Minh Triều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Quang Sáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Thắng Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Thị Chưa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Trí Thường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1931
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Châu
Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa
Ngày hy sinh: 02/03/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Văn Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Thấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Thăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Thu
Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Nông dân Cứu quốc
Ngày hy sinh: 12/02/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Xuân Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Luân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Thủy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Tuông
Quê quán: Lê Xá - Phù Tiên - Hải Hưng
Đơn vị: C18 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Tuông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Tuông
Quê quán: Lê Xá - Phù Tiên - Hải Hưng
Đơn vị: C18 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1965
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Châu Hoè
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1962
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Châu Hòe
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1962
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Châu Hòe
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1962
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chí Cương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chí Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1988
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Dần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Dần
Quê quán: Tam Đa - Sơn Đường - Hà Tuyên
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Tóng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1949
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đắc Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn đại thuyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn đăng Hào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Thăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Danh Mạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Bốn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Chí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1974
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Gióng
Quê quán: Hoàng Thái - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị: E2253
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Gióng
Quê quán: Hoằng Thái - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị: E2253
Ngày hy sinh: 17/02/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Hào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Vân
Quê quán: Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đồ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1954
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đỗ Trị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1986
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đỡnh Giúng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đây
Quê quán: Van Thiêm - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị: C9 D3 E400
Ngày hy sinh: 09/03/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1951
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Lợi
Quê quán: Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị: E28 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Lợi
Quê quán: Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị: E28 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Phiếm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Tá
Quê quán: Quỳnh Sa - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thim
Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị: Đoàn 10
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Tỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Tỏ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đương Mùi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1997
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Tọa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Tý
Quê quán: Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/02/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Tý
Quê quán: Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Tý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hiệp Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Biếng
Quê quán: Lảng Ngân - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thanh
Quê quán: Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thanh
Quê quán: Yên Nhơn - ý Yên - Nam Định
Đơn vị: Đoàn 500
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thanh
Quê quán: Yên Nhơn - ý Yên - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thoả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Vân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cầu
Quê quán: Hải Cát - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/02/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cầu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cầu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cầu
Quê quán: Hải Cát - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đa
Quê quán: Quách Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đa
Quê quán: Quách Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/02/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Phước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Sự
Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E1 - F341
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Sự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thăng
Quê quán: Tam Nông - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/03/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thăng
Quê quán: Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú
Đơn vị: D1 - BT44
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Năng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Tích
Quê quán: Quảng Đại - Quang Xương - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Tớch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Trường
Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Trường
Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Võ
Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị: E1 - F341
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Võ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huỵch
Quê quán: Tam Khanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huỵch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Dần
Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Phi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kim Huệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kim Ô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/3/1994
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Manh Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Chuyển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Triều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1986
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mộng Lân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mỹ Phong
Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị: c3 - d1 - e803
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mỹ Phong
Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị: c3 - d1 - e803
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc ấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Đô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1974
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Lể
Quê quán: Nam Hải - Nam Trực - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Lể
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Lể
Quê quán: Nam Hải - Nam Trực - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/03/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Luỹ
Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Luỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1964
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1951
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phú Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Phùng Oánh
Quê quán: Xuân Trường - Thanh Xuân - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/02/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phùng Oánh
Quê quán: Xuân Trường - Thanh Xuân - Hà Tĩnh
Đơn vị: C4 D4 E2
Ngày hy sinh: 28/02/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phùng Oánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Phong
Quê quán: Đông Cứu - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Phong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Phong
Quê quán: Đông Cứu - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/02/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Huy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỉ Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Chì
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1954
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Việt
Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng
Đơn vị: E66 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Việt
Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng
Đơn vị: E66 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tài Truỵ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thái Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thái Học
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thái Học
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Dân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hoa
Quê quán: Nghĩa Hiệp - Quảng Nghĩa
Đơn vị: D4 - E96
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hoa
Quê quán: Nghĩa Hiệp - Quảng Nghĩa - Nghĩa Bình
Đơn vị: D4 - E96
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyên Thanh Liêm
Quê quán: Tân Bình - Phú Giáo - Bình Dương
Đơn vị: S21
Ngày hy sinh: 09/03/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Liêm
Quê quán: Tân Bình - Phú Giáo - Bình Dương
Đơn vị: S21
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Liờm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1986
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Nhàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1988
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tòng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1949
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Lĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1983
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Nhân
Quê quán: Khánh Thương - Bà Vì - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Nhân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn thị Khả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Son
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/2/1946
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Tập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/2/1976
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Tiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Tơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1965
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thuận
Quê quán: Hành Đức - Nghĩa Hành - Quảng Ngãi
Đơn vị: C16 - E96
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/3/1977
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Giản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1953
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Nức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Quân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Thinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trí Trạc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Duy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Luông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Tạo
Quê quán: Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị: C5 - D27 - Đơn vị 5764
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Than
Quê quán: Thị Trường - Thái Thụy - Thái Bình
Đơn vị: E66 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Than
Quê quán: Thị Trường - Thái Thụy - Thái Bình
Đơn vị: E66 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Than
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Tính
Quê quán: Duy Tiên - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Tính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tuấn Văn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bác
Quê quán: Thượng Quản - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị: C11 - D9 - E16 - F5
Ngày hy sinh: 26/2/1981
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bác
Quê quán: Thượng QUản - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị: C11 - D9 - E16 - F5
Ngày hy sinh: 26/2/1981
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ban
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Báo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1981
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1951
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bột
Quê quán: Bình Long - Sông Bé
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Châu
Quê quán: Hương Phố - Hương Khê - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chí
Quê quán: Minh Thạnh - Bình Long - Sông Bé
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chí
Quê quán: Bình Long - Sông Bé
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chí
Quê quán: Minh Thạnh - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/02/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến
Quê quán: Hằng Lân - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/02/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chớ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chức
Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cừ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1965
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cu (Cư)
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cười
Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã đội Nhị Bình
Ngày hy sinh: 19/02/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cười
Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã đội Nhị Bình
Ngày hy sinh: 19/02/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Dần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đấu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1954
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đẹp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Diễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán: Thọ Vinh - KS - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán: Thọ Vinh - KS - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dung
Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Long An
Ngày hy sinh: 15/02/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dung
Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Long An
Ngày hy sinh: 15/02/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dung
Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Long An
Ngày hy sinh: 15/02/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1965
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng
Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/02/1965
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dững
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Duyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1954
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn én
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/2/1959
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải
Quê quán: Bình Long - Sông Bé
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiền
Quê quán: Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: C19 - E1
Ngày hy sinh: 08/03/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Hinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1964
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hợi
Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: VP Tỉnh ủy
Ngày hy sinh: 09/03/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1962
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng
Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa
Đơn vị: E84 - F325
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Huẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Huê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Huệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hừng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu
Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị: D4 - E96
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu
Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị: D4 - E96
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Huy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Khá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khuê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kịch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1974
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiếm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ NGuyễn Văn Kiếm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiệm
Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Ký
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ký
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kỷ
Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Là
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lạc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lớn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1949
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Long
Quê quán: Giồng Trôm - Bến Tre
Đơn vị: C16LT5 - 770
Ngày hy sinh: 17/02/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lòng
Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Long An
Ngày hy sinh: 15/02/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lòng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lòng
Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Long An
Ngày hy sinh: 15/02/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Luyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1983
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mạnh
Quê quán: Mỏ Cày - Bến Tre
Đơn vị: D9 - F339
Ngày hy sinh: 6/3/1983
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1983
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mậu
Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hoá
Đơn vị: C8D2E 1
Ngày hy sinh: 28/02/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mẹo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1954
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Miện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mới
Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Huyện đội Cai Lậy
Ngày hy sinh: 08/03/1961
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1961
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mộng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mốp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm
Quê quán: Bình Dương
Đơn vị: D2
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Năng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nạp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1965
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngoa
Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: E10 F339
Ngày hy sinh: 11/02/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhai
Quê quán: Hữu Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
Đơn vị: C8 - D8 - E266
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhai
Quê quán: Hữu Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
Đơn vị: C8 - D8 - E266
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhuyển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn No
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Non
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Núi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1960
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Nuôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nướng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Oánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú
Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phúc
Quê quán: Vạn Minh - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/02/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phúc
Quê quán: Vạn Minh - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phúc
Quê quán: Vạn Minh - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quân
Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị: E28 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Quân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quân
Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị: E28 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Quốc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1948
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quốc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1948
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Rành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1948
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1986
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sở
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1964
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1997
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1960
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1960
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sửu
Quê quán: Hoàng Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: E28 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám
Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D218 E686 F339
Ngày hy sinh: 19/02/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám
Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D218 E686 F339
Ngày hy sinh: 19/02/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám
Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: C2 D218 E686
Ngày hy sinh: 19/02/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám
Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: C2 D218 E686
Ngày hy sinh: 19/02/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thêu
Quê quán: Tân Phúc - Lang Chánh - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1951
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Tiệp
Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: xã Mỹ Lương
Ngày hy sinh: 09/03/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Tiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tĩnh
Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E28 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tĩnh
Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E28 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tốt
Quê quán: An Hòa - Trảng Bàng - - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/03/1964
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1953
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Triệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Triệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/2/1946
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuân
Quê quán: Phụng Công - Văn Giàng - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuân
Quê quán: Phụng Công - Văn Giàng - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tươi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vải
Quê quán: Hồng Quang - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vấn
Quê quán: Bảo Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Viêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1954
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn yêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn VănTiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Côi
Quê quán: V.Hùng - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/2/1976
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Côi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/2/1976
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Côi
Quê quán: V.Hùng - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/2/1976
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Lạc
Quê quán: Dương Quang - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị: Đoàn 10
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đỏ
Quê quán: Hiến Nam - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đỏ
Quê quán: Hiến Nam - Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/02/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Khi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Khi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Lộc
Quê quán: An Nhơn - Bình Định
Đơn vị: C17 - E96
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường
Quê quán: Hợp Hoá - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên
Đơn vị: D Bộ 4 - E270
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường
Quê quán: Hợp Hoá - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên
Đơn vị: D Bộ 4 - E270
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường
Quê quán: Hợp Hoá - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên
Đơn vị: D Bộ 4 - E270
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuõn Đỏ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nông văn Mào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nông văn Ngấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nông văn Phi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Văn Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Xuân Lanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Xuân Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Bá Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Cao Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1954
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Chí Linh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1983
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Công Thinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Đình Chi
Quê quán: Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đình Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đức Tâng
Quê quán: Kiến Xương - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Phong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Hữu Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Lê Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Minh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Đại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Ngọc Lân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Phối
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Phượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Nhật Quang
Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C21 E2 F330
Ngày hy sinh: 18/02/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Nhật Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Nhật Quang
Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C21 E2 F330
Ngày hy sinh: 18/02/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quang Thiều
Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quang Thiều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quang Thiều
Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tấn Vọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tăng Tiu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1974
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm ThanhDũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Nhàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Phổng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1954
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Tuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1974
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văm Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Ban
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Biên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Biên
Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C19 E2 F330
Ngày hy sinh: 18/02/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Biên
Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C19 E2 F330
Ngày hy sinh: 18/02/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Biện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Bình
Quê quán: Số 16 - Ngõ chợ Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội
Đơn vị: C7 - D5 - E165
Ngày hy sinh: 18/02/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Bình
Quê quán: 16 Ngõ chợ - Quận Đống Đa - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/02/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Bóng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Cải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Cầm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Chúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Đoài
Quê quán: Tân Phong - Thanh Trì - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Đoài
Quê quán: Tân Phong - Thanh Trì - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Đoài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Đua
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn E
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Giắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1952
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Giáp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hòa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Hoanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Khác
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lẩm
Quê quán: Minh Tâm - Yên Lạc - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lẩm
Quê quán: Minh Tâm - Yên Lạc - Vĩnh Phú
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Liêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Liêm
Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Tam Hiệp
Ngày hy sinh: 19/02/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Liêm
Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Tam Hiệp
Ngày hy sinh: 19/02/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lưỡng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lưỡng
Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 18/02/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lưỡng
Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 18/02/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/3/1959
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Minh
Quê quán: Bến Tre
Đơn vị: D261 QK8
Ngày hy sinh: 01/03/1959
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nuôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn On
Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Trung An
Ngày hy sinh: 09/03/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phò
Quê quán: Gò Công - Tiền Giang
Đơn vị: Hậu cần tỉnh
Ngày hy sinh: 02/03/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phò
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thanh
Quê quán: Đức Huệ - Long An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/2/1984
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thọ
Quê quán: Tân Thái - Đại Từ - Bắc Thái
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1974
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thuận
Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Phước Thiền
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thuận
Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Phước Thiền
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tiếp
Quê quán: Yên khê - Thanh Ba - Phú Thọ
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/02/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tiếp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tiếp
Quê quán: Yên khê - Thanh Ba - Phú Thọ
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/02/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tin
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tình
Quê quán: Lý Nhân - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tòng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Tuôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/2/1959
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tuỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tuỳ
Quê quán: Văn Đốn - Mỹ Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tuỳ
Quê quán: Văn Đốn - Mỹ Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Um
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1961
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Vóc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Viết Ruộng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xì
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1952
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Thập
Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuõn Thập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ PHAN CÔNG
Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Cán bộ kinh tài
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Đức bốn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Hồng Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Hồng Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Hữu Hảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Khắc
Quê quán: Kim Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Minh Đức
Quê quán: Gia Hoà - Gia Lộc - Hải Hưng
Đơn vị: C73 - D10 - E218
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Ngọc ảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1961
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Ngọc Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Nuôi
Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phần Phù Phím
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Quang Hảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Tạn Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1974
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Tấn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thành Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1974
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thanh Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1981
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Khoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ phan trí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Tự Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1981
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan văn Bảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1965
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Công
Quê quán: Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
Đơn vị: D2 - E593
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Sáng
Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/02/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Sáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Sáng
Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Sáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Thăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phó Đức Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1953
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phó Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phù Văn Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Đình Ngọc
Quê quán: Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phựng Đỡnh Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Quang Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phủng Quẩy Sáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phủng Trần Khèn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phủng Trần Và
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Dín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Rơ Châm Tơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Sào văn Siêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Hữu Vũ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1952
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Khiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Ngọc Tát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1954
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Quang Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Tiến Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn ót
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Thanh
Quê quán: Dữu Lâu - Việt Trì - Phú Thọ
Đơn vị: Lữ 24 - QĐ4
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Thích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1953
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tẩn Trần Dần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tăng Lư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tăng Văn Huy
Quê quán: Tân Kiên - Yên Dũng - Hà Bắc
Đơn vị: D9 - E31
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tăng Văn Huy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Thạch Sét
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Thái Bá Sanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Duy Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Xin
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thân Văn Chu
Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Tam An
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thân Văn Chu
Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Tam An
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thân Văn Chu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thanh Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thào sèo Ly
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tiêu Cẩm Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Mạnh Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Văn Hùng
Quê quán: Bình Long - Sông Bé
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tống Trần ý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1948
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trạch Nê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1962
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ba
Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1965
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ba
Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/02/1965
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1965
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Cao Phi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Công Trứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Công Trứ
Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Công Trứ
Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Danh Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1952
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Địch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Điểm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Trúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đồng Khởi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Cả
Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Nam
Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị: D15 - Đặc công
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Thọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Duy Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hải Phước
Quê quán: Minh Long - Bình Long - Sông Bé
Đơn vị: C2 - E201
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hải Phước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hải Phước
Quê quán: Minh Long - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
Đơn vị: C2 - E201
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hoàng Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1954
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hoàng Tứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hoàng Tứ
Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu Luyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu Thung
Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1965
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu Thung
Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1965
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Khắc Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Lân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Lân
Quê quán: Tịnh Thiện - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
Đơn vị: D8 - E31
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mạnh Hùng
Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/02/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mạnh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mạnh Hùng
Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Lễ
Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: Ban Cơ yếu Tỉnh ủy
Ngày hy sinh: 11/02/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Minh TRấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Lan
Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: Phụ nữ Tỉnh MT
Ngày hy sinh: 11/02/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Phước Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quang Huấn
Quê quán: Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quang Huần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1962
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Thái
Quê quán: Trực Đại - Hải Hậu - Nam Định
Đơn vị: D743 - Đoàn 25
Ngày hy sinh: 13/2/1974
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Tấn Phong
Quê quán: Minh Thạnh - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/02/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Tấn Phong
Quê quán: Minh Thạnh - Bình Long - Sông Bé
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Tấn Phong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Ngôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Chưng
Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/03/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Thỉu
Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: Cam Lộ
Ngày hy sinh: 17/2/1952
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Thỉu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1952
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Trị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Trị
Quê quán: Phổ An - Đức Phổ - Quảng Ngãi
Đơn vị: D3 - E812
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Trọng Tuyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1953
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Cấp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1974
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chiêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1986
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chính
Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
Đơn vị: E262 - F302
Ngày hy sinh: 2/3/1986
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chính
Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
Đơn vị: E262 - F302
Ngày hy sinh: 2/3/1986
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Cương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Dậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1974
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đởm
Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông
Ngày hy sinh: 08/03/1961
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Dư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1983
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hiệp
Quê quán: Văn Hà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1983
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hộ
Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hộ
Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1981
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1981
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Kính
Quê quán: Thượng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
Đơn vị: C8 - D5 - E270
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Kính
Quê quán: Thượng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
Đơn vị: C8 - D5 - E270
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Kính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Kịp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1981
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lẽ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Mẫn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nầng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nầng
Quê quán: xóm 8 - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định
Đơn vị: C4 - E235
Ngày hy sinh: 04/03/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nầng
Quê quán: Xóm 8 - Lý Nhân - Nam Hà
Đơn vị: C4 - E235
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Ngổng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1988
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nhì
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nhốt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1965
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nhựt
Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D514
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Ơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Quang
Quê quán: Bến Cầu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/02/1973
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Quyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Rở
Quê quán:
Đơn vị: D 5
Ngày hy sinh: 02/03/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ TRần Văn Sở
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1960
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/03/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Tây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/2/1946
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1961
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thì
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thơi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thơi
Quê quán: Tiên Sơn - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/02/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thơi
Quê quán: Tiên Sơn Bắc Giang
Đơn vị: C11 D6 E52 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 28/02/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thùy
Quê quán: Cần Đước - Long An
Đơn vị: E762 - F9
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thùy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Vân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Xú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Y
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Viết Sân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Viết Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Thìn
Quê quán: Nông trường Mộc Châu - Sơn La
Đơn vị: E28 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Thìn
Quê quán: Nông trường Mộc Châu - Sơn La
Đơn vị: E28 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Thìn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Tiến Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Văn Quyền
Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: E28 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Văn Quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Văn Quyền
Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: E28 - F10
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Văn Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Đình Đắp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Đình Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1986
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Đình Phương
Quê quán: Cẩm Bình - Hải Hưng
Đơn vị: Đoàn 7705 - MT479
Ngày hy sinh: 2/3/1986
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Thành
Quê quán: Nghĩa Đàn - Nghệ An
Đơn vị: C24 - Đoàn 7704
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Thành
Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Thành
Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Trí
Quê quán: Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: C8D2E 1
Ngày hy sinh: 28/02/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Trí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Trí
Quê quán: Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/02/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Xuân Tháp
Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/02/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Xuân Tháp
Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Xuân Tháp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Chí Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Công An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương Công Nhân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Công Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Hồng Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Ngọc Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Quang Hùng
Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/03/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Tấn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1986
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Thành Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương Văn Phi
Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: D Rạch Gầm
Ngày hy sinh: 11/02/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Phi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Phi
Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: D Rạch Gầm
Ngày hy sinh: 11/02/1985
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Sậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương văn Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Tươi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1982
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Xí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1952
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tụ Văn Hựng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Văn Đình Tỉnh
Quê quán: Thứ Phú - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị: C6 D8 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 28/02/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Văn Đình Tỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Văn Đình Tỉnh
Quê quán: Thứ Phú - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/02/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vàng A Pảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vi Hồng Phóng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vi Văn Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vĩ Văn Quý
Quê quán: Việt Minh - Bắc Huy - Hà Tĩnh
Đơn vị: D1 - E273 - F341
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vi Xuân Truy
Quê quán: Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1986
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ VI Xuõn Truy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1986
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Công Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Công Lý
Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị: D9 - E18
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Đình Tiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Đình Tiên
Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Hoàng Ân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1986
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Minh Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1962
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Tân
Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam Đà Nẵng
Đơn vị: D4 - E96
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Tân
Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam
Đơn vị: D4 - E96
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Tấn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thành Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1974
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thanh Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thị Thắm
Quê quán: Song Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang
Đơn vị: Phụ nữ Tỉnh MT
Ngày hy sinh: 11/02/1966
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Cưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ văn Đo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1988
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Gác
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ văn Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1965
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ văn Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ văn Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1970
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Hòa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Văn Hoàng Em
Quê quán: Trừ Văn Thố - Bình Long - Sông Bé
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1983
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Hoàng Em
Quê quán: Trừ Văn Thố - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/03/1983
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Huy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Huy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Huy
Quê quán: Tân Hiền - Nghĩa Đàn - Nghệ An
Đơn vị: E2 - F330
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/2/1946
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Ngọt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Răng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Răng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1987
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Sấm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Xem
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Công Binh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Công Binh
Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/02/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Công Binh
Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Duyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Soạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1947
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Thành
Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đức Bôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Mạnh Chuyễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1974
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Mạnh Luân
Quê quán: Lạx Xuân - Ngô Quyền - Hải Phòng
Đơn vị: E1 - F330
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Mạnh Nam
Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị: D4 - E174
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Mạnh Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Vạn
Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Vạn
Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Vạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1972
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thanh Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Cung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Cung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Đôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vừ Văn Hoàng Em
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1983
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Hợp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Kênh
Quê quán: An Lư - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
Đơn vị: C14 - Cục Hậu cần B5
Ngày hy sinh: 9/3/1969
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Lãng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Nghê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Nhân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Tiếu
Quê quán: Nam Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Tiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1968
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Toán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1980
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Tuệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1978
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Viết Ngà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/3/1950
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Viết Phung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1975
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Xuân Đạm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1979
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Xuân Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/2/1984
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vương Quốc Thắng
Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vương Quốc Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1967
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vương Văn Thị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1971
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch
Liệt sĩ Y Sen
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1963
Ngày giỗ: 22/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)