Ngày giỗ hôm nay

13/01/2026

Hôm nay có 1062 liệt sĩ ngày giỗ
Đang hiển thị: 1062/1062 liệt sĩ
Liệt sĩ Bằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bích Độ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Biện Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Biện Văn Hùng

Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Biều Văn Quyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1988

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Bội

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Chung

Quê quán: Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Huy Tưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Huy Tưởng

Quê quán:

Đơn vị: C3 - D1 - E2

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Huy Tưởng

Quê quán:

Đơn vị: C3 - D1 - E2

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Lê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quang Chiêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/12/1956

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thái Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1959

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Bảo

Quê quán: Tân Triều - Thanh Trì - Thành phố Hà Nội

Đơn vị: C6 D2 E 866 QĐ3

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Bảo

Quê quán: Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Cửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Liên

Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/12/1992

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Liên

Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/12/1992

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Luận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1977

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi văn Mẫu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Nhứt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Nhàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Nhàn

Quê quán: Xuân Tân - Vănyên - Yên Bái

Đơn vị: E48 - F320 - QĐ3

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Nhường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Trọng Thắng

Quê quán: Bình Hải - Mỹ Trạch - Bình Trị Thiên

Đơn vị: D208

Ngày hy sinh: 17/12/1984

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Chân Văn Chưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Châu Đình Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Đình Huyền

Quê quán: Quận Đống Đa - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Đình Huyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Đình Huyền

Quê quán: 93 - Hàng Bột - Đống Đa - Hà Nội

Đơn vị: C7 - D2 - E1

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Đức Vinh

Quê quán: Hồng Thái - Văn Lãng - Cao Lạng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Đức Vinh

Quê quán: Hồng Thái - Văn Lãng - Cao Lạng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Đức Vinh

Quê quán: Hồng Thái - Văn Lãng - Cao Lạng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Đức Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Cù Đình Cúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đa Minh Tho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đầm Văn Mèo

Quê quán: Năng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Lạng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/01/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đầm Văn Mèo

Quê quán: Năng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Lạng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/01/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Đình Bình

Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Đình Bình

Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Đình Nhung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Phúc Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1954

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Thanh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1986

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Chiểu

Quê quán: Địa Đốn - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội

Đơn vị: C3 D7 E 209

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Chiểu

Quê quán: Địa Đốn - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Chiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Chuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Duyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng văn Hảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Ly

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Thay

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1977

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Bá Thân

Quê quán: đại Thanh - Đại Lộc - Quảng Nam

Đơn vị: C7 D8 E93

Ngày hy sinh: 04/01/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Bá Thân

Quê quán: đại Thanh - Đại Lộc - Quảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/01/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Bá Thân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đình Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Duy Nhân

Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Duy Nhõn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Quang Kiện

Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: C3 D7 E 64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Quang Kiện

Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Quang Kiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Quang Kiện

Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: C3 D7 E 64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1988

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Xuân Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/12/1946

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đậu Hợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đậu Huy Vũ

Quê quán: Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đậu Huy Vũ

Quê quán: Quỳnh Thiện

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đậu Thúc Phấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1986

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Công Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Công Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Quỳnh Cửu

Quê quán: Sơn Minh - Hương Sơn - Hà Tĩnh

Đơn vị: E271 - F302

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Quỳnh Cửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Thị Niêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Dừng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Khánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Luận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Thể

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh văn Viết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/12/1984

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Vi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Xuân Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Công Bằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/12/1984

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Công Bằng

Quê quán: Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai

Đơn vị: D2 - E250 - F309

Ngày hy sinh: 17/12/1984

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Công Bằng

Quê quán: Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai

Đơn vị: D2 - E250 - F309

Ngày hy sinh: 17/12/1984

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Đình Lưỡng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Duy Mão

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1951

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Hoè

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Hữu Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Ngọc Kỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Ngọc Thiệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Nhứt Trí

Quê quán: Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/01/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Nhứt Trí

Quê quán: Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/01/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Nhứt Trí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Phú Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Cưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Đức

Quê quán: Bình đông - Bình Sơn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Đức

Quê quán: Bình đông - Bình Sơn - Nghĩa Bình

Đơn vị: C1D4 E 38F2

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Thuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Xuân Diệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1988

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Xuân Nhượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Yến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/12/1964

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Anh Điểm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Bá Khoát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/12/1946

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Đức Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Đức Bình

Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Đức Bình

Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phúc

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Trắc Điện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1951

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Biết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Hải

Quê quán: Nam Ninh - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Hải

Quê quán: Nam Ninh - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Liêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Nhuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Phòng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Đồng Xuân Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Bá Tri

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/12/1981

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Công Nghị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1951

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Hồng Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Hướng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Minh Sở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Tập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Hội

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Vĩnh Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Giang Kim Du

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/12/1984

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Giang Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Hữu Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Minh Thắng

Quê quán: Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Minh Thắng

Quê quán: Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Minh Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Thanh Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Thanh Vinh

Quê quán: Bình Long - Võ Nhai - Bắc Cạn

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Thanh Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Thanh Vinh

Quê quán: Bình Long - Võ Nhai - Bắc Kạn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Thúy Phượng

Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Định

Đơn vị: Hội LHPN tỉnh Thủ Biên

Ngày hy sinh: 17/12/1965

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Vằn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Bê

Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành

Ngày hy sinh: 02/01/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Rợ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1951

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Tiên

Quê quán: Đình Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Tiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hán Ngọc Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/12/1992

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hán Văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Công Thiệu

Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Công Thiệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Công Thiệu

Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Đăng Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Đăng Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Đức LÝ

Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: D 8 - E 76 - F 5

Ngày hy sinh: 5/1/1986

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Đức LÝ

Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: D 8 - E 76 - F 5

Ngày hy sinh: 5/1/1986

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Đức Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1986

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Kim Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/1/1945

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Thỏn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Thỏn

Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: Cam Thanh

Ngày hy sinh: 25/12/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Tranh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Chỉ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Đường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Đường

Quê quán: Lâm Đồng

Đơn vị: D263

Ngày hy sinh: 01/01/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Đường

Quê quán: Lâm Đồng

Đơn vị: D263

Ngày hy sinh: 01/01/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Giới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/12/1945

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Cảnh Đoát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Công Độ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1950

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Huy Thành

Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hoá

Đơn vị: 086 - Lữ 71

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Huy Thành

Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa

Đơn vị: 086 - Lữ 71

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Nghĩa Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Quốc Lưu

Quê quán: Lục Yên - Yên Bái

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thị Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thị Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Trung Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hùng

Quê quán: Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hùng

Quê quán: Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam

Đơn vị: C1 D1 E866 QĐ3

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hùng

Quê quán: Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam

Đơn vị: C1 D1 E866 QĐ3

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hùng

Quê quán: Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Khảm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Phước Giới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thế Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thị Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thị Bé

Quê quán:

Đơn vị: Quân y QK

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thị Mau

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thị Sau

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/1/1964

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/1/1964

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Bính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Chắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Chép

Quê quán:

Đơn vị: Thị trấn

Ngày hy sinh: 05/01/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh văn Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Gư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Gư

Quê quán: Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Gư

Quê quán: Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Long

Quê quán: Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/12/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Nhuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/12/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Niên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/12/1965

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ K' Bửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ K' Bửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ KSơn Y Mua

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Hữu Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/12/1984

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Ngọc An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Thanh Tuyết

Quê quán: Hà Nam Ninh

Đơn vị: D 261

Ngày hy sinh: 05/01/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Thanh Tuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Bích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bá Phượng

Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Cam Chính - Cam Lộ

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bá Phượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bá Phượng

Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Cam Chính - Cam Lộ

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bá Phượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bách Khoa

Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: KBM

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bách Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Công Đà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê công Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/12/1984

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Công Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/12/1984

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Hiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Hòa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1951

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Lờ

Quê quán: K.Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị: E141 - F7

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Gia Quốc

Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hoàng Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hồng Lưu

Quê quán: Lương Thành - Thên Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/01/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê hồng Nhiệm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Huy Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Huy Hòa

Quê quán: Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Nội

Đơn vị: TQC B3

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Huy Hòa

Quê quán: Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Nội

Đơn vị: TQC B3

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Kim Đảm

Quê quán: Hoà Châu - Hoà Vang - Quảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Hoàng

Quê quán: Vĩnh Cửu - Đồng Nai

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Hoàng

Quê quán: Vĩnh Cửu - Đồng Nai

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Tiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Cơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Nổi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phước Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/1/1964

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Sanh Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tất Điểm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/12/1981

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1956

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Nghị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Diện

Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Triệu ái

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Diện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Kim ánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tiến Trị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trung Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trung Liên

Quê quán: Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa

Đơn vị: K31 - Đoàn 230

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trung Liên

Quê quán: Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa

Đơn vị: K31 - Đoàn 230

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn An

Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn An

Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Ân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bi

Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bi

Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/12/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Cạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/12/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chơi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chót

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Dăn

Quê quán: Nghĩa Xuân - Quy hợp - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Dăn

Quê quán: Nghĩa Xuân - Quy hợp Nghệ An

Đơn vị: C1 D1 E866 Qđ3

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Dăn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Danh

Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: huyện Triệu Phong

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Danh

Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: huyện Triệu Phong

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1954

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Don

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Don

Quê quán: Phước Long - Phước Vân

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Don

Quê quán: Phước Long - Phước Vân - Nghĩa Bình

Đơn vị: C5 D8 E93

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đồng

Quê quán: Thanh Lâm - Thanh chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Giác

Quê quán: Bình Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai

Đơn vị: lực lượng huyện Định Quán

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hiếu

Quê quán: Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị: xã Túc Trưng

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Liêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Luyến

Quê quán: Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Luyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Luyến

Quê quán: Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Năm

Quê quán: Khác

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Năm

Quê quán: Nghĩa Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Năm

Quê quán: Diên sơn - Diên Khánh - Khánh Hòa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Năm

Quê quán: Diên sơn - Diên Khánh - Khánh Hòa

Đơn vị: C19 E93

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Nhẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Nhiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ninh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ráng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/12/1965

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Rất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1956

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Rất

Quê quán: Cao Lãnh - Đồng Tháp

Đơn vị: F5

Ngày hy sinh: 07/01/1956

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sớm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1951

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1986

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thế

Quê quán: Tràng An - Lục Hà Nam

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thế

Quê quán: Tràng An - Lục - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Thới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tống

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1954

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Tranh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Vĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Vĩnh

Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Hải Khê

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/12/1981

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Tác

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Táo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Liêu Quang Huấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lờ Đỡnh Lơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lò Văn keo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lộc Hiển Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Đình Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1977

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Đình Nại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Duy Dung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Duy Hảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Thanh Nam

Quê quán: Khánh Hòa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Thanh Nam

Quê quán: Khánh Hòa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Thanh Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Thành Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Thành Nam

Quê quán: 12 Trịnh phong - TP Nha trang - Khánh Hòa

Đơn vị: C6 D8 E1 F2

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Thành Nam

Quê quán: 12 Trịnh phong - TP Nha trang - Khánh Hòa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Kỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Lung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Lung

Quê quán: An Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Phú

Quê quán: Tân Thích - Nông Cống - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Phú

Quê quán: Tân Thích - Nông Cống - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Vụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Vụ

Quê quán: Tiên Liễn - Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Đơn vị: F312

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Văn Lầm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Mạc Văn Rủ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Hoàng Y

Quê quán: Bình Nam - Thăng Bình - v

Đơn vị: C3 - D14

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Hoàng Y

Quê quán: Bình Nam - Thăng Bình - Đà Nẵng

Đơn vị: C3 - D14

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Hoàng Y

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Kết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Thanh Bùi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Thanh Bùi

Quê quán: Hồng Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Thanh Bùi

Quê quán: Hồng QUỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Đàm

Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Linh Phong

Ngày hy sinh: 5/1/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Đàm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Hạ

Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Gio Mỹ

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Hạ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Khải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Khải

Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam

Đơn vị: E141 - F7

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Khải

Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam

Đơn vị: E141 - F7

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Tra

Quê quán: P.Trung - Thanh Oai - Hà Tây

Đơn vị: E174 - F5

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn TRa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nghiêm Xuân Tri

Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị: E141 - F7

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nghiờm Xuõn TRi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Bá Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Công Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Quang Phê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Quang Phê

Quê quán: Vỉnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: D3 Đoàn 968 QK4

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Quang Phê

Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: D3 - Đ968 - QK4

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Quang Phê

Quê quán: Vỉnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/01/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Quang Phê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Tấn Lập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Trọng Vượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô văn Sấm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Sổn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Thùy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Thùy

Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: C20 E266

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Thùy

Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Xuân Chính

Quê quán: Quỳnh Kim - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguễn Văn Phúc

Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bết Cát

Đơn vị: QĐNDVN

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguiyễn Hứng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguiyễn Hứng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Anh Chúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Hồ

Quê quán: B.Phú - Đa Phúc - Vĩnh Phú

Đơn vị: E174 - F5

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Ngàn

Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Ngàn

Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Ngàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Nhất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Nhất

Quê quán: Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Định

Đơn vị: C2 D28 BTM F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Nhất

Quê quán: Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Toản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Vi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bình

Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bình

Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bỏ Hồ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Cảnh Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Châm

Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Châm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chí Hưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Cúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Duệ

Quê quán: TP Vinh - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Hoá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/12/1992

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Thịnh

Quê quán: Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Củ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Cụng Duệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Cụng Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Đoàn

Quê quán: Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình

Đơn vị: F312

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Đoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đầy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/12/1965

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình ẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Chấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Dụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Hiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Hồng

Quê quán: Hồng Ngự - Đồng Tháp

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Lương

Quê quán: Nam Đàn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Quỳnh

Quê quán: Vĩnh Hoà - Ninh Giang - Hải Hưng

Đơn vị: HC - E205

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Quỳnh

Quê quán: Vĩnh Hoà - Ninh Giang - Hải Hưng

Đơn vị: HC - E205

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Quỳnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Tý

Quê quán: Bình Lục - Chương Mỹ - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Tý

Quê quán: Bình Lục - Chương Mỹ - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Tý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Giêng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/12/1946

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thái

Quê quán: Ngọc Vạn - Tân Yên - Hà Bắc

Đơn vị: K33 108

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1959

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Ba

Quê quán: Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đạt

Quê quán: Hồng Thái - Bắc Bình - Bình Thuận

Đơn vị: D Bộ 4 E38

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đạt

Quê quán: Hồng Thái - Bắc Bình - Bình Thuận

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1977

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lãi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1950

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Chuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Thắt

Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương

Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Thắt

Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Thắt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kim Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kim Nhấn

Quê quán: Hoàng Sơn - Yên Sơn - Hà Tuyên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kim Nhấn

Quê quán: Hoàng Sơn - Yên Sơn - Hà Tuyên

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kim Nhấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kim Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1986

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kim Tuấn

Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai

Đơn vị: MT479

Ngày hy sinh: 5/1/1986

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kim Tuấn

Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai

Đơn vị: MT479

Ngày hy sinh: 5/1/1986

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kim Xin

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lỗ

Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1951

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mậu Khai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1951

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh

Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Huyện đội Gio Linh

Ngày hy sinh: 5/1/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Năng Chấn

Quê quán: Hoài Đức - Hà Sơn Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Năng Chấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Năng Chấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Biện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phước Hồi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Hinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Hinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Vinh

Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 27/12/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Toản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Toản

Quê quán: Đồng Xuân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú

Đơn vị: C5 - D11 - E250 - F673

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Nề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1977

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Đệ

Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang

Đơn vị: Phó TM QK8

Ngày hy sinh: 05/01/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Đệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Lại

Quê quán: Nhơn Hạnh - An Nhơn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Lại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Lại

Quê quán: Nhơn Hạnh - An Nhơn - Nghĩa Bình

Đơn vị: C11 D9 E93

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Thinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Thượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/12/1984

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Tuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Việt

Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang

Đơn vị: Tỉnh đội MT

Ngày hy sinh: 06/01/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tăng Phụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Căng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Đấu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn thanh Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sơn

Quê quán: Bình Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sơn

Quê quán: Bình Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn thanh Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tâm

Quê quán: Đông Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang

Đơn vị: C2 D26 F31 QĐ3

Ngày hy sinh: 04/01/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tòng

Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Đoàn 9903

Ngày hy sinh: 31/12/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tòng

Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Đoàn 9903

Ngày hy sinh: 31/12/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tòng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Vân

Quê quán: Tiên Lãng - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Vân

Quê quán: Đoàn Lập - Tiên lãng - Hải Phòng

Đơn vị: C5 - D2 - E1

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Vân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Duận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Thạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Trang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Xứng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1951

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Duân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Hân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Iểng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Liệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Liệu

Quê quán: Hải Đường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C12 - D51 - E33 Cục vận tải

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Liệu

Quê quán: Hải Đường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C12 - D51 - E33 Cục vận tải

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Biểu

Quê quán: Tiến Kỷ - Thị xã Hải Hưng - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Điển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Sâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Sâm

Quê quán: Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Sâm

Quê quán: Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Duy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tự Do

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tự Do

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn úc Trung

Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: D261

Ngày hy sinh: 05/01/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Vẫn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/12/1964

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ban

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

Quê quán: Phú Minh - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

Quê quán: Phú Minh - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1950

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/12/1945

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Chấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Chước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Củng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Điện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/12/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đó

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đó

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dùng

Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dùng

Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị: An Tịnh

Ngày hy sinh: 11/01/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Được

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Duy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Em

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Gấm

Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Kim Sơn

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Gấm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Gấm

Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Kim Sơn

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ghi

Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Hiệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Hiệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoa

Quê quán: Hà Nam Ninh

Đơn vị: D 261

Ngày hy sinh: 05/01/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà

Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: C22 E10 F339

Ngày hy sinh: 02/01/1989

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1989

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoán

Quê quán: Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Huấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/1/1945

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Láng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Leo

Quê quán: Bình Hòa Trung - Mộc Hóa - Long An

Đơn vị: Xã Tân Lập

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Leo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1977

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/12/1965

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/12/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/12/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lổi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1986

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lưởng

Quê quán: Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lưởng

Quê quán: Thanh Hoá

Đơn vị: E201

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ly

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn mão

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão

Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: C1 - D52 Bình Định

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão

Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: C1 - D52 Bình Định

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mẹo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/12/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán: Nhân Thanh - Giồng Trôm - Bến Tre

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán: Nhân Thanh - Giồng Trôm - Bến Tre

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mùi

Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương

Đơn vị: D 2213

Ngày hy sinh: 02/01/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mùi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mùi

Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mùi

Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương

Đơn vị: D 2213

Ngày hy sinh: 02/01/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mừng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Năng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Năng

Quê quán: Thuận An - Sông Bé

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghĩa

Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị: Phân khu 4

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghĩa

Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị: Phân khu 4

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngoạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngữ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhã

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/12/1981

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/12/1946

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/12/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phổ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phòng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú

Quê quán: Mai Trang - Hiệp Hòa - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú

Quê quán: Mai Trang - Hiệp Hòa - Bắc Giang

Đơn vị: Bộ tham mưu E1

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phúc

Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bết Cát - Bình Dương

Đơn vị: QĐNDVN

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/12/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Rốt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1951

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sấm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sẽ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/12/1983

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/12/1965

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tâm

Quê quán: Hồng Ngự - Đồng Tháp

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tăng

Quê quán: Đông Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tăng

Quê quán: Đông Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tặng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1951

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Thôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tố

Quê quán: Tân Lập - Gia Lương - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tố

Quê quán: Tân Lập - Gia Lương - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tố

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tỗ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Tròn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tủa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1954

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Tựa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1954

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuệ

Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng

Đơn vị: V17 - E814

Ngày hy sinh: 02/01/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Tước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyên

Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyền

Quê quán: Hòa Thạch - Quốc Oai - Hà Tây

Đơn vị: M8 - V104

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyển

Quê quán: Hòa Thạch - Quốc Oai - Hà Tây

Đơn vị: M8 - V104

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyờn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/12/1945

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Uy

Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Uy

Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vĩnh

Quê quán: Đồng Hóa - Kim Bảng - Hà Nam Ninh

Đơn vị: D8 - E3

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán: Xuân Ai - Văn Yên - Yên Bái

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1950

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán: Xuân Ai - Văn Yên - Yên Bái

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Y

Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Y

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Việt Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Việt Khoa

Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị: E751

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Bản

Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Bản

Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Bản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Biểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đào

Quê quán: Thanh Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Mùi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tấc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thuỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiền

Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiền

Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây

Đơn vị: C10 D5 E 866 QĐ3

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Toán

Quê quán: Nam Ninh - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Toán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Toán

Quê quán: Nam Ninh - Nam Định

Đơn vị: C10 D9 E266

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Quyết Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Cầu

Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Triệu Phong

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Cầu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Pham Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1951

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Công ứng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đức Riễm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Duy Tính

Quê quán: Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Duy Tính

Quê quán: Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Duy Tính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Hà

Quê quán: Lưu Phương - Kim Sơn - Ninh Bình

Đơn vị: E84 - F304

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Thu

Quê quán: Cầu Ông Lãnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị: C2 - D2 - E Gia Định

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Thu

Quê quán: Cầu Ông Lãnh - Hồ Chí Minh

Đơn vị: C2 - D2 - E Gia Định

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Lê tưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/1/1983

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Minh Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quốc Kháng

Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị: E688 - F5

Ngày hy sinh: 31/12/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quốc Kháng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quốc Kháng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Suyên

Quê quán: Bình Hòa - Bình Thạnh - TP.HCM

Đơn vị: Bộ đội MĐNB

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thanh Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm thị Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Trước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/12/1945

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thỏi Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tiến Được

Quê quán: Tiên Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc

Đơn vị: K33 108

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tiến Được

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Trầm Tho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Trận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tuấn Chính

Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tuấn Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tuấn Chính

Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/01/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tuyền Tuyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1977

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Bạc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/12/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Cẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/12/1984

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hòa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/12/1984

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Khuyếch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Khuyếch

Quê quán: Thái Thuần - Thái Thuỵ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Khuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Ký

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/12/1946

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lưu

Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang

Đơn vị: D7 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 04/01/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lưu

Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/01/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Luỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Mang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nga

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nguyên

Quê quán: Cẩm Nam - TX Hội An - Quảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nguyên

Quê quán: Cẩm Nam - TX Hội An - Quảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nhường

Quê quán: Bình Nguyên - KS - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thịnh

Quê quán: Bảo Ngãi - Chấn Dương – Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thịnh

Quê quán: Bảo Ngãi - Chấn Dương – Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thịnh

Quê quán: Bảo Ngãi - Chấn Dương – Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/12/1965

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Ty

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Xanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Xuất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn ỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Hớn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuõn Nhường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Anh Hào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Ng Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thanh Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Bé Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Mãi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/12/1964

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Hùng (A)

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Lăm

Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1961

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Nghĩa

Quê quán: Thành Thới B - Mỏ Cày - Bến Tre

Đơn vị: D269 - Long An

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Qua

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Tai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Thành

Quê quán: Nhơn Khánh - An Nhơn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Thành

Quê quán: Nhơn Khánh - An Nhơn - Nghĩa Bình

Đơn vị: E93

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Thơm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Tiêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Tý

Quê quán: An Châu - Châu Thành - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1986

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Tý

Quê quán: An Châu - Châu Thành - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/01/1986

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Xây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Đức Ngoan

Quê quán: Gia Lương - Hà Bắc

Đơn vị: Trạm thực phẩm 5 - Cục quân lương

Ngày hy sinh: 31/12/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Đức Ngoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Đức Ngoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Tấn Đàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Thế Giỏ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Thế Giỏ

Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: KBM

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Cương

Quê quán: Vụ Bản - Cộng Hoà - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Cương

Quê quán: Vụ Bản - Cộng Hoà - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Cương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Thưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Văn Gồm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Quách văn Thơm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Quàng văn Thở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Sách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Sách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Sơn Cò

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Công Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Đình Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1986

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Ngọc Mỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Ngọc Mỹ

Quê quán: Yên Mỹ - Yên Mô - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Ngọc Mỹ

Quê quán: Yên Mỹ - Yên Mô - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Ngọc Tiện

Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Ngọc Tiện

Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Ngọc Tiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Trung Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1961

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Nên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Rớt

Quê quán: Hoà Khánh - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/01/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Rớt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Rớt

Quê quán: Hoà Khánh - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/01/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tăng Phước Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/12/1965

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Thạch Văn Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Hòa Hên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Thái lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Văn Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Vĩnh Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/12/1981

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Thiều Thị Hòa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Công Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1959

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Ngọc Ơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Văn Bách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Văn Bách

Quê quán: Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Hà Tuyên

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Văn Bách

Quê quán: Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Hà Tuyên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/12/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tô văn Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Tòng Văn Hương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1977

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Bá Minh

Quê quán: Hương Vịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Bá Minh

Quê quán: Hương Vịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Cơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Cọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Công ái

Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/01/1940

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Công ái

Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/01/1940

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Công ái

Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/01/1940

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Công ái

Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/01/1940

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Công ái

Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/01/1940

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Công Đãn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Công Phương

Quê quán: Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị: D bộ 3 E866 QĐ3

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Công Phương

Quê quán: Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Công Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đặng Tấn Phát

Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam

Đơn vị: C22 - E96

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đặng Tấn Phát

Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng

Đơn vị: C22 - E96

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đặng Tấn Phát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Danh Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1950

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Đệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1977

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Đệ

Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F341

Ngày hy sinh: 14/1/1977

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Đệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Đệ

Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F341

Ngày hy sinh: 14/1/1977

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Phát

Quê quán: Đồng Lâm - Thanh Thủy - Phú Thọ

Đơn vị: C11 D3 E 866 QĐ3

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Phát

Quê quán: Đồng Lâm - Thanh Thủy - Phú Thọ

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Phát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Tiếp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Truân

Quê quán: Đông Đô - Hưng Hào - Thái Bình

Đơn vị: D22

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Quí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Thọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Ty

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Ty

Quê quán: Thạch Vịnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Ty

Quê quán: Thạch Vịnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hòa Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hồng Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1959

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Kim Nhẫn

Quê quán: Phú Gia - Hương Khê - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Kim Nhẫn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Kim Nhẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Kỳ Khoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mạnh Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/1/1983

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Nhuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/12/1981

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quang Thắng

Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1961

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Trịnh

Quê quán: Ninh Hoà - Khánh Ninh - Khánh Hòa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Trịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Trịnh

Quê quán: Ninh Hoà - Khánh Ninh - Khánh Hòa

Đơn vị: C5D8 E 93

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Tịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Thuỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Xây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thiện Tín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Toàn

Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Sư đoàn 325

Ngày hy sinh: 25/12/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Trọng Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Trọng Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nô

Quê quán: Châu Phong - Tân Châu - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1986

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bảy

Quê quán: Sông Bé

Đơn vị: D1

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Canh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chiêm

Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng

Đơn vị: C1 - E 689 - F 5

Ngày hy sinh: 20/12/1981

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chiêm

Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng

Đơn vị: C1 - E 689 - F 5

Ngày hy sinh: 20/12/1981

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/12/1981

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Cường

Quê quán: Nghệ An

Đơn vị: D261

Ngày hy sinh: 05/01/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đào

Quê quán: Hương Trạch - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên

Đơn vị: C11D3 E 866 QĐ3

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đào

Quê quán: Hương Trạch - Quảng Trạch

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/12/1964

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Đen

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đức

Quê quán: Hồng Nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng

Đơn vị: D9 E2 F312

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đức

Quê quán: Hồng Nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng

Đơn vị: D9 E2 F312

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hiển

Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hổ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hoang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hùng

Quê quán: 47 Bạch Đằng - TP Nha Trang - Khánh Hòa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hùng

Quê quán: 47 Bạch Đằng - TP Nha Trang - Khánh Hòa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hùng

Quê quán: 47 Bạch Đằng - Nha Trang - Khánh Hòa

Đơn vị: C6D2 E 1F2

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Khương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Liêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Liêm

Quê quán: Hà Nam Ninh

Đơn vị: D 261

Ngày hy sinh: 05/01/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Liễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1986

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Long

Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1986

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Long

Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1986

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Mậu

Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: E179 - F5

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Mậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/12/1965

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Mọn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/12/1964

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nô

Quê quán: Châu Phong - Tân Châu - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1986

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Quang

Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị: C11 D3 E 866 QĐ3

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Quang

Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sếnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thiêng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thiềng

Quê quán: Nam Trung - Nam Trực - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thiềng

Quê quán: Nam Trung - Nam Trực - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tri

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tri

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Trúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Vĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ TRẦN XIẾT

Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: CB thanh niên

Ngày hy sinh: 5/1/1948

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Liến

Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Liến

Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Phi Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Khắc Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1996

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trịnh Minh Tánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Tim

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/12/1965

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Huê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Huê

Quê quán: Thương Hoa - Nho Quan - Ninh Bình

Đơn vị: C12 D 9

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Huê

Quê quán: Thương Hoa - Nho Quan - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Lý

Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị: C11 - D3 - E9

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Tiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Tiền

Quê quán: Yên Bái

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1977

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Giáo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Giáo

Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Triệu Bình

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Hữu Mật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Hữu Mật

Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Gio Hà (củ)

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Lợi

Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Triệu Độ

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Minh Tuyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Núi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Thành Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/12/1981

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Bửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Bửu

Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: D400 huyện đội Gio Linh

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Ngong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Ngong

Quê quán: Hồng Ngự - Đồng Tháp

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Nhuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1/1962

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Nhung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Viết Thắm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Xuân Hoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Ung văn Phu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Văn Đình Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Văn Ngọc Nhã

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Chí Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thị Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thị Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/12/1965

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thị Thể

Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ ưng

Quê quán: Duy Thành - Duy Xuyên - Quảng Nam

Đơn vị: E812 F309

Ngày hy sinh: 12/01/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ ưng

Quê quán: Duy Thành - Duy Xuyên - Quảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/01/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ ưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Châu

Quê quán: Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Châu

Quê quán: Tây Ninh

Đơn vị: Thị đội

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1956

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Dự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ văn Hải.

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Kiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Nhựt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Nui

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Phi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1969

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Vẽ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/1/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Võ văn Vũ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Bá Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Hưng

Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định

Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Hưng

Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định

Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Hưng

Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Kiều

Quê quán: Thanh Hưng - Thường Tín - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đỡnh Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/12/1973

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đức Chí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1970

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ H Giạng

Quê quán: Chí Linh - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ H Giạng

Quê quán: Chí Linh - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ H. Giang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Hồng Thạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Minh Khanh

Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/01/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Minh Khanh

Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam

Đơn vị: C6 D5 E165

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Minh Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1980

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Minh Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1975

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/12/1978

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Trọng Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vương Ký Hinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vương Ký Hinh

Quê quán: Hoàng Việt - Văn Lãng - Cao Lạng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 11/1/1972

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vương Văn Bện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/1/1967

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch

Liệt sĩ Vương Văn Cửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1953

Ngày giỗ: 25/11 Âm lịch