Tìm kiếm liệt sĩ

Tìm thấy 743,400 kết quả

Trang 2 / 14868
Tìm thấy 743,400 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.

Liệt sĩ A Rúi

Quê quán: Đăk Tô - Kon Tum
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô - tỉnh Kon Tum
Xem chi tiết

Liệt sĩ A Vác

Quê quán: Kon Tum
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô - tỉnh Kon Tum
Xem chi tiết

Liệt sĩ AH Biện Văn Thanh

Năm sinh: 1947
Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ AH Nguyễn Quốc Thất

Năm sinh: 1956
Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị: D271 - E550 - QĐ4
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ AH Nguyễn Quốc Trị

Năm sinh: 1920
Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị: QK 4
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Bửu Đóa

Năm sinh: 1920
Quê quán: Thừa Thiên Huế
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung - tỉnh Khánh Hoà
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Điểu Ong

Năm sinh: 1939
Quê quán: Đoàn Kết - Phước Long - Bình Phước
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Điểu Ong

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Đoàn Đức Thái

Năm sinh: 1944
Quê quán: Lâm Dự - Hàng Kênh - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị: C4 - D2 - E271 - F3
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Đoàn Thị Liên

Năm sinh: 1947
Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
Đơn vị: TNXP tỉnh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Hồ Thiện Nhân

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Hồ Văn Mên

Năm sinh: 1953
Quê quán: An Thạnh - Thuận An - Bình Dương
Đơn vị: Sở Thương nghiệp SÔng Bé
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Huỳnh Thị Chấu

Năm sinh: 1939
Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Lê Hữu Hòe

Năm sinh: 1950
Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Lê Thị Trung

Năm sinh: 1936
Quê quán: Bình Chuẩn - Thuận An - Bình Dương
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Lê Văn A

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Lê Văn Tớn (5 Phong)

Năm sinh: 1934
Quê quán: Tân Bình - Dĩ An - Bình Dương
Đơn vị: C10 - Xưởng quân giới PK5
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Nguyễn Công Tâm

Năm sinh: 1921
Quê quán: Vĩnh Long
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Nguyễn Đức Hành

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Nguyễn QUốc Thất

Năm sinh: 1950
Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Nguyễn Văn Chê

Năm sinh: 1940
Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Nguyễn Văn Lên

Năm sinh: 1940
Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Trừ Văn Thố

Năm sinh: 1936
Quê quán: Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Từ Văn Phước

Năm sinh: 1936
Quê quán: Bình Chuẩn - Thuận An - Bình Dương
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ AHLS Võ Văn Ký

Năm sinh: 1918
Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung - tỉnh Khánh Hoà
Xem chi tiết

Liệt sĩ Ái

Đơn vị: E1
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Ái

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ ái Dân

Quê quán: Cai Lậy - Tiền Giang
Đơn vị: Đoàn Nhiếp ảnh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ ấm

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Am Văn Liên

Năm sinh: 1941
Quê quán: Tiên Lữ - Hưng Yên
Đơn vị: D5
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Ân

Quê quán: Nhơn Hội - An Phú - An Giang
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang - tỉnh An Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ Ẩn

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang - tỉnh An Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ ẩn

Đơn vị: Giao liên Tỉnh MT
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ An ... C

Quê quán: Hoàng Hoa - Tam Dương - Vĩnh Phúc
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ An Bình Minh

Năm sinh: 1956
Quê quán: Yên Dũng - Hà Bắc
Đơn vị: D4 - E4A
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Xem chi tiết

Liệt sĩ An Chí Công

Năm sinh: 1954
Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương
Đơn vị: C3 D1 E209
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ An Chí Mạnh

Quê quán: Tự Cường - Thanh Niệm - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ An Chung Đỉnh

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ An Đình Đạm

Năm sinh: 1945
Quê quán: Minh Khai - Tiên Lử - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Ân Đình Hoạch

Năm sinh: 1945
Quê quán: Hoà Mục - Bạch Thông - Bắc Thái
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Ân Đinh Oanh

Năm sinh: 1951
Quê quán: Suất Hòa - Bạch Thông - Bắc Thái
Đơn vị: C9 D9 E66
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô - tỉnh Kon Tum
Xem chi tiết

Liệt sĩ An Hoàng Búp

Quê quán: Khánh Bình - Phú Châu - An Giang
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang - tỉnh An Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ An Huyền

Năm sinh: 1934
Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lử - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ An Ngọc Đỉnh

Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ An Thanh Nghĩa

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa - tỉnh Long An
Xem chi tiết

Liệt sĩ An Thị Thông

Năm sinh: 1938
Đơn vị: TCKT
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Xem chi tiết

Liệt sĩ An Trần Đỗ

Năm sinh: 1937
Quê quán: Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Ân Văn Được

Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ An Văn Học

Năm sinh: 1959
Quê quán: Minh Tiến - Hoa Lư - Ninh Bình
Đơn vị: F10 QĐ3
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ An Văn Phấn

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Xem chi tiết