Nguyên quán Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
Liệt sĩ Văn Đức Hạnh, nguyên quán Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị, sinh 1943, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
Liệt sĩ Văn Đức Hạnh, nguyên quán Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị, sinh 1943, hi sinh 27/2/1967, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán chưa rõ
Liệt sĩ Văn Đức Hạnh, nguyên quán chưa rõ, sinh 1943, hi sinh 27/2/1967, hiện đang yên nghỉ tại NTLS xã Hải Phú - Xã Hải Phú - Huyện Hải Lăng - Quảng Trị
Nguyên quán chưa rõ
Liệt sĩ Đức Hạnh, nguyên quán chưa rõ hi sinh 6/6/946, hiện đang yên nghỉ tại Huyện Bảo lạc - Cao Bằng
Nguyên quán Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
Liệt sĩ Cao Đức Hạnh, nguyên quán Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình hi sinh 30 - 03 - 1971, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh
Liệt sĩ Chu Đức Hạnh, nguyên quán Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh, sinh 1947, hi sinh 27/03/1975, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành - tỉnh Tây Ninh
Nguyên quán Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Liệt sĩ Đậu Đức Hạnh, nguyên quán Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An, sinh 1960, hi sinh 2/1980, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu - tỉnh Nghệ An
Nguyên quán Bắc Bình - Thuận Hải
Liệt sĩ Đinh Đức Hạnh, nguyên quán Bắc Bình - Thuận Hải hi sinh 17/7/1961, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán - tỉnh Đồng Nai
Nguyên quán Đông Cường - Đông Hưng - Thái Bình
Liệt sĩ Đức Minh Hạnh, nguyên quán Đông Cường - Đông Hưng - Thái Bình, sinh 1947, hi sinh 25/11/1970, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Thái Hòa - Hạ Lý - Hải Phòng
Liệt sĩ Dương Đức Hạnh, nguyên quán Thái Hòa - Hạ Lý - Hải Phòng, sinh 1948, hi sinh 12/6/1972, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước