Nguyên quán chưa rõ
Liệt sĩ Ngũ Thời Chướng, nguyên quán chưa rõ hi sinh 20/5/1948, hiện đang yên nghỉ tại Huyện Lai Vung - Xã Long Hậu - Huyện Lai Vung - Đồng Tháp
Nguyên quán chưa rõ
Liệt sĩ Phạm Đức Ngũ, nguyên quán chưa rõ, sinh 1954, hi sinh 17/2/1973, hiện đang yên nghỉ tại Pleiku - Thành phố Pleiku - Gia Lai
Nguyên quán chưa rõ
Liệt sĩ Lê Xuân Ngũ, nguyên quán chưa rõ, sinh 1954, hi sinh 9/2/1975, hiện đang yên nghỉ tại NTLS xã Kim Sơn - Xã Kim Sơn - Huyện Gia Lâm - Hà Nội
Nguyên quán chưa rõ
Liệt sĩ Hoàng Thị Ngũ, nguyên quán chưa rõ, sinh 1919, hi sinh 2/1947, hiện đang yên nghỉ tại NTLS xã Mai Lâm - Xã Mai Lâm - Huyện Đông Anh - Hà Nội
Nguyên quán chưa rõ
Liệt sĩ Dương Bá Ngũ, nguyên quán chưa rõ, sinh 1936, hi sinh 1981, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang xã Hợp Đồng - Xã Hợp Đồng - Huyện Chương Mỹ - Hà Nội
Nguyên quán chưa rõ
Liệt sĩ Ngũ Hữu Bảy, nguyên quán chưa rõ, sinh 1939, hi sinh 19/3/1968, hiện đang yên nghỉ tại Huyện Diên Khánh - Xã Suối Hiệp - Huyện Diên Khánh - Khánh Hoà
Nguyên quán chưa rõ
Liệt sĩ Ngũ Hữu Bích, nguyên quán chưa rõ, sinh 1933, hi sinh 11/1/1968, hiện đang yên nghỉ tại Huyện Diên Khánh - Xã Suối Hiệp - Huyện Diên Khánh - Khánh Hoà
Nguyên quán chưa rõ
Liệt sĩ Ngũ Thị Mười, nguyên quán chưa rõ hi sinh 29/8/1967, hiện đang yên nghỉ tại Huyện Diên Khánh - Xã Suối Hiệp - Huyện Diên Khánh - Khánh Hoà
Nguyên quán chưa rõ
Liệt sĩ Ngũ Hữu Ngô, nguyên quán chưa rõ, sinh 1918, hi sinh 10/1945, hiện đang yên nghỉ tại Huyện Diên Khánh - Xã Suối Hiệp - Huyện Diên Khánh - Khánh Hoà
Nguyên quán chưa rõ
Liệt sĩ Ngũ Hữu Tám, nguyên quán chưa rõ, sinh 1942, hi sinh 20/7/1968, hiện đang yên nghỉ tại Huyện Diên Khánh - Xã Suối Hiệp - Huyện Diên Khánh - Khánh Hoà