Nguyên quán chưa rõ
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Lai, nguyên quán chưa rõ hi sinh 19/4/1978, hiện đang yên nghỉ tại Châu Phú - An Giang
Nguyên quán chưa rõ
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Lai, nguyên quán chưa rõ, sinh 1932, hi sinh 28/8/1964, hiện đang yên nghỉ tại NTLS xã Triệu Tài - Xã Triệu Tài - Huyện Triệu Phong - Quảng Trị
Nguyên quán chưa rõ
Liệt sĩ Nguyễn Bảy Lai, nguyên quán chưa rõ hi sinh 5/2/1968, hiện đang yên nghỉ tại NTLS Xã Long Hưng - Xã Long Hưng - Huyện Mỹ Tú - Sóc Trăng
Nguyên quán Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
Liệt sĩ Chu Văn Lai, nguyên quán Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh, sinh 1954, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long - tỉnh Bình Phước
Nguyên quán Tiên Lục - Lạng Giang - Bắc Giang
Liệt sĩ Chu Văn Lai, nguyên quán Tiên Lục - Lạng Giang - Bắc Giang hi sinh 1970, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Nguyên quán Cam Lộc - Nghệ Tĩnh
Liệt sĩ Đặng Văn Lai, nguyên quán Cam Lộc - Nghệ Tĩnh hi sinh 14/3/1978, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang - tỉnh Kiên Giang
Nguyên quán Nạii Hiên đông - Quận 3 - Đà Nẵng
Liệt sĩ Đinh Văn Lai, nguyên quán Nạii Hiên đông - Quận 3 - Đà Nẵng, sinh 1960, hi sinh 01/01/1979, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Nguyên quán Hà Tiên - Thanh Sơn - Phú Thọ
Liệt sĩ Đinh Văn Lai, nguyên quán Hà Tiên - Thanh Sơn - Phú Thọ, sinh 1948, hi sinh 8/5/1968, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Nguyên quán Cẩm phú - Cẩm Giàng - Hải Dương
Liệt sĩ Đinh Văn Lai, nguyên quán Cẩm phú - Cẩm Giàng - Hải Dương, sinh 1955, hi sinh 12/04/1973, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Nguyên quán Phố Cột Năm - Hòn Gai - Quảng Ninh
Liệt sĩ Đỗ Văn Lai, nguyên quán Phố Cột Năm - Hòn Gai - Quảng Ninh, sinh 1950, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị