Nguyên quán Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình
Liệt sĩ Phạm Quang Thắng, nguyên quán Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình, sinh 1951, hi sinh 5/4/1972, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Phú Xuân - Vũ Thủy - Thái Bình
Liệt sĩ Phạm Văn Thắng, nguyên quán Phú Xuân - Vũ Thủy - Thái Bình, sinh 1950, hi sinh 25/5/1975, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Nguyên quán Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây
Liệt sĩ Phạm Quang Thắng, nguyên quán Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây, sinh 1953, hi sinh 24/12/1971, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Liệt sĩ Phạm Quốc Thắng, nguyên quán Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa hi sinh 25/5/1967, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
Liệt sĩ Phạm Văn Thắng, nguyên quán Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh hi sinh 26/02/1979, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Nguyên quán Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
Liệt sĩ Phạm Quyết Thắng, nguyên quán Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình hi sinh 16/4/1972, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Cừ khôi - Gia Lâm - Hà Nội
Liệt sĩ Phạm Văn Thắng, nguyên quán Cừ khôi - Gia Lâm - Hà Nội, sinh 1950, hi sinh 3/9/1972, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Châu Phú - Đông Hưng - Thái Bình
Liệt sĩ Phạm Quyết Thắng, nguyên quán Châu Phú - Đông Hưng - Thái Bình hi sinh 28/12/1971, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Xuân Khang - Như Xuân - Thanh Hóa
Liệt sĩ Phạm Văn Thắng, nguyên quán Xuân Khang - Như Xuân - Thanh Hóa, sinh 1949, hi sinh 15/4/1972, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Cù Vân - Đại Từ - Bắc Thái
Liệt sĩ Phạm Tất Thắng, nguyên quán Cù Vân - Đại Từ - Bắc Thái hi sinh 31/1/1973, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị