Nguyên quán Võ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang
Liệt sĩ Hà Đức Long, nguyên quán Võ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang, sinh 1957, hi sinh 21/05/1978, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Nguyên quán Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An
Liệt sĩ Hoàng Đức Long, nguyên quán Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An hi sinh 5/2/1952, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu - tỉnh Nghệ An
Nguyên quán Khánh Hồng - Yên Khánh - Ninh Bình
Liệt sĩ Lê Đức Long, nguyên quán Khánh Hồng - Yên Khánh - Ninh Bình, sinh 1957, hi sinh 12/08/1972, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hoá
Liệt sĩ Mai Đức Long, nguyên quán Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hoá, sinh 1959, hi sinh 2/5/1978, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Nguyên quán chưa rõ
Liệt sĩ Ngô Đức Long, nguyên quán chưa rõ hi sinh 20/01/1978, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Nguyên quán chưa rõ
Liệt sĩ Ngô Đức Long, nguyên quán chưa rõ hi sinh 20/01/1978, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Nguyên quán Sơn Đà - Bát Bạt - Hà Đông
Liệt sĩ Nguyễn Đức Long, nguyên quán Sơn Đà - Bát Bạt - Hà Đông, sinh 1939, hi sinh 18/8/1967, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Nguyên quán Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình
Liệt sĩ Nguyễn Đức Long, nguyên quán Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình hi sinh 10/6/1975, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hoà
Nguyên quán Phố Vườn Cau - Cao Bằng - Cao Lạng
Liệt sĩ Nguyễn Đức Long, nguyên quán Phố Vườn Cau - Cao Bằng - Cao Lạng, sinh 1950, hi sinh 13/02/1969, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Hoàng Giang - Hải Hưng
Liệt sĩ Nguyễn Đức Long, nguyên quán Hoàng Giang - Hải Hưng, sinh 1952, hi sinh 8/9/1971, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước - tỉnh Bình Phước