Nguyên quán Lộc Tấn - Lộc Ninh - Sông Bé
Liệt sĩ Lê Đoàn, nguyên quán Lộc Tấn - Lộc Ninh - Sông Bé hi sinh 20/7/1969, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Nguyên quán Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Đoạn, nguyên quán Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị, sinh 1920, hi sinh 21 - 10 - 1948, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thiện - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Liệt sĩ Lê Đốc, nguyên quán Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa, sinh 1923, hi sinh 25/9/1950, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Nguyên quán Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Đới, nguyên quán Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị, sinh 1938, hi sinh 11/06/1948, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Đôn, nguyên quán Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị, sinh 1950, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Dõng, nguyên quán Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị hi sinh 06/02/1947, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Đông, nguyên quán Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị, sinh 1926, hi sinh 03/06/1953, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán chưa rõ
Liệt sĩ Lê Đông, nguyên quán chưa rõ hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Đồng, nguyên quán Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị hi sinh 17 - 10 - 1969, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Du, nguyên quán Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị, sinh 1922, hi sinh 27 - 01 - 1947, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang - tỉnh Quảng Trị