Nguyên quán Châu Phú B - Châu Đốc - An Giang
Liệt sĩ Dương Xuân Ba, nguyên quán Châu Phú B - Châu Đốc - An Giang hi sinh 6/1/1979, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang - tỉnh An Giang
Nguyên quán Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây
Liệt sĩ Dương Xuân Báo, nguyên quán Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây, sinh 1948, hi sinh 15/7/1970, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Nguyên quán Nam Phương Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây
Liệt sĩ Dương Xuân Bình, nguyên quán Nam Phương Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây, sinh 1957, hi sinh 12/05/1972, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long - tỉnh Bình Phước
Nguyên quán Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
Liệt sĩ Dương Xuân Chiến, nguyên quán Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An, sinh 1958, hi sinh 27/10/1979, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn - tỉnh Nghệ An
Nguyên quán Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh
Liệt sĩ Dương Xuân Dáng, nguyên quán Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh, sinh 1947, hi sinh 24/3/1971, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Dương Xuân Dõng, nguyên quán Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị, sinh 1936, hi sinh 2/1966, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Hưng Hoà - TP Vinh - Nghệ An
Liệt sĩ Dương Xuân Dũng, nguyên quán Hưng Hoà - TP Vinh - Nghệ An hi sinh 24/2/1980, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Nguyên quán Xuân Khê - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
Liệt sĩ Đặng Xuân Dương, nguyên quán Xuân Khê - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh, sinh 1936, hi sinh 4/4/1971, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Nguyên quán Xuân trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Liệt sĩ Hoàng Xuân Dương, nguyên quán Xuân trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh hi sinh 25/05/1978, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh
Nguyên quán Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Xuân Dương, nguyên quán Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị, sinh 1933, hi sinh 6/5/1968, hiện đang yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp - tỉnh Quảng Trị