Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 450,852 kết quả
Từ khóa: "nguyễn văn nho"
Trang 1 / 9018
Tìm thấy 450,852 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Quê quán:
Xuân Lộc - Đồng Nai
Đơn vị:
Huyện Xuân Lộc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1941
Quê quán:
Tự Do - Kim Động - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1959
Quê quán:
Trực Phú - Hải Hậu - Nam Định
Đơn vị:
C11 D9 E64 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1956
Quê quán:
Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hoá
Đơn vị:
C6 D5 E 752 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Quê quán:
Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị:
D261
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Quê quán:
Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
D2 - E915
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1931
Quê quán:
Phương Trạch - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
E141 - F7
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1937
Quê quán:
Nga Đình - Nga Sơn - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Minh Tân - Phủ Cừ - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1959
Quê quán:
Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hoá
Đơn vị:
C1 D1 E48 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Quê quán:
Hạnh Phúc - Phú Cửu - Hải Hưng
Đơn vị:
C 33
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
HC 82
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Quê quán:
Củ Chi - Gia Định
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1964
Quê quán:
Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
D52 - D7705
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1956
Quê quán:
Bình Hòa Trung - Mộc Hóa - Long An
Đơn vị:
Du kích xã
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa - tỉnh Long An
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1935
Quê quán:
Mimốt - Campuchia
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1935
Quê quán:
Mimốt - Campuchia
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1959
Quê quán:
Trực Phú - Hải Hậu - Nam Định
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1959
Quê quán:
Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1956
Quê quán:
Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Quê quán:
Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị:
D261
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng
Đơn vị:
F320
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Minh Tân - Phủ Cừ - Hải Hưng
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1935
Quê quán:
Mimốt
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Năm sinh:
1941
Quê quán:
Tự Do - Kim Động - Hải Hưng
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhỏ
Quê quán:
Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhỏ
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Song Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang
Đơn vị:
D207
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhỏ
Quê quán:
Ninh Thân - Ninh Hòa - Phú Khánh
Đơn vị:
C1 - D27
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhỏ
Quê quán:
Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị:
E 10
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhỏ
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị:
Xã Đạo Thạnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhỏ
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Bình Thuận - Quảng Nam - Đà Nẵng
Đơn vị:
E16 - F5
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhỏ
Quê quán:
Ba Tháp - Thuận Hải
Đơn vị:
Trường SQBP 2
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhổ
Năm sinh:
1957
Quê quán:
Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị:
Xã Tân Lý Đông
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhớ
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Tân Hiệp - Châu Thành - Bình Dương
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhớ
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Tân Hiệp - Châu Thành - Bình Dương
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhớ
Quê quán:
Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị:
D2 E777
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhớ
Quê quán:
Cao Bằng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhớ
Quê quán:
Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị:
Xã Bình Sơn
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhớ
Đơn vị:
E 10
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhờ
Năm sinh:
1942
Quê quán:
Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị:
Xã Trung An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhỡ
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Yên Bài - Ba Vì - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhỡ
Năm sinh:
1953
Quê quán:
An Lương - Thanh Hà - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhở
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Kim Sơn - Thị Xã Sơn Tây - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị